Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Bắc Giang Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Bắc Giang Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang. Đề thi này được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, với thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bắc Giang: Cho biểu thức \(B = \frac{1}{13} \times \frac{3}{3+x}\) (với \(x \neq 0, x \neq 9\)). Hãy rút gọn biểu thức B và tìm các giá trị của x để B > 0. Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O(R). Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn O (A, B là hai tiếp điểm). Gọi C là giao điểm của OM và AB. Vẽ đường kính AD của O(R). Gọi Q là giao điểm khác D của MD và (O(R)). Chứng minh rằng: Các điểm M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn và MQ = MD = MC = MO. Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn điều kiện: \(abc = 3\) và \(a+b+c = ab+bc+ca = 6\). Hãy tính giá trị của biểu thức \(30^4 - 1975 \times 30^4 + 2023\). File WORD của đề thi có sẵn để quý thầy, cô tham khảo và sử dụng. Hãy cùng Sytu chuẩn bị cho cuộc thi cuối kì thú vị và học hỏi nhé!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 091

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 091

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Câu 1: Hàm số 3 5 1 2 m y x m = − − là hàm số bậc nhất khi

A. 1 . 2 m ≠ B. 0. m > C. 0. m ≠ D. 1 0; . 2 m   ∉   

Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng 5 3 2 x y −+ = là

A. 3. B. 3. 2 C. 5. − D. 5. 2 −

Câu 3: Rút gọn biểu thức 2 2 4 4 x x x − + − + với 2 x > được kết quả là

A. 2 4. x − B. 0. C. 4 2 .x − D. 4. −

Câu 4: Tìm tất cả các số x không âm thỏa mãn 5 10 x < .

A. 20 x < . B. 0 20 x ≤ < . C. 0 2 x ≤ < . D. 0 x > .

Câu 5: Tất cả các giá trị của x để 4 2x − có nghĩa là

A. 2. x ≤ B. 2. x ≥ C. 2. x > D. 2. x < Câu 6: Nghiệm tổng quát của phương trình 4 7 x y − = là

A. . 4 7

x

y x

∈   = − 

 B. . 4 7

x

y x

∈   = + 

 C. . 4 7

y

x y

∈  = + 

 D. . 4 7

y

x y

∈  = − 

Câu 7: Cho 3 2 3 M = và 3 25 P = . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. . M P < B. . M P > C. 0. M P + = D. . M P = Câu 8: Cho tam giác DEF có 12 , 20 , 16 DE cm DF cm EF cm = = = . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng A. 6 . cm B. 8 . cm C. 20 . cm D. 10 . cm

Câu 9: Cho hàm số bậc nhất (2 2) 3. y m x m = − + − Tìm m để hàm số đã cho có đồ thị song song với đường thẳng 3 3 y x m = − .

A. 2 5 m = − . B. 5 2 m = . C. 2 5 m = . D. 5 2 m = − .

Câu 10: Căn bậc hai của 64 là A. 8 −. B. 8. C. 8 và 8 −. D. 32.

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao 6 AH = cm, 2 BH = cm. Độ dài cạnh BC bằng

A. 10 . cm B. 6 . cm C. 5 . cm D. 4 . cm

Câu 12: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 60° thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài

20m . Chiều cao của tòa tháp đó bằng

A. 20 3m. B. 10 3m . C. 60 3m . D. 30 3m .

Câu 13: Dây lớn nhất của đường tròn ( ) ;25 O cm có độ dài bằng

A. 20 . cm B. 25 . cm C. 50 . cm D. 625 . cm

Trang 2/2 - Mã đề thi 091

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A , có 2 AB = cm, ˆ 30 C ° = . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 2 3 . cm B. 2 12 . cm C. 2 2 . cm D. 2 2 3 . cm

Câu 15: Cho đường thẳng ( ) 1 : 3 2 d y x = − . Giao điểm của ( ) d với trục tung là

A. 1 0; . 2 Q  −    

B. 1 0; . 2 N      

C. 1 0; . 6 P −      

D. 1 ;0 . 6 M      

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (3,0 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức ( )

2 3 2 3. − +

2) Tìm các giá trị của tham số m để hai đường thẳng ( ) ( ) : ( 2) 2 d y m x m m = + − ≠− và

( )' : 2 2 1 d y x m = − − + cắt nhau.

3) Tìm hệ số góc của đường thẳng ( ) (2 3) : y m x m d = − + (với 3 2 m ≠ ) biết ( ) d đi qua điểm (3; 1) A − .

Câu 2. (1,5 điểm).

Cho biểu thức 1 1 3 . 3 3 x B x x x +   = −   − +  

(với 0; 9 x x > ≠ )

1) Rút gọn biểu thức B . 2) Tìm các giá trị của x để 0. B > Câu 3. (2,0 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn ( ; ). O R Từ M kẻ hai tiếp tuyến , MA MB với đường tròn ( ) O ( A , B là hai tiếp điểm). Gọi C là giao điểm của OM và . AB Vẽ đường kính AD của ( ; ). O R Gọi Q là giao điểm khác D của MD và ( ) ; . O R Chứng minh:

1) Các điểm , , , M A O B cùng thuộc một đường tròn. 2) . . . MQ MD MC MO = Câu 4. (0,5 điểm). Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn điều kiện: 3 a b c + + = và 6 a b c ab bc ca + + + + + = .

Tính giá trị của biểu thức

30 4 1975

30 4 2023 . a b c M a b c + + = + +

-------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.