Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Mễ Trì Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Mễ Trì Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Mễ Trì Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 - 2021 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 - 2021 Để kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, trường THCS Mễ Trì, Hà Nội tổ chức kỳ thi giữa học kì 1 năm học 2020 - 2021 vào ngày ... tháng 11 năm 2020. Đề thi được biên soạn dành cho học sinh lớp 9 với hình thức đề tự luận, bao gồm 5 câu hỏi và thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có kèm đáp án và lời giải chi tiết. Một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi gồm: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm và AC = 8cm. Tính độ dài của các đoạn AH, HB, và HC. Chứng minh rằng các điểm A, E, F, và H cùng thuộc một đường tròn, trong đó E và F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC. Tính chiều cao h của một tòa nhà khi biết rằng khi tia nắng tạo với mặt đất góc 55°, bóng của tòa nhà trên mặt đất dài 15m. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (1/x) + (1/y) với điều kiện x > 0, y > 0, và xy = 1. Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Mễ Trì, Hà Nội nhằm đánh giá kiến thức và năng lực của học sinh, giúp họ chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi cuối kì và những thử thách trong học tập.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS MỄ TRÌ ---------- THCS.TOANMATH.com

Bài 1: (2 điểm). Thực hiện phép tính

a) 12 2 27 3 75 48 − + − . b) 1 2 27 4 2 3 + − + .

c) 62 1 6 32 12 2 31 2 + − + . d) 2 2 3 3

3 1 3 1 1 3

− + + − + −

.

Bài 2: (2 điểm). Tìm x biết

a) 3 2 3 6 9 x − − = . b) 2 2 98 0 x − = .

c) 2 9 3 0 x x − + − = . d)

2 1 1 9 9 16 16 27 4 3 4 81 x x x − − − − + = .

Bài 3: (2,0 điểm). Cho hai biểu thức

1 2 1 1 1 x x P x x x     

và   1 0; 1 2 x Q x x x     

a) Tính giá trị của Q tại 7 4 3 x  .

b) Rút gọn . M P Q  .

c) Tính các giá trị của x để 1 3 M   .

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của M .

Bài 4: (3,5 điểm)

1) Cho tam giác ABC vuông tại A có 6cm; 8cm AB AC = = . Vẽ AH vuông góc BC

tại H .

a) Tính , , AH HB HC .

b) Gọi , E F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC . Gọi O là giao điểm của AH

và EF . Chứng minh 4 điểm , , , A E F H cùng thuộc một đường tròn và

. 4. . HB HC OE OF = .

c) Gọi M là trung điểm BC . Chứng minh 1 2 AEMF ABC S S = .

2) Một tòa nhà có chiều cao ( ) m h . Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 55° thì bóng

của tòa nhà trên mặt đất dài 15m . Tính chiều cao h của tòa nhà. ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 5: (0,5 điểm) Với các số thực dương ,x y thỏa mãn 1 x y + ≤.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1 1 1 P x y x y   = + +    

.

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. a) 12 2 27 3 75 48 − + −

2 2 2 2 2 .3 2 3 .3 3 5 .3 4 .3 = − + −

2 3 2.3 3 3.5 3 4 3 = − + −

2 3 6 3 15 3 4 3 = − + −

7 3 =

b)1 2 27 4 2 3 + − +

( )

2 2 2 1 2 3 .3 3 2. 3.1 1 = + − + +

( )

2 1 2.3 3 3 1 = + − +

1 6 3 3 1 = + − +

( ) 1 6 3 3 1 = + − +

1 6 3 3 1 = + − −

5 3 =

c) 62 1 6 32 12 2 31 2 + − +

2 62 2 6 2 4 .2 12. 31 2 2 = + − +

4 2 2 6 2 3 2 = + − +

2 2 =

d) 2 2 3 3 3 1 3 1 1 3 − + + − + −

PHÒNG GD VÀ ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS MỄ TRÌ ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

( ) ( )( )

( ) ( )( )

( ) 2. 3 1 2. 3 1 3. 3 1

1 3 3 1 3 1 3 1 3 1

+ − − = + + − − + − +

( ) ( ) 2. 3 1 2. 3 1 3 2 2

+ − = + −

3 1 3 1 3 = + + −−

3 =

Câu 2. a) 3 2 3 6 9 x − − =

Điều kiện: 3 2 3 0 2 x x − ≥ ⇔ ≥

3 2 3 6 9 x − − =

3 2 3 15 x ⇔ − =

2 3 5 x ⇔ − =

2 3 25 x ⇔ − =

2 28 x ⇔ =

14( ) x TM ⇔ =

Vậy 14 x = là nghiệm của phương trình.

b) 2 2 98 0 x − =

2 2 98 x ⇔ =

2 98 2 x ⇔ =

2 98 2 x ⇔ =

2 49 x ⇔ =

2 7 x ⇔ =

7 x ⇔ = ±

Vậy { } 7; 7 x∈− là nghiệm của phương trình.

c) 2 9 3 0 x x − + − =

Điều kiện:

2 9 0 3 3 0

x x x

 − ≥ ⇔ ≥ − ≥ 

2 9 3 0 x x − + − =

3. 3 3 0 x x x ⇔ − + + − =

( ) 3. 3 1 0 x x ⇔ − + + =

( ) 3 0 : 3 1 1 0; 3 x do x x ⇔ − = + + > > ∀≥

3 0 x ⇔ − =

3( ) x TM ⇔ =

Vậy 3 x = là nghiệm của phương trình.

d) 2 1 1 9 9 16 16 27 4 3 4 81 x x x − − − − + =

Điều kiện: 1 x ≥

2 1 1 9 9 16 16 27 4 3 4 81 x x x − − − − + =

( ) ( ) 2 1 1 9 1 16 1 27 4 3 4 81 x x x − ⇔ − − − + =

2 1 1 .3. 1 .4 1 27. 4 3 4 9 x x x − ⇔ −− −+ =

2 1 1 3 1 4 x x x ⇔ −− −+ −=

4 1 4 x ⇔ −=

1 1 x ⇔ −=

1 1 x ⇔ −=

2( ) x TM ⇔ =

Vậy 2 x = là nghiệm của phương trình.

Câu 3. a) Thay ( )

2 7 4 3 2 3 2 3 x x = − = − ⇒ = − (thỏa mãn) vào Q ta được

( )( ) ( )( )

3 3 4 3 2 3 1 3 3 9 3 13 2 3 2 4 3 4 3 4 3 Q − + − + − − = = = = − + − − +

.

b) Rút gọn . M P Q =

1 2 1 . 1 1 1 2 x x x M x x x x

  + = − −     − + − +  

, với 0; 1 x x ≥ ≠

( )( )

1 2 1 . 1 1 2 1 1

x x x M x x x x x

  +   = + −   + − + + −  

( ) ( )( ) ( )( ) ( )( )

1 1 2 1 . 2 1 1 1 1 1 1

x x x x x M x x x x x x x

  − + +   = + −   + + − + − + −  

( )( )

1 2 1 . 2 1 1

x x x x x M x x x

− + + − + = + + −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.