Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ý Yên Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 năm 2022-2023 môn Toán lớp 9 Đề học kì 1 năm 2022-2023 môn Toán lớp 9 Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đề thi được biên soạn theo tỉ lệ 20% trắc nghiệm và 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu trong đề thi: Cho đường thẳng d và một điểm O cách d một khoảng 32cm. Xét các đường tròn (O;R) không giao nhau với d. Bán kính R không thể là: A. 30cm B. 35cm C. 20cm D. 25cm Một cầu trượt trong công viên có độ dốc so với mặt đất là 0,28 và độ cao là 2,1m. Tính độ dài của mặt cầu trượt (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Về câu bài toán về đường tròn O, đường kính AB, điểm M, N, H, K, I và chứng minh liên quan đến sự đồng dạng của ba tam giác MAB, HBN và chứng minh ba điểm thẳng hàng. Đề thi được xây dựng để kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh lớp 9 trong môn Toán, giúp họ ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học kì 1. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – lớp 9 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 02 trang.

Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Điều kiện để biểu thức 2022

2023 x 

có nghĩa là

A. 2023 x  B . 2023 x  C. 2023 x  D. 2023 x 

Câu 2: Với 1 x  thì  

2 9 1 x  bằng

A.   3 1 x  B.   3 1 x   C.   3 1 x   D.   3 1 x  

Câu 3: Các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên

A. 2 5 y x  B.. 10 y x   C.   5 2 1 y x    D. 2 5 y x  

Câu 4: Đường thẳng 4 y mx   (m là tham số) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 khi và chỉ khi

A. 2 m  B. 2 m  C. 4 m  D. 4 m  Câu 5: Góc tạo bởi đường thẳng nào sau đây với trục Ox là lớn nhất

A. 4 y x   B. 5 1 y x   C. 3 5 y x   D. 2 3 y x   .

Câu 6: Cho tam giác DEF vuông cân tại D , DH là đường cao và 5 DF  . Độ dài đoạn HF bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

A. 2,5. B. 3,54. C. 5. D. 7,07. Câu 7: Cho đường tròn (O;R) và dây cung 2 AB R  , bán kính OH vuông góc với AB tại K. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. OA > OH B. OK > OA C. AK = KB D. KH = AO..

Câu 8: Cho đường thẳng d và một điểm O cách d một khoảng 32cm. Xét các đường tròn (O;R) không giao nhau với d. Bán kính R không thể là

A. 30cm. B. 35cm. C. 20cm. D. 25cm.

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1. (2,5 điểm)

1) Rút gọn các biểu thức sau:

 

2 1 10 3 2 5 5 5 A     .

Trang 2/2

4 8 1 2 : 4 2 2 x x x B x x x x x

               

với 0; 4 x x   .

2) Tìm x , biết 2 3 4 4 1 27 x x    .

Bài 2. (1,5 điểm) Cho hàm số   2 3 y m x m     (1) (với m là tham số và 2 m  ).

1) Vẽ đồ thị hàm số (1) với 1 m . 2) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng 5 1 y x   tại một điểm

trên trục tung. Bài 3. (3,0 điểm)

1) Một cầu trượt trong công viên có độ dốc so với

mặt đất là 0 28 và độ cao là 2,1m (được biểu diễn ở hình 1). Tính độ dài của mặt cầu trượt (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

2) Cho đường tròn   ; O R , đường kính AB. M là điểm nằm trên đường tròn   ; O R và AM BM  ( M khác A). Vẽ OH vuông góc với BM tại H . Tiếp tuyến tại B của đường

tròn   ; O R cắt OH tại N .

a) Chứng minh H là trung điểm của BM và MN là tiếp tuyến của đường tròn   ; O R .

b) Gọi K là trung điểm của HN . Gọi I là giao điểm của BK với   ; O R ( I khác K ).

Chứng minh MAB  đồng dạng HBN  và ba điểm , , A H I thẳng hàng. Bài 4. (1,0 điểm)

1) Giải phương trình 4 4 3. 2 2023 2023 x x x x     . 2) Với a, b, c là các số dương thoả mãn điều kiện 2 a b c    . Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức 2 2 2 Q a bc b ca c ab       .

------------ Hết -----------

2,1m

(Hình 1)

280

H

A

B

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN - LỚP 9

I. HƯỚNG DẪN CHUNG:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước vẫn cho điểm tối đa.

- Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu và làm tròn đến 0,25

II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C C D A D B C B Phần I – Tự luận (8,0 điểm)

Câu Ý Nội dung trình bày Điểm Bài 1. (2,5đ)

1) (1,75 đ)

( )

2 1 10 3 2 5 5 5 A = − − +

( ) 2 5 3 2 5 5 2 5 3 5 2 5 = − − + = − − + 0,5

2 5 3 5 6 5 6 = − + + = 0,25

Với 0; 4 x x > ≠ ta có

4 8 1 2 : 4 2 2 x x x B x x x x x

   − = − −    − + −   

( )( ) ( )

( ) ( )( )

( ) ( )

4 8 1 2 : 2 2 2 2

4 2 8 1 2 2 : 2 2 2

x x x x x x x x x

x x x x x

x x x x

   −    = − −    + + − −   

− − −− − = + − −

0,25

( )( ) ( )

( )( ) ( )

4 8 8 1 2 4 : 2 2 2

4 8 3 : 2 2 2

x x x x x

x x x x

x x x

x x x x

− − −− + = + − −

− − − + = + − −

0,25

( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.