Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Nam Từ Liêm Hà Nội Chào các thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội tổ chức. Kỳ thi sẽ diễn ra vào sáng thứ Tư ngày 28 tháng 12 năm 2022. Đề bài được chia thành các phần sau: 1. Phần đầu tiên yêu cầu tìm hệ số m để đường thẳng y = mx + 4 đi qua điểm M(-1;3), sau đó vẽ đồ thị hàm số ứng với m vừa tìm được. 2. Phần thứ hai yêu cầu tìm hệ số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 5 - 2x. 3. Phần thứ ba đưa ra bài toán về khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) bằng 8 đơn vị. 4. Phần cuối cùng đề cập đến một bài toán về cột đèn, trong đó cần tính chiều cao của cột đèn khi biết chiều dài bóng chiếu trên mặt đất và góc tia sáng mặt trời chiếu qua đỉnh cột đèn. Ngoài ra, đề bài còn liên quan đến các bài toán về tam giác và hình tròn, đòi hỏi sự hiểu biết sâu rộng về lý thuyết và khả năng giải quyết vấn đề của các em học sinh. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và thành công trong việc giải quyết đề kiểm tra này. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 28/12/2022

Bài I (2,0 điểm). 1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 12 75 2 48   b) 1 2 10 5 5 2 

2) Giải các phương trình:

a) 2 2 1 4   x x b) 5 36 0 x x   

Bài II (2,0 điểm). Cho biểu thức: 2

6 A

x 

và 2 3 4 4 2 2

x x x B x x x

      

với 0; 4 x x  

1) Tính giá trị của biểu thức khi 9 x 

2) Chứng minh: 2

2 B

x 

3) Tìm số nguyên tố x lớn nhất thỏa mãn 2 3 A B 

Bài III (2,0 điểm). Cho hàm số bậc nhất 4 y mx   (với 0 m  ) có đồ thị là đường thẳng

1) Tìm m để đường thẳng đi qua điểm   1;3 M  . Vẽ đồ thị hàm số ứng với m vừa tìm

được. 2) Tìm để đường thẳng song song với đường thẳng 5 2 y x  

3) Tìm để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng bằng 8 Bài IV (3,5 điểm). 1.(0,5 điểm). Một cột đèn có bóng chiếu trên mặt đất dài 4,5m. Các tia sáng mặt trời chiếu

qua đỉnh cột đèn tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 0 57 . Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). 2. (3,0 điểm). Cho ABC  vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Vẽ đường tròn đường tâm A, bán kính AH. Từ điểm C kẻ tiếp tuyến CM với đường tròn (A, AH) (M là tiếp điểm, M không nằm trên đường thẳng BC).

a) Chứng minh bốn điểm A, M, C và H cùng thuộc cùng một đường tròn. b) Gọi I là giao điểm của AC và MH. Kẻ đường kính MD của đường tròn (A). Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (A) và . . BH HC AI AC  c) Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC cắt đường tròn (A) tại P và Q. Chứng minh PQ//DM. Bài V (0,5 điểm). Cho các số dương a, b, c thỏa mãn: a + b + c = 1. Chứng minh rằng:

𝑎 𝑎+ 𝑏2 + 𝑏 𝑏+ 𝑐2 + 𝑐 𝑐+ 𝑎2 ≤1

4 (1

𝑎+ 1

𝑏+ 1

𝑐)

................................ Hết ................................... Họ và tên thí sinh…………………………………….Số báo danh……………………………

A

 d

 d

m  d

m  d

ĐỀ CHÍNH THỨC

UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA HKI LỚP 9 NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN: TOÁN

A. Hướng dẫn chung - Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa. - Trong mỗi bài, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các bước sau có liên quan không được điểm. - Bài hình học bắt buộc phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm, nếu không có hình vẽ đúng ở phần nào thì giám khảo không cho điểm phần lời giải liên quan đến hình của phần đó. - Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu, tính đến 0,25 điểm và không làm tròn. B. Đáp án và thang điểm

Bài ý Đáp án Điểm Bài I (2,0 điểm) .

1

(1 đ)

12 75 2 48   = 2 2 2 2 .3 5 .3 2 4 .3   = 2 3 5 3 2.4 3   0,25đ

2 3 5 3 8 3 3     0,25đ

1 2 10 5 5 2 

=     

2 5 2 2 5

5 2 5 2

 

    2 5 2 5 2    0,25đ

2 5 2 5 4 4     0,25đ 2 (1 đ) a) 2 2 1 4   x x

2 ( 1) 4    x 1 4    x 0,25đ

TH1: x + 1 = 4 => x = 3 TH2 : x + 1 = -4 => x = -5 Vậy phương trình có tập nghiệm   3; 5 S  

0,25đ

b) 5 36 0 x x    . ĐK: 0 x     9 4 0 x x    0,25đ

    9 9 0 16 / 4 0 4

x loai x x t m x x

          

      

Vậy tập nghiệm của phương trình là:  16 S 

0,25đ

Bài II (2,0 điểm) .

1 (0,5đ)

2

6 A

x 

với 0; 4 x x  

Thay 9 x  (thỏa mãn ĐK) vào ta có 2 2 9 9 6 A   

0,25đ

Vậy 9 x  thì 2 9 A 

0,25đ

2 (1đ)

2 3 4 4 2 2

x x x B x x x

      

với 0; 4 x x  

    

      

2 2 2 3 4

2 2 2 2 2 2

x x x x x B

x x x x x x

           

0,25đ

  

2 2 4 3 4

2 2

x x x x x B

x x

     

 

0,25đ

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.