Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội Đề học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Trong bài viết này, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 - 2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội tổ chức. Đề thi bao gồm 5 bài toán hình thức tự luận trên 1 trang giấy, thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi sẽ được tổ chức vào ngày 30 tháng 12 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi đặc sắc từ đề thi: Cho hai biểu thức \(A = \frac{x^2}{x}\) và \(B = \frac{1}{x} + \frac{x^2}{x^3}\) (với \(x \neq 0, x \neq 1\)). Hãy tính giá trị của biểu thức A khi x = 9, rút gọn biểu thức B và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = B - A. Xét hàm số y = mx + 2x - 1 (m là tham số). Tìm giá trị của m để đường thẳng biểu diễn hàm số đi qua điểm A(1,1), vẽ đồ thị và xác định điểm giao nhau M, N với trục tọa độ. Tìm tất cả giá trị của m để tam giác MON là tam giác vuông cân. Cho đường tròn O(R) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là tiếp điểm). Chứng minh rằng bốn điểm M, A, B, O cùng thuộc một đường tròn và thực hiện các phép chứng minh liên quan. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kì 1 sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN HOÀN KIẾM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán học, Lớp 9

Năm học 2022 – 2023 Ngày kiểm tra: 30/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài I. (2,0 điểm) 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 75 3 27 2 48 M   

b)  

2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 1 N       

2. Giải phương trình 4 8 2 6 x x     Bài II. (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 1 x A

x

  và 1 1 x B

x x x    

(với 0; 1 x x  )

1. Tính giá trị của biểu thức A khi 9. x  2. Rút gọn biểu thức . B 3. Với x, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : . P B A  Bài III. (2,5 điểm)

Cho hàm số bậc nhất    2 1 2 1 y m x    có đồ thị là đường thẳng  d (m là tham số, 1 m ).

1. Tìm giá trị của m để đường thẳng  d đi qua điểm   1;1 A .

2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , vẽ đồ thị hàm số  1 với m tìm được ở câu 1.

3. Gọi ; M N theo thứ tự là giao điểm của đường thẳng  d với ; Ox Oy . Tìm tất cả giá trị của m để tam giác MON là tam giác vuông cân. Bài IV. (3,0 điểm)

Cho đường tròn   ; O R và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ hai tiếp tuyến

, MA MB với đường tròn   ; O R ( ; A B là tiếp điểm). Đoạn thẳng OM cắt đường thẳng AB tại

điểm H và cắt đường tròn   ; O R tại điểm I .

1. Chứng minh bốn điểm , , , M A B O cùng thuộc một đường tròn.

2. Kẻ đường kính AD của đường tròn   ; O R . Đoạn thẳng MD cắt đường tròn   ; O R tại điểm C

khác D . Chứng minh 2 . . MA MH MO MC MD   3. Chứng minh . . IH IO IM OH  Bài V. (0,5 điểm ). Với ,x y là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2 x y  

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 3 x y P y x  

…………..……. Hết ………………… Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh : …………………………………… Số báo danh :……..……….……........

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC 2022- 2023

Bài ý Hướng dẫn Điểm

I

1.a Tính được M = 4 3 0,5

1.b     2 2 2 1 1 2 2 2 1 2 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 N

            

0,25

  2 1 2 2 1 4 N      0,25

2.

ĐK: 2 x  0,25 4 8 2 6 2 2 2 6 x x x x          0,25

2 2 2 4 2 x x x        (tmđk) 0,5

II

1. Tính được A = 2

3 0,5

2.

 

1 1 1 1 1

x x B

x x x x x x        

0,25

 

1

1

x B

x x

 

    

1 1

1

x x B

x x

  

0,5

1 x B

x

  ( đpcm) 0,25

3.

Ta có 1 2 : 1 1 1 x P B A

x x      .

Với  

0

2 2 2 2 2 1 3 2 2 1

1 2 1

x

x P x

x x

                  

Vậy GTLN của P là 3 2 2  . Dấu “=” xảy ra khi 2 x 

0,5

III

1. Tìm được 0 m  1,0 2. Vẽ hình đúng 1,0

3.

Tìm được   2

2 ;0 ; 0;2 1 M N m

       

0,25

Để tam giác OMN vuông cân thì 2

2 2 1 OM ON m    

Giải được   0; 2 m 

0,25

IV

H

I C

M

O

B A

D

Vẽ hình đúng đến ý a 0,25

1.

Chứng minh được ; MA OA MB OB   0,5 Chứng minh được bốn điểm , , , M A B O cùng thuộc một đường tròn. 0,5

2. Chứng minh được 2 . MA MH MO  0,5 Chứng minh được 2 . MA MC MD  từ đó suy ra 2 . . MA MH MO MC MD   0,75

3.

Chứng minh được AI là phân giác góc MAH 0,25

Có AI là phân giác góc MAH nên IH AH IM AM  góc AMH = góc HAO nên

sin sin AH OH OH AMH HAO AM OA OI     . Do đó

. . IH OH IH IO OH IM IM OI    (đpcm)

0,25

V

Ta có 2 2 2 2 1 x y xy xy     

    

2 3 2

2 3 2 3 2 3 2

2 3 2 3

2 3 2 3 2 2 3 6 1 2 1 5 5

x y x y P y x xy

x y x x x x x x

   

            

min 5 P  dấu “=” xảy ra khi 1 x y  

0,5

Lưu ý: Học sinh làm bài đúng, theo cách khác với hướng dẫn vẫn đạt điểm tối đa.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.