Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Thanh Trì Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 Chúng ta hãy cùng tìm hiểu về đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội tổ chức. Đề thi gồm các câu hỏi sau: 1. Cho hàm số bậc nhất y = (m - 1)x + (m + 2) (m khác 1) có đồ thị là (d). a) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2. b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. c) Tìm tọa độ điểm cố định mà các đường thẳng (d) luôn đi qua. 2. Để đo chiều rộng AB của một khúc sông mà không phải băng ngang qua nó, một người đi từ A đến C đo được AC = 50m và từ C nhìn thấy B với một góc nghiêng 62° so với bờ sông. Tính chiều rộng của khúc sông. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). 3. Cho đường tròn (O;R) và điểm A nằm ngoài (O). Kẻ tiếp tuyến AB của (O) (B là tiếp điểm). Kẻ dây BC của (O) vuông góc với OA tại H. a) Chứng minh: H là trung điểm của BC và OH.OA = R. b) Chứng minh: AC là tiếp tuyến của (O;R). c) Trên tia đối tia BC lấy điểm Q. Từ Q vẽ hai tiếp tuyến QD, QE của (O) (D, E là tiếp điểm). Chứng minh: ba điểm A, E, D thẳng hàng. Hãy chuẩn bị kỹ càng và tự tin để làm bài tốt nhé! Chúc quý thầy, cô giáo và các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN THANH TRÌ PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI THI HỌC KÌ I TOÁN 9

Năm học: 2022 - 2023

Bài Nội dung Biểu điểm Bài 1 (2,0 đ) 1a. 20 80 5 2 5 4 5 5

5 5

A = + − = + −

=

0,25 0,25

1b.

1 15 3 300 3 2 3 3 10 3 2 1 5

3 2

B − = − + = − − + + − −

= −

0,5

0,25

2. ĐKXĐ: x ≥ 1 0,25

16x 16 6 1

4 1 6 1

3 1 6 5( )

x

x x

x x TM

− − = −

⇔ −− = −

⇔ −= ⇔ =

Kết luận:

0,25

0,25

Bài 2 (2,0 đ)

2a. Thay x = 16 (tmđk) vào biểu thức A, ta có

16 3 16 16 1 1 13

A

A

− = − +

=

Kết luận:

0,25

0,25

2b. 3 6 2 1 ( ) : 9 3 3 x B x x x + = − − − + (với 𝑥𝑥≥0; 𝑥𝑥≠9)

3 6 2 1 ( ) : ( 3).( 3) 3 3 x B x x x x + = − − + − − 0,25

3 6 2( 3) 3 . 1 ( 3).( 3) x x x B x x + − + + = − + 0,25

( ) 3 x B dpcm x = − 0,5

2c.

. 1 x P A B x x = = − +

0 P P P = ⇔ ≥ 0,25

Ta có:

2

2 1 3 1 ( ) 2 4

x x P x x x = = − + − +

Vì

2

2

1 3 0;( ) 0( ) 2 4

0( ) 1 3 ( ) 2 4 0( )

x x x dk

x x dk x

P x dk

≥ − + > ∀∈

⇒ ≥ ∀∈ − +

⇒ ≥ ∀∈

0,25

Vậy

P P =

Bài 3 (1,5 đ)

3a. y = (m-1).x + (m + 2) ( m≠1) Thay m = 2 (tmđk) vào pt (d) ta có y = x + 4

x 0 -4 y = x + 4 4 0

0,25

Đồ thị hàm số y = x + 4 là đt đi qua điểm có tọa độ (0;4) và (-4; 0) trong mp Oxy

0,25

3b. Để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 => b = 3 => m + 2 = 3 => m = 1(Không tmđk) Vậy không có giá trị m thỏa mãn đề bài.

0,25

0,25 3c. Gọi điểm cố định mà (d) luôn đi qua là 0 0 (x ; ) M y

0 0

0 0 0

0 0 0

0 0

0 0 0

( 1) 2

1 2

( 1) 2 0

1 0 1

2 0 3

y m x m

y mx x m

x m x y

x x

x y y

⇒ = − + +

⇔ = − + +

⇔ + + − − =

+ = = −   ⇔ ⇔   − − = =  

0,25

0,25

Vậy điểm cố định là M(-1;3) Bài 4 (1,0 đ)

Xét tam giác ABC vuông tại A

0

tan

tan 62 50 94,04( )

AB C AC AB

AB m

⇒ =

⇒ =

⇒ ≈

0,25

0,25

0,25 Vậy chiều rộng khúc sông khoảng : 94,04 (m) 0,25

luôn đúng với mọi m

3

Bài 5 (3,0 đ)

Vẽ hình đúng đến câu a 0,25 5a. Xét (O) có OH ⊥BC (gt) => H là trung điểm của BC (Định lý)

0,5

Xét tam giác OAB vuông tại B (do AB là tiếp tuyến của (O))

có BH ⊥OA (gt)

2 2 . OH OA OB R ⇒ = =

0,5 0,25

5b. tam giác OBC cân tại O (do OB = OC = R) có OH ⊥BC (gt) => OH là đường cao, đường phân giác của tam giác OBC.

  AOB AOC ⇒ =

0,25

0,25

+ CM: ( . . ) AOB AOC c g c ∆ = ∆

  0 90 ABO ACO AC OC ⇒ = = ⇒ ⊥

0,25

+ Xét (O) có

( ) AC OC C O ⊥ ∈ suy ra AC là tiếp tuyến của (O) (DHNB)

0,25 5c. Gọi I là giao điểm của QO và DE. + Xét (O) có QE, QD là 2 tiếp tuyến cắt nhau tại Q, suy ra QE = QD và QO là phân giác của góc EQD + ∆QED cân tại Q(do QE = QD)

có QO là phân giác của góc EQD (cmt)

=> QO là đường cao của ∆QED

QO DE ⇒ ⊥ (1)

0,25

+Chứng minh: OI. OQ = OH. OA (=R2) mà gócIOH chung

D

I

H

E

C

B

O A

Q

4

( . . ) OIA OHQ c g c ⇒∆ ∞∆

  0 A 90 OI OHQ ⇒ = = AI QO ⇒ ⊥ (2) Từ (1) và (2) suy ra 3 điểm A, E, D thẳng hàng

0,25

Bài 6 (0,5 đ)

Áp dụng bất đẳng thức Bunhia cốp xki (ax + by)2 ≤ (a2 + b2).(x2 + y2) Dấu “=” xảy ra khi a/x = b/y. Ta có:

(

2 2

2 ( ) ( . . ) (z x).(z y)

z zy zx xy z(x y z) xy z xy

z (1)

z xy z z x y

xy z xy

+ = + ≤ + +

≤ + + + = + + + = +

⇒+ ≤ +

Mặt khác

2 2 2

2 2 ( ) 2 2

( ) 2 2 (2)

x y x y

x y x y

+ ≤ +

⇔ + ≤ +

Từ (1) và (2)

2 2

2 2

2 2

2 2

1 2 2

2 2 1 ( ) 1

z xy x y z xy x y

xy z xy x y

z xy x y dpcm xy

⇒ + + + ≤ + + +

⇒+ ≤ + + +

+ + + ⇒≤ +

Dấu “=” xảy ra khi

(0 1/ 2) 1 2 x y a a z a = =  < < = − 

0,25

0,25

*Lưu ý: HS có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa. -Hết-

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.