TRƯỜNG THCS THANH XUÂN ---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ BÀI
Câu 1: ( 2 điểm) Cho biểu thức 6 2 A a a = +
và 2 1 4 2 2 a B a a a = + + − − +
với 0 a > , 4 a ≠ .
a) Tính giá trị của A khi 1 9 a = .
b) Rút gọn B . c) Tìm giá trị nguyên của a để B nhận giá trị nguyên. Câu 2: Tính giá trị biểu thức:
a) ( ) ( )
2 0,25 15 2,25 : 169 A = − − +
b) 17 12 2 17 12 2 B = + + −
c) 1 1 1 1 1 ... 4 5 5 6 6 7 34 35 35 36 C = + + + + + + + + + +
Câu 3: Giải phương trình
a) ( )( ) ( ) 3 1 2 2 3 a a a a − + = + b) 2 9 6 1 1 a a a − + − =
c) 3 2 3 2 4 3 7 a a a a + + + + − =
Câu 4: Cho hình bình hành A B C D ′ ′ ′ ′ có ' 90o A α = < . Gọi I , K lần lượt là hình chiếu của B′, D′ trên đường chéo A C ′ ′. Gọi M , N lần lượt là hình chiếu của C′ trên các đường thẳng A B ′ ′ .
a) Chứng minh rằng: Tam giác B C M ′ ′ đồng dạng với tam giác D C N ′ ′ b) Chứng minh rằng: Tam giác C MN ′ đồng dạng với tam giác B C A ′ ′ ′ Từ đó suy ra .sin MN A C ′ ′ = α c) Tính diện tích tứ giác A NC M ′ ′ biết 6 B C ′ ′ = cm, 4 A B ′ ′ = cm và 60 = ° α
d) Chứng minh: 2 . . A C A D A N A B A M ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ = + .
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
3a 3 1 a P a a a = − + +
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
a) Tính giá trị của A khi 1 9 a = .
Thay 1 9 a = (thỏa mãn điều kiện đề bài) vào A ta được.
6 6 54 7 7 1 1 2 9 9 9
A = = = −
Vậy 54 7 = A khi 1 9 a = .
b) Rút gọn B .
( )( )
2 1 2 1 4 2 2 2 2 2 2
a a B a a a a a a a = + + = − + − − + − + + −
( ) ( ) ( )( ) ( )( )
2 2 2 2 4 2 6 6 4 4 2 2 2 2
a a a a a a B a a a a a a
− + + − − − + − − = = = = − − + − + −
c) Tìm giá trị nguyên của a để B nhận giá trị nguyên. Ta có
( ) 6 6 4 4 B Z Z a a ∈ ⇔ ∈ ⇔ − −
( ) { } { } 4 1, 2, 3, 6 5; 3; 6; 2; 7; 1; 2; 10 a a ⇔ − ∈± ± ± ± ⇔ ∈ −
Đối chiếu điều kiện ta có { } 5;3;6;2;7;1;10 a∈
Vậy { } 5;3;6;2;7;1;10 a∈ thì B nhận giá trị nguyên.
Câu 2:
a) ( ) ( )
2 0,25 15 2,25 : 169 A = − − +
( ) 0,5 15 1,5 :13 A = − +
13:13 A = − 1 A = −
b) 17 12 2 17 12 2 B = + + −
( ) ( )
2 2 2 2 3 2 2 3 B = + + −
2 2 3 2 2 3 B = + − + 6 B =
c) 1 1 1 1 1 ... 4 5 5 6 6 7 34 35 35 36 C = + + + + + + + + + +
5 4 6 5 7 6 35 34 36 35 ... 5 4 6 5 7 6 35 34 36 35 C − − − − − = + + + + + − − − − −
5 4 6 5 7 6 ... 35 34 36 35 C = − + − + − + + − + −
36 4 C = − 6 2 C = − 4 C =
Câu 3:
a) ( )( ) ( ) 3 1 2 2 3 a a a a − + = +
Điều kiện: 0 a ≥
3 6 2 2 3 a a a a a ⇔ + − − = +
3 6 2 2 3 0 a a a a a ⇔ + − − − − =
3 2 0 a ⇔ − =
3 2 a ⇔ = 2 3 a ⇔ =
4 9 a ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy 4 9 S =
b) 2 9 6 1 1 a a a − + − =
2 9 6 1 1 a a a ⇔ − + = + Điều kiện: 1 a ≥−
( )
2 3 1 1 a a ⇔ − = +
3 1 1 a a ⇔ − = +
Trường hợp 1: 3 1 1 a a −= + 3 1 1 a a ⇔ − = + 2 2 a ⇔ = 1 a ⇔ = (thỏa mãn điều kiện) Trường hợp 2: ( ) 3 1 1 a a −= − +
3 1 1 a a ⇔ −= −− 3 1 1 0 a a ⇔ −+ + = 4 0 a ⇔ = 0 a ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
c) 3 2 3 2 4 3 7 a a a a + + + + − =
Điều kiện xác định:
3 2
3 2 4 0
3 0
a a
a a
+ + ≥ + − ≥
Vì 3 2 3 2 4 3 + + ≠ + − a a a a với mọi a thỏa mãn điều kiện nên nhân liên hợp vế trái ta được:
( ) 3 2 3 2
3 2 3 2 4 3 7 4 3
a a a a
a a a a
+ + − + − = + + − + − 3 2 3 2 7 7 4 3 a a a a ⇔ = + + − + − Khi đó, ta có hệ phương trình:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.