Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 – 2021 phòng GD ĐT Hà Đông – Hà Nội

Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 – 2021 phòng GD ĐT Hà Đông – Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 – 2021 phòng GD ĐT Hà Đông – Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 Đề KSCL giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 Vào ngày Thứ Năm, 05 tháng 11 năm 2020, tại Hà Đông, Hà Nội đã diễn ra kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán cho học sinh lớp 9 trong năm học 2020 – 2021. Đề KSCL này do phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hà Đông tổ chức, bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài thi là 60 phút. Trích dẫn một số đề bài trong đề KSCL: Bài 1: Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1,44 và rút gọn biểu thức B. Bài 2: Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH trong tam giác ABC vuông tại A với BC = 8cm, BH = 2cm. Chứng minh BD.BK = BH.BC. Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 1/B + A và giải phương trình liên quan đến tam giác ABC. Các bài toán trong đề KSCL giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 ở Hà Đông, Hà Nội đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức và kỹ năng Toán để giải quyết vấn đề một cách logic và chính xác. Đây là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng học tập và rèn luyện kỹ năng suy luận, tư duy.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1: 1) 2 50 24 . 6 3 3 A   = + −      

6 5 6 2 6 . 6 3 3 A   = + −      

6 6 2 6 . 6 3 A   = −      

( ) 2 6 2 6 . 6 A = −

0. 6 0 A = = .

2) 14 7 15 5 1 : 2 1 3 1 7 5 B   − − = +     − − −  

( ) ( ) 7 2 1 5 3 1 1 : 2 1 3 1 7 5 B   − −   = +   − − −  

( ) ( ) 7 5 . 7 5 B = + −

7 5 2 B = − = .

Bài 2: 1) ĐKXĐ: 0 x ≥ .

3 5 12 7 27 12 x x x − + =

3 5.2 3 7.3 3 12 x x x ⇔ − + =

3 10 3 21 3 12 x x x ⇔ − + =

12 3 12 x ⇔ =

3 1 x ⇔ =

3 1 x ⇔ =

1 0 3 x ⇔ = > (thỏa mãn điều kiện).

Vậy phương trình có tập nghiệm 1 3 S  =  

.

2)

3 2 2 3 x + =

2 2 2 27 25 5 x x x ⇔ + = ⇔ = ⇔ = ± .

Vậy phương trình có tập nghiệm { } 5 S = ± .

Bài 3: a) Thay 1,44 x = (tmđk) vào biểu thức A ta được:

1,44 7 8,44 211 1,2 30 1,44 A + = = = .

Vậy tại 1,44 x = thì 211 30 A = .

b) ĐKXĐ: 0; 9 x x > ≠ .

2 1 2 3 9 3 3 x x x x B x x x − − − = + − − + −

( ) ( )( ) ( )( )

3 2 1 3 2 3

3 3

x x x x x x B x x

− + − + − + + = + −

( )( )

3 2 6 3 2 3

3 3

x x x x x x x B x x

− + + − −− + + = + −

( ) ( )( )

3

3 3

x x B x x

+ = + −

3 x B x = −

.

c) ĐKXĐ: 0; 9 x x > ≠ .

1 3 7 4 4 1 x x x x S A x B x x x x − + + + = + = + = = + + .

Vì 4 0; 0 x x > > nên áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương x và 4 x

, ta được:

4 4 2 . x x x x + ≥

4 2.2 x x ⇒ + ≥

4 4 x x ⇒ + ≥

4 1 5 x x ⇔ + + ≥ .

Dấu "=" xảy ra khi 4 4 x x x = ⇒ = (thỏa mãn).

Vậy GTNN của S là 5 đạt được khi 4 x = .

Bài 4:

1) Xét ABC ∆ vuông tại A ; đường cao AH .

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

2 . 2.8 16 4 AB BH BC AB = = = ⇒ = cm

( ) 2 . . 6.8 48 4 3 AC HC BC BC BH BC AC = = − = = ⇒ = cm

2 . 2 3 AH HB HC AH = ⇒ = cm .

2) Xét tam giác vuông ABK , đường cao AD ta có:

2 . AB BD BK = (1)

Xét tam giác vuông ABC , đường cao AH ta có:

2 . AB BH BC = (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2 . . BD BK BH BC AB = = (đpcm).

3) Gọi E là hình chiếu của H lên BD , F là hình chiếu của C lên BK . Ta có

1 . . 2 1 . . 2

BHD

BKC

HE BD S S CF BK = 2 . . . . HE BD BH BD BH BD BK CF BK BC BK BC BK = = =  2

2 1 . cos. 4 BH BA ABD BC BK = =

 2 1 cos 4 BHD BKC S S ABD ⇒ = .

Bài 5: ĐKXĐ: 9 5 x ≥

Với 9 5 x ≥ ta có:

( ) ( )

2 2 5 9 3 3 5 9 K x x = − + + − −

5 9 3 3 5 9 K x x = − + + − − .

Với 9 5 x ≥ ta có:

3 5 9 3 5 9 x x − − ≥ − −

5 9 3 3 5 9 5 9 3 3 5 9 x x x x ⇒ − + + − − ≥ − + + − −

6 K ⇒ ≥ .

Dấu " " = xảy ra 3 5 9 0 x ⇔ − − ≥

5 9 3 x ⇔ − ≤

5 9 9 x ⇔ − ≤

18 5 x ⇔ ≤ .

Mà 9 5 x ≥ nên 9 18 5 5 x ≤ ≤ .

Vậy K có giá trị nhỏ nhất là 6 đạt được khi và chỉ khi 9 18 5 5 x ≤ ≤ .

HẾT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.