TRƯỜNG THCS THANH LIỆT ---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ 1 Bài 1: (2điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) 8 2 18 20 3 A = − +
b) 3 3 2 2 3 1 1 2 B − − = − − −
Bài 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình
a) 2 1 4 x −=
b) 2 4 4 1 3 1 x x − + = −
Bài 3: (2 điểm) Cho các biểu thức 2 1 4 9 9 3 3 x x x x P x x x − + − − = + + − − +
; 5
3
x Q x
+ = −
với 0 x ≥ ,
9 x ≠ .
a) Tìm giá trị của Q biết 1 x = .
b) Chứng minh rằng:
3 x P x = −
.
c) Đặt : M P Q = . Tìm giá trị của x để 1 2 M > .
Bài 4: (1 điểm) Một cây tre bị gẫy ngang thân, ngọn tre vừa chạm đất và tạo với mặt đất một góc 30°biết khoảng cách từ vị trí ngọn tre chạm đất tới gốc cây là 4,5m. Tính chiều cao
ban đầu của cây tre (làm tròn đến cm).
Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( ) AB AC < . Đường cao AH ( ) H BC ∈ . Gọi
M và N lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC .
a) Gỉa sử 3,6cm HB = , 6,4cm HC = . Tính độ dài HA , AC và góc B , góc C .
b) Chứng minh: . . AM AB AN AC = và . . . HB HC AM MB AN NC = + .
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
c) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với MN cắt BC tại K . Chứng minh rằng: K là trung điểm của đoạn thẳng BC . Bài 6: (0,5 điểm) Giải phương trình sau
4 1 5 2 x x x x x x + − = + −
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: a) 8 2 18 20 3 A = − +
3.2 2 2.3 2 2 5 A = − +
6 2 6 2 2 5 A = − +
2 5 A = .
b) 3 3 2 2 3 1 1 2 B − − = − − −
( ) ( ) 3 3 1 2 2 1
3 1 2 1 B − − = + − −
3 2 B = +
Bài 2: a) 2 1 4 x −=
Điều kiện: 1 2 1 0 2 x x −≥ ⇔ ≥ .
2 1 4 x −=
2 1 16 x ⇔ −=
2 16 1 x ⇔ = +
2 17 x ⇔ =
17 2 x ⇔ = (thoả mãn)
Vậy 17 2 x = .
b) 2 4 4 1 3 1 x x − + = −
( )
2 2 1 3 1 x ⇔ − = −
2 1 3 1 x ⇔ − = −
( )
3 2 1 3 1 2 3 2 2 1 3 1 2 1 3 1 3 2 2
x x x
x x x
= −= − = ⇔ ⇔ ⇔ −= − − −= − + − + =
Vậy 3 3 2 ; 2 2 x − + ∈
Bài 3: a) Khi 1 x = (thoả mãn điều kiện) ta có 1 5 6 3 2 3 1 Q + = = = −
.
b) Với 0 x ≥ , 9 x ≠ ta có:
2 1 4 9 9 3 3 x x x x P x x x − + − − = + + − − +
( )( ) ( )( )
( )( ) ( )( )
2 3 1 3 4 9 9 3 3 3 3
x x x x x x x x x x x
− + + − − − = + − − − + − +
( )( ) ( )( ) ( )( )
6 2 3 4 9
3 3 3 3 3 3
x x x x x x
x x x x x x
+ − − − − − = + − − + − + − +
( )( )
6 2 3 4 9
3 3
x x x x x x
x x
+ − + − −− + + = − +
( )( )
3
3 3
x x
x x
+ = − +
( ) ( )( )
3
3 3 3
x x x x x x
+ = = − − +
.
Vậy
3 x P x = −
.
c) Ta có : M P Q = 5 : 3 3 x x x x + = − −
3 . 3 5 x x x x − = − + 5
x
x
− = +
.
Vì 0 x ≥ 0 x ∀≥ , 9 x ≠ ; 5 0 x + > 0 x ∀≥ , 9 x ≠ nên 0 5 x M x − +
≤ = 0 x ∀≥ , 9 x ≠
5 x M x ⇒ = +
.
1 1 2 2 5 x M x ⇒ > ⇔ > +
1 0 2 5 x x ⇔ − > +
( )
2 5 0 2 5
x x
x
− − ⇔ > +
5 0 x ⇔ − > (vì ( ) 2 5 0 x + > 0 x ∀≥ , 9 x ≠ )
5 25 x x ⇔ > ⇔ > (thỏa mãn).
Vậy 25 x > thì 1 2 M > .
Bài 4:
Gọi các điểm như trên hình vẽ, khi đó ta có chiều cao ban đầu của cây tre là AB BC + .
Trong tam giác vuông ABC có:
3 3 tan .tan 4,5.tan30 2 AB C AB AC C m AC = ⇒ = = ° = .
4,5 cos 3 3 cos cos30 AC AC C BC m BC C = ⇒ = = = ° .
Vậy chiều cao ban đầu của cây tre là 3 3 9 3 3 3 7,79 2 2 779 AB B cm C m + = + = ≈ = .
Bài 5:
a) Xét tam giác ABC vuông tại A có: AH là đường cao
2 . 3,6.6,4 HA HB HC = = 4,8 HA ⇒ = (cm).
( ) 2 . 6,4. 3,6 6,4 AC HC BC = = + 8 HC ⇒ = (cm)
8 sin 10 AC B BC = = 53,13 B ⇒ ≈ °.
90 53,13 36,87 C ≈ °− ° ≈ °.
b) Xét tam giác AHB vuông tại H , HM là đường cao ⇒ 2 . HA AM AB = ( ) 1
Xét tam giác AHC vuông tại H , HN là đường cao ⇒ 2 . HA AN AC = ( ) 2
Từ ( ) 1 và ( ) 2 suy ra . . AM AB AN AC =
Xét tứ giác ANHM có: 90 A M N = = = °
ANHM ⇒ là hình chữ nhật.
4,5 m 30°
B
C A
E
K
N
M H
A C
B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.