Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Ba Đồn Quảng Bình

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Ba Đồn Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Ba Đồn Quảng Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Ba Đồn – Quảng Bình Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Ba Đồn – Quảng Bình Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020 – 2021 trường THCS Ba Đồn – Quảng Bình được thiết kế với hai phần chính: trắc nghiệm và tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 12 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 07 điểm. Thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi đưa ra đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tự kiểm tra và cải thiện kiến thức của mình. Ví dụ về nội dung câu hỏi trong đề kiểm tra: + Câu hỏi về tính chất của tam giác: "Cho tam giác MNP có MH là đường cao xuất phát từ M (H thuộc NP). Hệ thức nào dưới đây chứng tỏ tam giác MNP vuông tại M." + Câu hỏi về hệ thức đường thẳng: "Tìm m và n để đồ thị của hai hàm số y= (5m + 1)x – 3 và y = 11x + 3 – n là hai đường thẳng song song." + Câu hỏi về tính toán và chứng minh trong tam giác: "Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NP = 8cm, NH = 2cm. Hãy tính độ dài các đoạn thẳng MN, MP, MH và chứng minh rằng NQ.NK = NH.NP với điểm K trên cạnh MP." Qua việc làm bài đề kiểm tra này, học sinh có thể rèn luyện kỹ năng giải các bài toán về tam giác, đường thẳng và tính toán, từ đó nắm vững lý thuyết và áp dùng vào thực hành. Đề thi không chỉ đánh giá kiến thức mà còn khuyến khích học sinh phát triển khả năng tư duy logic và sáng tạo trong giải quyết vấn đề toán học.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS BA ĐỒN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÃ ĐỀ: 02 MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2020 - 2021 SỐ BÁO DANH: …… Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đềthi gồm có 02 trang I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Căn bậc hai số học của số x không âm là: A. số có bình phương bằng x B. x 

C. x  D. x

Câu 2. Kết quả của phép tính 25 200  là:

A. -15 B. 15 

C. 225 D. 15

Câu 3. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A. 2 4 y x   B. ( , ) y ax b a b R    C. 7 y x   D. 3 y x  .

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  và điểm M( b ; c). Điểm M thuộc đồ thị hàm số ( ) y f x  khi:

A. ( ) b f c  B. ( ) 0 f b  C. ( ) c f b  D. ( ) 0 f c 

Câu 5. Cho đồ thị hàm số y = ax - 2 ( ), đi qua điểm A(2, -1). Tìm hệ số a?

A. a = 1

2  B. a = 1

2 C. a = -3 D. a = 3

Câu 6. Hàm số bậc nhất (1 ) 3 y m x    nghịch biến trên R khi:

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m

Câu 7. Cho MNP có MH là đường cao xuất phát từ M (H  NP) hệ thức nào dưới đây

chứng tỏ MNP vuông tại M.

A. NP2 = MN2 + MP2 B. MH2 = HN. HP

C. MN2 = NH. NP D. A, B, C đều đúng .

Câu 8. Biểu thức 2 1 x x

 xác định khi và chỉ khi:

A. 0 x  và 1 x  B. 0 x  và 1 x 

C. 0 x  và 1 x  D. 0 x  và 1 x 

Câu 9. Cho ABC  vuông tại A, có AB=6cm; AC=8cm. Độ dài đường cao AH là:

A. 10cm B. 48cm C. 4,8cm D. 4cm

0 a 

Câu 10. Cho hai đường thẳng (D): (3 1) 2 y m x    và (D'): 2( 1) 2 y m x   . Ta có (D) //

(D') khi:

A. 1 m  B. 1 m  C. 0 m  D. A, B, C đều sai..

Câu 11. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R  .

A. 2 2 2 x x   , B. 2 4 3 x x  

C.    1 2 x x   D. Cả A, B và C

Câu 12. Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = x + 3m + 2 và y = 3x+3+2m cắt

nhau tại 1 điểm trên trục tung:

A. m = - 1 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 3

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm): 1. Thực hiện phép tính.

a) 49 360. 0,4 

b) 2 1 (3 7) 63 3  

2. Giải phương trình: 16 16 2 1 24 x x   

Câu 14 (2,0 điểm): Cho biểu thức 1 1 1 x A = : x 3 x x 3 x + 6 x 9           

( 0; 1 x x  )

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm x để 7 A = 4

Câu 15 (1,0 điểm): Tìm m và n để đồ thị của hai hàm số y= (5m+1)x-3 (d) và y =11x+3-n (d’) là hai đường thẳng song song. Câu 16 (2,0 điểm): Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NP = 8cm, NH= 2cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN, MP, MH. b) Trên cạnh MP lấy điểm K (K M, K P), gọi Q là hình chiếu của M trên NK. Chứng minh rằng: NQ. NK = NH.NP

Câu 17 (0,5 điểm). Cho biểu thức 3 3 3( ) 1996 P x y x y      .

Tính giá trị biểu thức P với: 3 3 9 4 5 9 4 5 x     và

3 3 3 2 2 3 2 2 y    

======== HẾT ========

TRƯỜNG THCS BA ĐỒN

MÃ ĐỀ: 02

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 9

NĂM HỌC 2020 - 2021 I. TRẮC NGHIỆM: 3,0 điểm - Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp

án D D C C B B D A C D A C

II. TỰ LUẬN: 7,0 điểm Câu Đáp án Điểm

13 1,5đ

1a)

2 49 360. 0,4 7 360.0,4   

7 144 7 12 5     

0,25 0,25

b)

2 1 1 (3 7) 63 3 7 .3 7 3 3     

3 7 7 3   

0,25

0,25

2) ĐK: 1 x  16 16 2 1 24 16( 1) 2 1 24 4 1 2 1 24 x x x x x x          

6 1 24 1 4 x x     1 16 15 x x     (T/m ĐKXĐ) Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 15

0,25

0,25

14 2,0đ

a) ĐKXĐ: x > 0; x  1 0,5

b) 2 1 1 1 x A = : ( 3) 3 ( +3) x x x x

         

2 1 ( x 3) = . ( 3) ( 3) 1 x x x x x x

          

2 1 ( 3) = . ( 3) 1 x x x x x    

3 = x

x 

Vậy A 3 = x

x  (với x > 0; x  1)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.