Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội Bản PDF Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2021-2022 của trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội là một bài kiểm tra quan trọng để đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh sau một nửa học kỳ. Đề thi bao gồm 32 câu trắc nghiệm trải dài trên 5 trang đề, thời gian làm bài là 60 phút và đề thi có đáp án đi kèm.Trong đề thi này, học sinh sẽ phải giải các bài toán thực tế và lý thuyết, đánh giá khả năng áp dụng kiến thức đã học vào các tình huống cụ thể. Ví dụ như bài toán về việc tính toán chiều dài đường đi của một chiếc thuyền qua sông dưới tác động của dòng nước, bài toán về việc tính toán độ cao của máy bay sau một khoảng thời gian bay theo một góc nhất định, và bài toán về trục căn thức trong biểu thức đại số.Qua việc giải các câu hỏi trong đề thi, học sinh sẽ có cơ hội thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình trong môn Toán, cũng như rèn luyện kỹ năng tự học, giải quyết vấn đề và tư duy logic. Đồng thời, đề thi cũng giúp giáo viên đánh giá sâu hơn về khả năng học tập của học sinh và điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp.Với cấu trúc câu hỏi đa dạng và thời gian làm bài hạn chế, đề thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm học 2021-2022 của trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội chắc chắn sẽ là một thách thức đáng giá đối với các học sinh, đồng thời là cơ hội để họ phát triển và hoàn thiện kiến thức Toán của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN – LỚP: 9 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . .

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 3 x  là: A. 3 x  . B. 3 x  . C. 3 x  . D. 3 x  .

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 2 3 x 

(với 0; 9) x x   được kết quả là:

A.   2 3

9

x

x

 . B.   2 3

9

x

x

 . C.   2 3

9

x

x

 . D.   2 3

9

x

x

 .

Câu 3: Khẳng định nào sau đây SAI?

A. . AB A B  với 0, 0 A B   . B. 2 A A  .

C. 2 . .B A A B  với 0; 0 A B   . D. 4 2 A A  .

Câu 4: Cho hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây SAI?

A. cos EF F FG  . B. sin EF F FG  . C. cot EG G EF  . D. tan EF G EG  .

Câu 5: Cho hình vẽ

Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A. 2 2 2 1 1 1 MQ MN NP   . B. 2 . MP PQQN  .

C. 2 . MQ QN NP  . D. 2 . MQ QN QP  .

Câu 6: Cho ABC  vuông tại . B Biết 5 , AB cm  6 . BC cm  Khi đó cotC có giá trị bằng:

A. 5

61

. B. 6

5 . C. 5

6 . D. 6

61

.

Câu 7: Cho số thực 0 a  . Số nào sau đây là căn bậc hai số học của ? a

F G

E

Q

N

M P

A. a  . B. a . C. 2 a . D. a .

Câu 8: Cho biểu thức

2 x P

x 

với 0; 4. x x   Giá trị của P tại 25 x  là:

A. 5 5 2

. B. 5

3 . C. 25

23 . D. 4

3 .

Câu 9: Rút gọn biểu thức  

4 2 3 a b  với 0, a  ta được kết quả là:

A.  

2 3 a b   . B.  

2 3 a b  . C.  

4 2 3 a b  . D.  

2 2 3 a b  .

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13 cm, BH = 5 cm.

Khi đó tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2) là:

A. 0,35. B. 0,38. C. 0,37. D. 0,39.

Câu 11: Rút gọn biểu thức 27 48 4 75 243 x x x x    với 0 x  ta được kết quả là:

A. 40 3x . B. 28 3x . C. 39 x . D. 28 x .

Câu 12: Cho biểu thức 3 5 1 1

x A x x

    

với 0; 1 x x  . Rút gọn biểu thức A được kết quả là:

A.

1 x x 

. B.

1 x x 

. C. 2

1 x 

. D. 2

1 x 

.

Câu 13: Phương trình 2 3 0 x x    có số nghiệm là: A. 3. B. Không có nghiệm nào. C. 2. D. 1.

Câu 14: Phương trình 4 0 x x   có tập nghiệm là:

A.   0;2 . B.  16 . C.   0;16 . D.  0 .

Câu 15: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH

Hệ thức nào sau đây SAI?

A. .cot MN MP P  . B. 2 2 2 – MN NP MP  .

C. 2 . MN NH NP  . D. cos MH P MN  .

5cm

13cm

H B C

A

H N P

M

Câu 16: Cho biểu thức P = 2 1 x

x

với 0; 1 x x  . Giá trị của x để 3 2 P  là:

A. 49. B. 9. C. 1. D. 3.

Câu 17: Giá trị của x thỏa mãn điều kiện 2 4 x  là: A. 0 2 x   . B. 8 x  . C. 0 8 x   . D. 8 x  .

Câu 18: Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH.

Biết NH = 9cm, HP = 16cm. Độ dài MN là:

A. 306 cm. B. 15cm. C. 12cm. D. 34cm.

Câu 19: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.

Biết AB = a, AC= 3a. Khi đó  cos ABC bằng:

A. 1

3 . B. 3 10

10 . C. 10 10 . D. 10 3 .

Câu 20: Điều kiện xác định của biểu thức 5 3 2

x y  

là:

A. 0; 4; 0 x x y    . B. 0; 4; 0 x x y    . C. 0; 0 x y   . D. 0; 2; 0 x x y    .

Câu 21: Phương trình 2 4 3 2 x x    = 0 có số nghiệm là: A. Không có nghiệm nào. B. 1 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. 2 nghiệm.

Câu 22: Rút gọn biểu thức 4 4 5 6 5 4 25 a a a a a    với 0 a  , ta được kết quả là:

A. 8 a . B. 6 a . C. 10 a . D. 12 a .

Câu 23: Một chiếc máy bay đang bay lên với vận tốc 480 / km h. Đường bay lên tạo với phương ngang

một góc 0 25 .

16cm 9cm H N P

M

3a a

H B C

A

25°

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.