Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc

Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc Đề học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Đây là đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán cho năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Trung Kiên, Vĩnh Phúc. Đề thi bao gồm 40% câu hỏi trắc nghiệm và 60% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết để các em tham khảo sau khi hoàn thành bài kiểm tra. Một số câu hỏi trong đề bao gồm: Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông khi hai đường tròn tiếp xúc ngoài và vẽ tiếp tuyến chung. Chứng minh rằng tứ giác MEAF là hình chữ nhật trong trường hợp MO cắt AB và MO' cắt AC. Điều kiện xác định của biểu thức x^2022 là gì? Vẽ đồ thị hàm số y = mx^2 + 3 và tìm m để đồ thị cắt đường thẳng y = x + 4 tại một điểm trên trục tung. Các em học sinh hãy tự tin làm bài và chú ý đến từng chi tiết để đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN Họ và tên: ................................................................. Lớp: ................................SBD.................................

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Toán 9 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Căn thức bậc hai. Căn bậc ba

Tìm được điều kiện xác định của A .

Tìm được giá trị của biểu thức. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Số câu Số điểm Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 2,5 25%

4 3,5 35% 2. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0)

Nhận biết được hàm số bậc nhất, vị trí tương đối của 2 đường thẳng

Vẽ được đồ thị hàm số Tìm m để 2 đồ thị hàm số cắt nhau. Xác định được hệ số góc của đường thẳng.

Số câu Số điểm Tỉ lệ

2 1 10%

0,5 0,5 5%

1 0,5 5%

0,5 0,5 5%

4 2,5 25%

3. Hệ thức lượng giác trong tam giác vuông

Tìm tỉ số lượng giác của 1 góc.

Vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính giá trị của biểu thức

Số câu Số điểm Tỉ lệ

2 1,0 10%

1 0,5 5%

3 1,5 15%

4. Đường tròn

Xác định được số tiếp tuyến chung của hai đường tròn

Vận dụng các tính chất tiếp tuyến của đường tròn vào giải bài tập.

Số câu Số điểm Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 2 20%

2 2,5 25% T. số câu T. số điểm Tỉ lệ %

5 2,5 25%

1 0,5 5%

0,5 0,5 5%

2 1 10%

3,5 5 50%

1 0,5 5%

13 10 100%

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN Họ và tên: ................................................................. Lớp: ................................SBD.................................

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 9 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm (4đ). Ghi vào tờ giấy thi chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng. Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2022 x  là A. 2022 x  . B. 2022 x  . C. 2022 x  . D. 2022 x  . Câu 2: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 5 3 y x   A. 5 y x  . B. 4 5 y x   . C. 5 1 y x  . D. 1 5 y x  .

Câu 3: Giá trị của biểu thức 196 16. 25 49  bằng

A. 28. B. 22. C. 18. D. 2 . Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3; 4 AB AC  . Khi đó tanC bằng

A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3; 4 AB AC  . Khi đó sinC bằng

A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .

Câu 6: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài. Số tiếp tuyến chung của chúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? A. 2 1 y x  . B. 0 3 y x  . C. 2 2 1 y x x   . D. 2 4 y x   . Câu 8: Cho đường thẳng (d):   2 5 y m x    đi qua điểm A(-1;2). Hệ số góc của đường thẳng (d) là A. 1. B. 11. C. 7. D. -7. II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức 8 2 32 3 50   b) Tìm x, biết: 4 8 2 9 x x     Câu 10: (1,0 điểm) Cho hàm số   2 3 y m x m     a) Vẽ đồ thị hàm số khi 1 m . b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng 4 y x   tại một điểm trên trục tung.

Câu 11: (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 1 : 1 2 1 x P

x x x x x              với 0; 1 x x  

a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để 2 P . Câu 12: (1,5 điểm) Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, với B(O) và C(O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M. a) Chứng minh MB = MC và tam giác ABC là tam giác vuông. b) MO cắt AB ở E, MO’ cắt AC ở F. Chứng minh tứ giác MEAF là hình chữ nhật. Câu 13: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 20 cos 40 cos 50 cos 70 2023     ------------------------ Hết ----------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.