PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS KIM SƠN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Ta có 3 6 9 125 − = a b A. 2 3 5a b B. 3 2 5a b − C. 5 3 2 a b D. 2 3 5 −a b
Câu 2. Cho α là một góc nhọn và 3 2 = sinα thì giá trị = cosα
A. 0,4 B. 0,5 C. 0,6 D. 0,7
Câu 3. Giá trị của biểu thức 6 4 2 6 4 2 = + + − I A. 4 2 + B. 2 2 C. 4 D. 4 2 2 − Câu 4. Giữa đường thẳng và đường tròn có một điểm chung. Cho biết vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn A. Đường thẳng cắt đường tròn B. Đường thẳng tiếp xúc đường tròn C. Đường thẳng không cắt đường tròn D. Cả ba đáp án đều đúng Câu 5. Với giá trị nào của m thì hàm số ( ) 3 6 2 = − − + y m x m đồng biến A. m =2 B. m< -2 C. m > 2 D. m <2 Câu 6. Cho đường tròn tâm O và một điểm A trên đường tròn. Gọi I là trung điểm của OA. Vẽ dây CD của đường tròn vuông góc với OA tại I. Tứ giác OCAD là hình gì A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông Câu 7. Cho 3 5 2 7 = = m n So sánh hai số m và n : A. m > n B. m = n C. m < n D. m = 2 Câu 8. Cho đường tròn tâm O và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn. Từ S dựng hai tiếp tuyến SA và SB với đường tròn tâm O ( A và B là hai tiếp điểm). Biết
0 70 = ASB . Số đo góc ASO bằng A. 0 30 = ASO B. 0 35 = ASO C. 0 40 = ASO D. 0 45 = ASO Câu 9. Tìm giá trị của x thỏa mãn biểu thức 3 7 = + + − M x x A. 3 ≥− x B. 7 ≤− x C. 3 7 < ≤− x D. 3 7 −≤ ≤ x Câu 10. Kết quả phép tính ( ) 4 27 5 48 2 75 : 2 3 − +
A. 2 3 B. 1 C. 3 − D. 3 3
Câu 11. Trong bốn đường thẳng sau hãy chỉ ra cặp đường thẳng song song
( ) 1 : 2 3 = + d y x ( ) 2 : 2 = −+ − d y x ( ) 3 : 5 2 = −+ d y x ( ) 4 : 3 2 = − d y x A. 1 2 / / d d B. 1 3 / / d d C. 1 4 / / d d D. Đáp án khác. Câu 12. Trong các công thức lượng giác sau công thức nào viết sai
A. 2 2 sin cos 1 + = x y B. sin tan cos = x x x C. cos cot sin = x x x D. sin600 = cos300
Câu 13. Kết quả phép tính ( )( ) 1 3 2 1 3 2 + + + − =
A. 2 3 B. 3 1 − C. 2 3 1 − D. 2 2 3 + Câu 14. Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 2 2 = + − − H tan cot tan cot α α α α ta có kết quả là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 15. Phương trình 4 4 36 36 49 49 5 + + + − + = x x x có nghiệm A. x = 27 B. x = 26 C. x = 25 D. x = 24 Câu 16. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ( ) ( ) 1 2 : 2 4 ; 4 2 = + = + d y x d y x A. (3;2) B. (-4;1) C. (0;2) D. (1;6) Câu 17. Cho hai điểm A(0; 5) và B( -1; 3). Phương trình đường thẳng qua hai điểm A và B là A. y = 2x +5 B. y = - x +5 C. y = 2x -1 D.y = 3x +5 Câu 18. Điểm nào trong những điểm sau thuộc đường thẳng ( ): 3 2 =− + d y x A. (-1;4) B.(4:-10) C. (3;2) D. (0;-3) Câu 19. Đường thẳng y = -5x + 3 tạo với tia Ox một góc có dạng là góc A. Góc nhọn B. Góc tù C. Góc vuông D. Góc bẹt Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm và AC = 16cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ABC (H thuộc BC). Độ dài AH A. 9,6cm B. 8,8cm C. 10,2cm D. 15cm II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm).
1) Rút gọn các biểu thức sau:
( )
2 1 10 3 2 5 5.10 5 A = − − + 4 8x 1 2 : 4 2 2 x x B x x x x x
− = − − − + −
với x > 0; x ≠4
2) Tìm x biết √4x2 - 4x + 1=√27
3 .
Câu 2 : (1,0 điểm)
Cho hàm số y = (m - 2) x + m + 3 (1) (với m là tham số và m ≠ 2).
1) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.