Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Lâm Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Lâm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Lâm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Lâm Hà Nội Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Lâm Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Đây là đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 do Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội soạn thảo. Đề thi này bao gồm 01 trang với 05 bài toán hình thức tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em tự kiểm tra và củng cố kiến thức sau khi làm bài. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Cho đường thẳng d y x1 : 2 và d y x2 : 24. Hãy vẽ hai đường thẳng d1, d2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ, sau đó tính toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng. 2. Tính chiều cao của tháp Eiffel mà không cần lên tận đỉnh tháp khi biết góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất là 62 độ và bóng của tháp trên mặt đất là 172m. 3. Chứng minh rằng 4 điểm A, C, O, N thuộc cùng một đường tròn và thực hiện các phép tính hình học liên quan đến các điểm đó. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022 – 2023 của phòng GD&ĐT Gia Lâm – Hà Nội sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em làm bài tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN GIA LÂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Bài I (2,0 điểm). Cho 2 biểu thức: 8 2 x A

x

 

và 2 8 4 2 2 x B x x x      

với 4 0; x x   .

a) Tính giá trị của A tại 36 x  ;

b) Chứng minh rằng 2 2 x B

x

 

;

c) Cho . P A B  . Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

Bài II (1,5 điểm). Giải phương trình:

a) 2 1 5 x   ; b)6 5 9 45 2 4 20 25 x x x       .

Bài III (2,5 điểm). Cho đường thẳng   1 : 2 d y x  và   2 : 2 4 d y x   .

a) Vẽ hai đường thẳng   1d ,   2 d trên cùng một mặt phẳng tọa độ; b) Tìm toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên; c) Gọi B là giao điểm của đường thẳng   1 d với trục tung, C là giao điểm của đường thẳng   2 d với trục tung. Tính diện tích ABC (đơn vị trên các trục tọa độ là centimet).

Bài IV (3,5 điểm). 1) Hãy tính chiều cao của tháp Eiffel mà không cần lên tận đỉnh tháp khi biết góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất là 62o và bóng của tháp trên mặt đất là 172 m (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

2) Cho điểm N thuộc nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm N, kẻ các tia tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn cắt tia Ax tại C.

a) Chứng minh rằng 4 điểm A, C, O, N cùng thuộc một đường tròn. Chỉ rõ tâm đường đó; b) Tiếp tuyến tại N cắt tia By tại D. Chứng minh AC + BD = CD và ∆COD vuông tại O; c) Gọi F là giao điểm của AD và BC, K là giao điểm của NF và AB. Chứng minh rằng F là trung điểm NK.

Bài V (0,5 điểm). Cho ,x y dương thỏa mãn 2 2 1 x y  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 1 P x y x y     .

..........................................HẾT..........................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN GIA LÂM

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9

Môn: Toán NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài Đáp án Điểm I (2,0đ)

a

Tính giá trị của A tại x = 36.

Thay x = 36 (TM ĐKXĐ) vào biểu thức A ta có:

36 8 6 8 2 1 6 2 8 4 36 2 A          

Vậy với x = 36 thì 1 4 A   .

0,25

0,25

b

Chứng minh rằng 2 2 x B

x

 

.

2 8 4 2 2 x B x x x      

2 8 2 2 ( 2)( 2)

2( 2) ( 2) 8 ( 2)( 2)

4 4 ( 2)( 2)

2 2

x B

x x x x

x x x B

x x

x x B

x x

x B

x

      

    

 

  

 

 

0,25

0,25

0,25

0,25

c

Cho P = A. B. Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

8 2 . 2 2

8 6 1 2 2

x x P AB

x x

x P

x x

   

 

    

Lập luận được P nguyên khi x ∈ {0; 1; 9; 16; 25; 64}.

0,25

0,25

II (1,5đ)

a

ĐK: 1 2 x 

2 1 5 2 1 5 3 x x      x

Kết hợp ĐK: 3 x  .

0,25

0,25

b

6 5 9 45 2 4 20 25 x x x       (*) (Điều kiện: 5 x  )

(*) 6 5 3 5 4 5 25 x x x       

0,25

0,25

5 5 25 x    5 5 x    5 25 x    30 x   (nhận)

Vậy tập nghiệm phương trình:  30 S  .

0,25

0,25

III (2,5đ)

a

Vẽ hai đường thẳng   1d ,   2 d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Vẽ 2 đồ thị đúng

1,0

b

Xác định tọa độ giao điểm A của   1 d và

Xét phương trình hoành độ giao điểm của   1 d và   2 d :

2 2 4 2 4 2

3 6

2

x x x x

x

x

     

 

 

Thay 2 x  vào   1 d ta có 2 2 0 y  

Vậy tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng là   2;0 A .

0,25

0,25

c Tính diện tích ABC

Xác định tọa độ       2;0 , 0;2 , 0; 4 A B C 

Tính được cạnh 6, 2 BC AO  

0,5 0,25

  2 d

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.