Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Cẩm Thủy Thanh Hoá

Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Cẩm Thủy Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Cẩm Thủy Thanh Hoá Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Cẩm Thủy-Thanh Hoá Đề học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Cẩm Thủy-Thanh Hoá Chúng tôi trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, lời giải chi tiết cho các câu hỏi tự luận và bảng hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 27 tháng 12 năm 2022. Một số câu hỏi mẫu trong đề bao gồm: 1. Cho đường thẳng a và điểm O cách đường thẳng a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng a? - A. không cắt đường tròn (O) - B. cắt đường tròn (O) - C. tiếp xúc với đường tròn (O) - D. kết quả khác. 2. Cho hàm số: y = –mx + m - 2 (1) (với m khác 0; m là tham số). Xác định m để: a) Hàm số (1) đồng biến trên tập số thực R. b) Đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(-1;2). c) Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng (d'): y = -x + 2 tại một điểm thuộc trục tung. 3. Cho đường tròn (O;R) và dây AB khác đường kính. Kẻ OI vuông góc với AB tại I, tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt đường thẳng OI tại M. - a) Chứng minh: OI.OM = R2. - b) Chứng minh: MB là tiếp tuyến của đường tròn (O; R). - c) Kẻ đường kính AD của đường tròn (O), tiếp tuyến của đường tròn (O) tại D cắt đường thẳng AB tại điểm N. Chứng minh rằng MD vuông góc ON.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CẨM THỦY -----***-----

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi : TOÁN - Lớp 9 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 27/12/2022 (Đề thi có 02 trang )

Họ, tên thí sinh :...................................................................., Số báo danh :.....................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng. Câu 1: Căn bậc hai số học của 2 ( 3)  là: A. 3  B. 3 C. 81  D. 81

Câu 2: Biểu thức 1 2x  xác định khi:

A. 1 2 x  B. 1 2 x  C. 1 2 x  D. 1 2 x 

Câu 3: Đồ thị hàm số y = 3x – 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là: A. (– 6; 0) B. (– 2; 4) C. (0; – 4) D. (4; 0)

Câu 4: Đường tròn là hình:

A. không có trục đối xứng B. có một trục đối xứng

C. có hai trục đối xứng D. có vô số trục đối xứng

Câu 5: So sánh 4 và 3 65 , ta có kết luận sau:

A. 3 65 4  B. 3 65 4  C. 3 65 4  D. Không thể so sánh

Câu 6: Trong các hàm số sau hàm nào là hàm số bậc nhất?

A. y 0.x 2   B. 2 y 1 2x  C. y = 3 – 2x D. y = 2 5 x 

Câu 7: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở ?

A. đỉnh góc vuông B. trung điểm cạnh huyền

C. bên trong tam giác D. bên ngoài tam giác Câu 8: Điều kiện để 2 đường thẳng y = ax + b (a  0) và y = a’x + b’(a’ 0) song song với nhau là: A. a = a’ và b  b’ B. a = a’ và b = b’ C. a  a’ và b = b’ D. a  a’ và b  b’

Câu 9: Biểu thức  

2 2 5  có giá trị là:

A. 2 – 5 B. 5 – 2 C. 5 – 2 D.  

2 2 5 

Câu 10: Cho đường thẳng a và điểm O cách đường thẳng a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng a?

A. không cắt đường tròn (O) B. cắt đường tròn (O)

C. tiếp xúc với đường tròn (O) D. kết quả khác

Câu 11: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1 2 1  ta được kết quả là:

A. ( 2 1)   B. ( 2 1)   C. 2 1  D. 2 1 

Câu 12: Trong hình 1, độ dài cạnh AC là: A. 13

B. 13

C. 3 13

D. 2 13 Câu 13: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai Nn: A. x2 + 2y = 3. B. 3x + y2 = 2. C. 2x2 + 3y2 = 5. D. 2x + 5y = 7

Câu 14: Các so sánh nào sau đây sai? A. Cos 32o > Sin 32o B. Sin 65o = Cos 25o C. Sin 45o < tan 45o D. tan 30o = cot 30o

Câu 15: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2 1 x y   là:

A.

1 2 y R

y x      B. 2x 1 x y      

 C. 2

1

x

y

     D. 2x 1 x y      

Câu 16: Cho (O; 6cm) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a. Điều kiện để đường thẳng a cắt (O) là: A. d < 6cm B. d  6cm C. d = 12cm D. d = 6cm

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (1,0 điểm):

a) Thực hiện phép tính: 3 25. 9 27  

b) Rút gọn biểu thức: 3 3 9 : 3 3 x x x A

x x x x

              ( với 0, 9 x x   )

Câu 18 (1,5 điểm): Cho hàm số: y = – m x + m – 2 (1) (với m 0; m là tham số) Xác định m để: a) Hàm số (1) đồng biến trên tập số thực R. b) Đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(-1; 2). c) Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng (d’): y = – x + 2 tại một điểm thuộc trục tung.

Câu 19 (0,5 điểm): Giải hệ phương trình: 2 y 3 3x 2

x y       

Câu 20 (2,5 điểm): Cho đường tròn (O; R) và dây AB khác đường kính. Kẻ OI vuông góc với AB tại I, tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt đường thẳng OI tại M. a) Chứng minh: OI.OM = R2. b) Chứng minh: MB là tiếp tuyến của đường tròn (O; R). c) Kẻ đường kính AD của đường tròn (O), tiếp tuyến của đường tròn (O) tại D cắt đường thẳng AB tại điểm N . Chứng ming MD  ON Câu 21 (0,5 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện x + y + z = xyz.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2 2 1 1 1 P 1 1 y 1 z x      

-------------------HẾT-------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.