Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 bộ đề tham khảo cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2023-2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Bộ đề bao gồm các đề thi kiểm tra cuối kỳ 1 với đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Danh sách các đề thi: Đề số 1. Trường THCS Bình Lợi Trung - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 2. Trường THCS Cù Chính Lan - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 3. Trường THCS Bình Quới Tây - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 4. Trường THCS Điện Biên - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 5. Trường THCS Yên Thế - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 6. Trường THCS Hà Huy Tập - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 7. Trường THCS Nguyễn Văn Bé - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 8. Trường THCS Phú Mỹ - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 9. Trường THCS Trương Công Định - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 10. Trường THCS Thanh Đa - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 11. Trường THCS Đống Đa - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 12. Trường THCS Cửu Long - quận Bình Thạnh - TP HCM Đề số 13. Trường THCS Rạng Đông - quận Bình Thạnh - TP HCM File WORD dành cho quý thầy cô đã được chuẩn bị. Hãy sử dụng bộ đề để ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ 1 một cách hiệu quả. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS BÌNH LỢI TRUNG NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN 9

Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2 điểm). Tính:

2 35 4 ) 180 245 5 5 7 a − + −

27 3 2 6 ) 13 4 3 3 2 3 3 b − + − − − +

Bài 2 (1 điểm). Giải phương trình: 5 4 20 3 5 4 9 − − − + − = x x x

Bài 3 (1.5 điểm).Cho hàm số y = 1 2 − x có đồ thị (d1) và hàm số y = x – 6 có đồ thị (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép toán.

Bài 4 (0,75 điểm) Một người có mắt cách mặt đất 1,4m đứng cách tháp Eiffel 400m nhìn thấy

đỉnh tháp với góc nâng 390. Tính chiều cao của tháp (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Bài 5 (1 điểm) Trong nhiều năm qua, mối quan hệ giữa tỉ lệ khuyến cáo nhịp tim tối đa y và độ tuổi x được cho bởi 2 công thức tương đối sau:

Công thức cũ: y = 220 - x

Công thức mới: y = 208 - 0,7x

a/ Tính số nhịp tim tối đa của ông Bình 60 tuổi theo công thức mới.

b/ Một người có nhịp tim tối đa được khuyến cáo theo công thức cũ là 170, nếu tính theo công thức mới sẽ là bao nhiêu?

1,4m

Đỉnh tháp

mặt đất

400m 390

D

O

A B

C

Bài 6 (0,75 điểm) Tại một cửa hàng tạp hóa. khi bán ra 1 thùng nước ngọt sẽ lời 20%, thùng nước suối lời 25%, còn thùng mì tôm lời 20% (so với giá vốn). Anh Phúc mua ba món trên tại cửa hàng tạp hóa hết 479 000 đồng. Biết rằng giá vốn một thùng nước ngọt là 180 000 đồng, một thùng nước suối là 100 000 đồng.

a) Tính giá bán của thùng nước ngọt. b) Tính giá vốn của thùng mì tôm. Bài 7 (3 điểm) Từ M nằm ngoài (O;R), vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là 2 tiếp điểm). Gọi H là giao điểm AB và OM.

a/ Chứng minh:OM AB ⊥ và AM2 = MO . MH

b/ Vẽ đường kính AC của (O), MC cắt (O) tại D.

Chứng minh: ACD ∆ vuông và MH . MO = MD . MC

c/ MC cắt AB tại K, OM cắt (O) và AD lần lượt tại F và I.

Chứng minh: KI AM ⊥ tại E và KE HF FH AK HB MB = +

Hết

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 9

HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023- 2024

Bài 1 (2.0 điểm)

2 35 4 ) 180 245 5 5 7 a − + − 1

2 2 36.5 49.5 5 5 5 5 = − + − 0.25

= 12 2 5 7 5 5 5 5 5 − + − 0.25

= 2 5 7 5 5 − + 0.25 = 4 5 0.25

27 3 2 6 ) 13 4 3 3 2 3 3 b − + − − − +

1

=

2 3.( 3 2) 6.(3 3) (2 3 1) 3 2 (3 3).(3 3)

− − + − − − + −

0.5

= 6.(3 3) 3 2 3 1 6 − + − −

0.25

3 (3 3) 2 3 1 = + − − + 7 3 3 = − 0.25 Bài 2 (1.0 điểm)

5 4 20 3 16 80 10 9 x x x − − − + − = 1

5 4( 5) 3 16( 5) 10 9 x x x − ⇔ − − + − =

0.25

2 5 5 4 5 10 x x x ⇔ − − − + − =

x 5 2 ⇔ − = 0.25 x 5 4(2 0) ⇔ − = ≥ x 9 ⇔ = (nhận) 0.25 { } S 9 =

Bài 3 (1.5 điểm)

a) Vẽ đồ thị 1 Bảng giá trị 0.25 x 2 Vẽ đồ thị 0.25 x 2 b) Tìm tọa độ giao điểm 0.5

Phương trình hoành độ giao điểm 1x x 6 2 − = − 0.25

x 4 ⇔ = Tọa độ giao điểm A(4;-2) 0.25 Bài 4 (0.75 điểm)

DC tan DOC OC =

0.25

=>DC = 400.tanDOC 0.25

Vậy chiều cao tháp khoảng: 400.tan 39 + 1,4 ~ 325 (m) 0.25 Bài 5 (1.0 điểm)

a/ y = 208 - 0,7x = 208 – 0,7 . 60 = 166 0.25

Vậy nhịp tim tối đa của ông Bình 60 tuổi theo công thức mới là 166

0.25

b/ y = 220 - x 220 – x = 170 => x = 50

0.25

y = 208 - 0,7x = 208 – 0,7 . 50 = 173 0.25 Bài 6 (0.75 điểm)

a/ Giá bán của thùng nước ngọt là:

180 000 . 1,2 = 216 000 (đ)

0.25

b/ Giá bán của thùng mì tôm là: 0.25

1,4m

Đỉnh tháp

mặt đất

400m 390

D

O

A B

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.