Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Quỳnh Mai Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Quỳnh Mai Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Quỳnh Mai Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Quỳnh Mai Hà Nội Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Quỳnh Mai Hà Nội Để đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, trường THCS Quỳnh Mai tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 năm học 2020 – 2021 vào ngày … tháng 11 năm 2020. Đề thi được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, bao gồm 5 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Quỳnh Mai – Hà Nội: Rút gọn biểu thức sau. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm và BC = 10cm. Tính BC, CH, AH. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC. a) Chứng minh: AD/AB = AE/AC. b) Chứng minh: ABC ≅ AED. c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE. Cho a, b là các số thực thỏa mãn ạ b ≠ 1. Chứng minh: a/b + b/a ≥ 2. Đề thi này giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức Toán của mình qua các bài tập phong phú và đa dạng. Hy vọng rằng các em sẽ làm tốt trong kỳ thi này để nâng cao kỹ năng và kiến thức của mình.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS QUỲNH MAI

---------- THCS.TOANMATH.com

Câu 1: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau

a) 7 12 2 48 75 5 3 5 − + −

b) 3 2 10 4 6 6 3 3 6 − − + +

Câu 2: (2,5 điểm) Cho hai biểu thức:

2 1 4 12 ; 4 1 2 2 + = = − + − − + − x A B x x x x

với 0 ≠ x ; 4 ≠ x

a) Tính giá trị của A tại 25 = x

b) Rút gọn biểu thức B .

c) So sánh .A B với 2 . Biết 1

2

− = +

x B x

Câu 3: (2 điểm) Giải phương trình:

a) 1 4 20 5 9 45 4 3 − + − − − = x x x

b) 2 8 16 2 3 − + − = x x Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH .

1. Biết 6cm = AB và 10cm = BC . Tính B ; C ; CH ; AH .

2. Gọi D , E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC

a) Chứng minh: . . = AD AB AE AC

b) Chứng minh: ∆ ∆ ABC AED ∽ c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE .

Câu 5: (0,5 điểm).

Cho , a b là các số thực thỏa mãn 1; 1 ≥ ≥ a b . Chứng minh 1 1 −+ −≤ a b b a ab .

__________ THCS.TOANMATH.com __________

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: a) 7 12 2 48 75 5 3 5 − + −

4.3 16.3 25.3 7 2 5 3 5 = − + −

3 2 8 5 3 3 7 3 = − + −

4 3 = −

b) 3 2 10 4 6 6 3 3 6 − − + +

( ) ( )( )

3 3 6 2.3 6 2.2 6 4 6 3.3 3 6 3 6

− = − − + + + −

( ) ( )

2 6 3 6 2 9 6

3 3 6 6 − = + − − −

( ) 6 2 3

3 3 6 2 6 − = + − −

( ) 6 6 2 3 6 2 = − − − +

6 6 2 3 6 2 = + − − +

5 =

Câu 2: a) Thay 25 = x (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A ta có:

2 25 1 = − A

2 5 1 = − A

1 2 = A

Vậy với 25 = x thì 1 2 = A

b) Với 0 ≠ x ; 4 ≠ x ta có:

1 4 12 4 2 2 + = − + − + − x B x x x

( )( )

( ) ( )( ) ( )( )

4 2 2 12

2 2 2 2 2 2

+ − + = − + + − + − + −

x x x B x x x x x x

TRƯỜNG THCS QUỲNH MAI

---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

( )( )

2 4 8 12

2 2

− − −+ + = + −

x x x B x x

( )( )

3 2

2 2

− + = + −

x x B x x

( )( ) ( )( )

1 2

2 2

− − = + −

x x B x x

1

2

− = +

x B x

Vậy 1

2

− = +

x B x

với 0 ≠ x ; 4 ≠ x .

c) Với 0 ≠ x ; 4 ≠ x . ta có:

2 1 . 2 . 2 1 2 − − = − − + x A B x x 2 . 2 2 2 − = − + A B x

2 2 4 . 2 2 − − − = + x A B x ( ) 2 1 . 2 2

− + − = +

x A B x

Với 0 ≠ x ; 4 ≠ x . ta có: 0 > x ( ) 2 1 0

2 0

− + <  ⇒  + > 

x

x

( ) 2 1 0 2

− + ⇒ < +

x

x

. 2 0 ⇒ − < A B . 2 ⇒ < A B Vậy với 0 ≠ x ; 4 ≠ x .thì . 2 < A B

Câu 3: a) 1 4 20 5 9 45 4 3 − + − − − = x x x

ĐKXĐ: 5 ≥ x

Với 5 ≥ x ta có:

1 4 20 5 9 45 4 3 − + − − − = x x x

2 5 5 3 5 4 ⇔ − + − − − = x x x

0 5 0 ⇔ − = x Vậy phương trình nghiệm đúng với mọi 5 ≥ x

b) 2 8 16 2 3 − + − = x x

ĐKXĐ: ∈ x R

Với ∈ x R ta có:

2 8 16 2 3 − + − = x x

( )

2 4 5 ⇔ − = x

4 5 ⇔ − = x

4 5

4 5

− =  ⇔− = − 

x

x

9

1

=  ⇔= − 

x

x

Vậy phương trình có tập nghiệm { } 9; 1 = − S

Câu 4:

1. Biết 6cm = AB và 10cm = BC . Tính B ; C ; CH ; AH .

Xét ∆ABC vuông tại A , đường cao AH ta có:

+)  sin = AB C BC (định nghĩa tỉ số lượng giác)

 6 3 sin 10 5 = = C  37 ⇒ ≈ ° C .

+) Có:   90 + = ° B C (tính chất hai góc phụ nhau tam giác vuông)

  90 90 37 53 ⇒ = °− ≈ °− ° ≈ ° B C .

+) Có 2 2 2 + = AB AC BC (định lý Pytago)

2 2 2 2 2 10 6 100 36 64 ⇒ = − = − = − = AC BC AB

64 8 ⇒ = = AC (cm).

+) Có: . . = AB AC AH BC (quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông)

. 6.8 4,8 10 ⇒ = = = AB AC AH BC (cm).

+) Có: 2 . = AC CH BC (quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông)

2 28 6,4 10 ⇒ = = = AC CH BC (cm).

E

D

H O B C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.