Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Mai Ninh Thanh Hóa

Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Mai Ninh Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Mai Ninh Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Mai Ninh – Thanh Hóa Đề KSCL giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Mai Ninh – Thanh Hóa Đề KSCL giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Mai Ninh – Thanh Hóa bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, và đề thi đi kèm với lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Mai Ninh – Thanh Hóa: Cho biểu thức B. Câu a yêu cầu tìm điều kiện của b để B là biểu thức xác định và rút gọn B. Câu b yêu cầu tìm giá trị của b để B lớn hơn -1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Câu a yêu cầu tính độ dài của đoạn AH khi AB = 6cm, AC = 8cm. Câu b yêu cầu chứng minh một phương trình liên quan đến các đỉnh và đoạn trong tam giác. Câu c yêu cầu chứng minh một mệnh đề kí hiệu về các đoạn trong tam giác. Rút gọn các biểu thức A và B. Đề thi mang tính thách thức và khuyến khích học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán, tư duy logic và phân tích. Hy vọng các em sẽ có kết quả tốt trong kì thi này.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH

THÀNH PHỐ THANH HÓA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN - LỚP: 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

ĐỀ LẺ Câu 1 (2,0 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:

a) A = 45 : 5 72 3 8  

b) B = 3 3 6 3 10 2 1 3 5    

Câu 2 (2,0 điểm):

Cho biểu thức: 1 1 4 1 1 1         b b b B b b b

.

a) Tìm điều kiện của b để B xác định và rút gọn B. b) Tìm giá trị của b để B > - 1. Câu 3 (2,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 2 9 18 4 0 x x      . b) 5 1 2 0 x x   . Câu 4 (3,0 điểm): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.

a) Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính AH.

b) Chứng minh

2

2 AB HB AC CH  .

c) Chứng minh BC . BE . CF = AH3. Câu 5 (1,0 điểm):

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 4 3 4 2021 4 1 x A x x x

      với x > 0.

======== HẾT ========

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

MÔN: TOÁN - LỚP: 9

NĂM HỌC: 2020 - 2021 ĐỀ LẺ

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

a) A = 45 : 5 72 3 8   A= 45 : 5 72 3 8 9 6 2 6 2 3      

1,0

3 3 6 3 10 3( 2 1) 3 2( 3 5) ) 2 1 2 1 3 5 3 5

3 2 3 3 2 3

b B           

  

0,5đ

0,5đ

Câu 2

a) ĐKXĐ 0 1   b ( * )          

    

2 2 1 1 4 4 1 4 4

1 1 1 1 1 1

              

b b b b b b b B

b b b b b b

 

4

1 

b B

b

0,5

0,5

0,25

b)  

4 3 1 1 1 0 0 1 1

        

b b B

b b

(1)

Do 3 1 0  b với mọi 0  nên 1 0 1     b b 0 1    b ( thỏa mãn (*) ). Kết luận : 0 1   b

0,25

0,25 0,25

Câu 3

a) 2 9 18 4 0 x x      . ĐKXĐ: 2 x  2 9 18 4 0 4 2 2 0

4 2 2 2 2 6

x x x

x x x

       

      

x= 6 (thỏa mãn đkxđ) Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x = 6

0,5

0,5

b) 5 1 2 0 x x   . ĐKXĐ: 1 5 x 

5 1 2 0 5 1 2 5 1 4 1 x x x x x x x         x =1 thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x =1

0,25

0,5

0,25

Lưu ý: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình không chấm bài hình.

Học sinh có cách giải khác thì chấm điểm tương ứng.

Câu 4

- Vẽ hình và viết GT, KL

E

F A C

B

H

0,5

a) Áp dụng định lí PiTaGo vào ABC ta có BC2 = AB2 + AC2 tính được BC = 10cm, +) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC, đường cao AH có: AB . AC = AH . BC. Khi đó tính được AH = 4,8 cm

0,5

0.5 b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC, đường cao AH có AB2 = BH . BC (1) AC2 = CH . BC (2 )

Từ (1) và (2) có :

2

2

.

. AB BH BC BH AC CH BC CH   .

0,5

0,5 c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC, đường cao AH có AH2 = BH . HC => AH4 = BH2. CH2 BH2 = BE . AB; CH2 = AC . CF => AH4 = BE. AB. AC. CF Mà AB . AC = AH . BC => AH4 = BE. CF. BC.AH => BC . BE . CF = AH3.

0,25

0,25

Câu 5

Với x > 0, ta có:

2

2

2 2

1 4 3 1 4 3 4 2021 (4 2 ) (4 ) 2019 4 1 4 1

1 1 4 4 1 (2 ) 2.2 2019 1 2 (2 )

1 (2 1) (2 ) 2019 2019 1 2

1 2 0 1 2 2019 4 2 1 0

x x A x x x x x x

x x x x x x x

x x x x

x

x A x

x

             

                   

      

           

Vậy GTNN của A là 2019 tại 1 4 x 

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.