Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Đan Phượng Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Đan Phượng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Đan Phượng Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD&ĐT Đan Phượng Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD&ĐT Đan Phượng Hà Nội Để kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9, vào ngày ... tháng 11 năm 2020, phòng GD&ĐT huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020 – 2021. Đề thi được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, gồm 05 câu, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu trong đề thi: Cho hai biểu thức với x > 0 và x ≠ 4. a) Tính giá trị của A khi x = 25. b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P AB có giá trị nguyên. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH H BC. a) Biết AB = 12 cm, BC = 20 cm. Tính AC, AH và góc ABC. b) Kẻ HM vuông góc với AB tại M, HN vuông góc với AC tại N. Chứng minh: 2AN = AC. c) Chứng minh: AH // MN và 2AM = MB = AN = NC = AH. d) Chứng minh: tan BM = AC / CN. Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ab = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2(a + b). Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT Đan Phượng – Hà Nội chắc chắn là một kiểm tra không dễ dàng nhưng sẽ giúp học sinh rèn luyện và củng cố kiến thức từ bài học. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Bài 1. (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( )

2 2 3 2 3 ; A = − +

b) 3 18 2 50 3 8 27 ; B = − + +

c) 4 10 125 5 2. . 2 5 1 5 5 C = − + + −

Bài 2. (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 3 1 x A x − = +

và 1 : 4 2 2 x x B x x x   = −   − − +  

với 0 x > , 4 x ≠

a) Tính giá trị của A khi 25. x =

b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức . P A B = có giá trị nguyên.

Bài 3. (2,0 điểm) Tìm x biết:

a) 4 20 2 5 9 45 12 x x x     

b)

2 10 25 6 x x   

Bài 4. (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao ( ). AH H BC ∈

a) Biết 12 , 20 AB cm BC cm = = , Tính , AC AH và  ABC ( làm tròn đến độ);

b) Kẻ HM vuông góc với AB tại M , HN vuông góc với AC tại N . Chứng minh:

2 2 . AN AC AC HC = − ;

c) Chứng minh: AH MN = và 2 . . AM MB AN NC AH + = ;

d) Chứng minh: 3 tan BM C CN = .

Bài 5. (0,5 điểm) Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ( )( ) 1 1 4. a b + + ≥

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 . a b P b a = +

HẾT

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1.

a) ( )

2 2 3 2 3 A = − +

2 3 2 3 A = − +

2 3 2 3 A = − +

2 3 A = +

b) 3 18 2 50 3 8 27 B = − + +

3 9.2 2 25.2 3 4.2 3.3.3 B = − + +

3 2 2.5 2 3.2 2 3 B = − + +

3 2 10 2 6 2 3 B = − + +

3 2 B = −

c) 4 10 125 5 2. 2 5 1 5 5 C = − + + −

( ) ( )( )

4. 5 1 2.5 125 5 2. 5 5 2 5 1 5 1 C + = − + + − +

( )

( )

2 2

4. 5 1 2 5 25 5 5 1 C + = − + + −

( ) 4. 5 1 2 5 5 5 5 1 C + = − + + −

( ) 4. 5 1 5 5 4 C + = − +

5 1 5 5 C = + − +

6 C =

Bài 2.

a) Ta có 25 x = (thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức A ta có:

25 3 5 3 2 1 5 1 6 3 25 1 A − − = = = = + +

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Vậy khi 25 x = thì 1 3 A =

b) Với 0 x > , 4 x ≠ , ta có:

1 : 4 2 2 x x B x x x   = −   − − +  

( )( )

1 2 . 2 2 2

x x x x x x

  +   = −   − + −  

( )( )

2 2 . 2 2

x x x x x x

− − + = + −

( )

2 2

2

x x x

x x

− + − = −

( )( ) ( )

2 1

2

x x

x x

− + = −

1 x x + =

Vậy 1 x B x + = 0 x > , 4 x ≠ ,

c) với 0 x > , 4 x ≠ , ta có

3 1 3 3 . . 1 1

x x x P A B x x x x

− + − = = = = − +

Với x∈, 0 x > , 4 x ≠ ,

+) Nếu x là số vô tỉ thì 3 x

là số vô tỉ nên P không là số nguyên (loại).

+) Nếu x là số nguyên nên P là số nguyên

3 x ⇔ là số nguyên

x ⇔ là ước dương của 3

1

3

x

x

 = ⇔ = 

( ) ( )

1

9

nhaän

nhaän

x

x

=  ⇔= 

Vậy { } 1;9 x∈ thì P có giá trị nguyên.

Bài 3.

a) 4 20 2 5 9 45 12 x x x     

Điều kiện: 5 x ≥− Ta có:

4 20 2 5 9 45 12 x x x + − + + + =

( ) ( ) 4 5 2 5 9 5 12 x x x ⇔ + − + + + =

2 5 2 5 3 5 12 x x x ⇔ + − + + + =

3 5 12 x ⇔ + =

5 4 x ⇔ + =

5 16 x ⇔ + =

11 x ⇔ = (thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình là  11 S  .

b)

2 10 25 6 x x   

Ta có:

2 10 25 6 x x   

 

2 5 6 x   

5 6 x   

5 6

5 6

x

x

   

11

1

x

x

   

Vậy tập nghiệm của phương trình là   11; 1 S   .

Bài 4.

a) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có:

2 2 2 BC AB AC = + (Định lý Pytago)

Hay 2 2 2 20 12 AC = + 2 2 2 2 20 12 16 AC ⇒ = − = 16 AC ⇒ = cm

Xét tam giác ABC vuông tại A đường cao AH

Ta có: . . AB AC AH BC = ( Hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông)

20

12

N

M

H C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.