Trang 1/2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN Ý YÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – lớp 9 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề khảo sát gồm 02 trang.
Họ và tên học sinh:………………………………………
Số báo danh:………….……………………..……………
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Điều kiện để biểu thức 2022
2023 x
có nghĩa là
A. 2023 x B . 2023 x C. 2023 x D. 2023 x
Câu 2: Với 1 x thì
2 9 1 x bằng
A. 3 1 x B. 3 1 x C. 3 1 x D. 3 1 x
Câu 3: Các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên
A. 2 5 y x B.. 10 y x C. 5 2 1 y x D. 2 5 y x
Câu 4: Đường thẳng 4 y mx (m là tham số) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 khi và chỉ khi
A. 2 m B. 2 m C. 4 m D. 4 m Câu 5: Góc tạo bởi đường thẳng nào sau đây với trục Ox là lớn nhất
A. 4 y x B. 5 1 y x C. 3 5 y x D. 2 3 y x .
Câu 6: Cho tam giác DEF vuông cân tại D , DH là đường cao và 5 DF . Độ dài đoạn HF bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A. 2,5. B. 3,54. C. 5. D. 7,07. Câu 7: Cho đường tròn (O;R) và dây cung 2 AB R , bán kính OH vuông góc với AB tại K. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. OA > OH B. OK > OA C. AK = KB D. KH = AO..
Câu 8: Cho đường thẳng d và một điểm O cách d một khoảng 32cm. Xét các đường tròn (O;R) không giao nhau với d. Bán kính R không thể là
A. 30cm. B. 35cm. C. 20cm. D. 25cm.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm)
1) Rút gọn các biểu thức sau:
2 1 10 3 2 5 5 5 A .
Trang 2/2
4 8 1 2 : 4 2 2 x x x B x x x x x
với 0; 4 x x .
2) Tìm x , biết 2 3 4 4 1 27 x x .
Bài 2. (1,5 điểm) Cho hàm số 2 3 y m x m (1) (với m là tham số và 2 m ).
1) Vẽ đồ thị hàm số (1) với 1 m . 2) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng 5 1 y x tại một điểm
trên trục tung. Bài 3. (3,0 điểm)
1) Một cầu trượt trong công viên có độ dốc so với
mặt đất là 0 28 và độ cao là 2,1m (được biểu diễn ở hình 1). Tính độ dài của mặt cầu trượt (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2) Cho đường tròn ; O R , đường kính AB. M là điểm nằm trên đường tròn ; O R và AM BM ( M khác A). Vẽ OH vuông góc với BM tại H . Tiếp tuyến tại B của đường
tròn ; O R cắt OH tại N .
a) Chứng minh H là trung điểm của BM và MN là tiếp tuyến của đường tròn ; O R .
b) Gọi K là trung điểm của HN . Gọi I là giao điểm của BK với ; O R ( I khác K ).
Chứng minh MAB đồng dạng HBN và ba điểm , , A H I thẳng hàng. Bài 4. (1,0 điểm)
1) Giải phương trình 4 4 3. 2 2023 2023 x x x x . 2) Với a, b, c là các số dương thoả mãn điều kiện 2 a b c . Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức 2 2 2 Q a bc b ca c ab .
------------ Hết -----------
2,1m
(Hình 1)
280
H
A
B
Trang 1
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP 9
I. HƯỚNG DẪN CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu và làm tròn đến 0,25
II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D A D B C B Phần I – Tự luận (8,0 điểm)
Câu Ý Nội dung trình bày Điểm Bài 1. (2,5đ)
1) (1,75 đ)
( )
2 1 10 3 2 5 5 5 A = − − +
( ) 2 5 3 2 5 5 2 5 3 5 2 5 = − − + = − − + 0,5
2 5 3 5 6 5 6 = − + + = 0,25
Với 0; 4 x x > ≠ ta có
4 8 1 2 : 4 2 2 x x x B x x x x x
− = − − − + −
( )( ) ( )
( ) ( )( )
( ) ( )
4 8 1 2 : 2 2 2 2
4 2 8 1 2 2 : 2 2 2
x x x x x x x x x
x x x x x
x x x x
− = − − + + − −
− − −− − = + − −
0,25
( )( ) ( )
( )( ) ( )
4 8 8 1 2 4 : 2 2 2
4 8 3 : 2 2 2
x x x x x
x x x x
x x x
x x x x
− − −− + = + − −
− − − + = + − −
0,25
( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.