Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2021-2022 của sở GD&ĐT Bắc Ninh được biên soạn với mục đích kiểm tra kỹ năng và kiến thức của học sinh sau một học kỳ. Đề bài gồm tổng cộng 9 câu hỏi, bao gồm 6 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận, tổng điểm là 10 điểm. Thời gian làm bài được quy định là 90 phút.Trong đề thi, có các câu hỏi mang tính chất học thuật như tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc, tính toán với hình học, tính sin của một góc, giải phương trình v.v. Đề thi cũng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và sáng tạo.Cùng với đề thi, cung cấp đáp án và lời giải chi tiết giúp học sinh tự kiểm tra và tự đánh giá bài làm của mình. Điều này giúp học sinh hiểu rõ hơn về lỗi sai của mình và hỗ trợ quá trình học tập sau này.Bài thi được biên soạn cẩn thận và logic, phản ánh đúng mục tiêu giáo dục của môn Toán lớp 9. Đề thi này hứa hẹn đem đến cơ hội kiểm tra và phát triển năng lực của học sinh, từ đó giúp họ nắm vững kiến thức và tự tin hơn khi tiếp tục học tập.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Số 4 có mấy căn bậc hai?

A. 4. B. 1. C. 2 . D.16 .

Câu 2. Kết quả của phép tính 2 2 3 ( 3)   là

A. 6 . B. 0. C. 18 . D. 6 . Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 (1 ) 1 x x    . B. 2 2 2 (1 ) (1 ) x x    .

C. 2 2 2 (1 ) (1 ) x x    . D. 2 2 4 (1 ) 1 x x    .

Câu 4. Giá trị biểu thức 5 5

1 5

bằng

A. 5  . B. 5 . C. 5 . D. 4 5 . Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AC  cm, 4 AB  cm. Khi đó sinB bằng

A.

3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .

Câu 6. Cho tam giác BDC vuông tại D có  o 60 B  , DB 3cm. Độ dài cạnh DC bằng

A. 3cm. B. 12 cm. C . 3 cm. D. 3 3 cm. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (3,0 điểm)

a) Tìm x để 3 2x  có nghĩa.

b) Tìm x biết 4 9 6 x x x    .

c) Rút gọn biểu thức 1 1 1 : 1 2 1

x P x x x x x

                 

(với 0; 1) x x   .

Câu 8. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH . Biết 4 BH  cm, 9 CH  cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng , , AH AB AC . b) Gọi M là trung điểm của AC . Tính số đo góc BMC (số đo làm tròn đến độ). c) Kẻ AK vuông góc với BM tại K . Chứng minh góc ACB

bằng góc BKH . Câu 9. (1,0 điểm)

Tìm cặp số thực ,x y thỏa mãn điều kiện 2 1 3 2 2020 2022 x x y y       . -------- Hết--------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán– Lớp 9 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C A A B D II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 7.a (1,0 điểm)

Để 3 2x  có nghĩa khi 3 2 0 x   3 2 x   0,75

Vậy 3 2x  có nghĩa khi 3 2 x  0,25

Câu 7.b (1,0 điểm)

ĐK: 0 x 

4 9 6 2 3 6 x x x x x x        2 6 3 x x    

0,5

9 x   (t/m).

Vậy tập các giá trị của x thỏa mãn là S  9 . 0,5

Câu 7.c (1,0 điểm)

2 1 1 1 1 1 : : 1 2 1 ( 1) ( 1) ( 1)

x x x P x x x x x x x x x x

                                      

0,25

2 1 ( 1) 1

( 1) 1

x x x

x x x x

       

. 0,5

Vậy   1 0; 1 x P x x x

    . 0,25

Câu 8.a (1,0 điểm)

Vẽ hình ghi GT-KL đúng Hình vẽ

0,25

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

2 2 . 4.9 6( ) AH BH CH AH AH cm       0,25

2 2 . 4.13 2 13( ) AB BH BC AB AB cm       0,25

2 2 . 9.13 3 13( ) AC CH BC AC AC cm       0,25

K

H

M

C B

A

Câu 8.b (1,0 điểm)

Do M là trung điểm của AC nên 1 3 13 2 2 AM AC   . 0,25

ABM  vuông tại A nên   o 4 tan 53 3 AB AMB AMB AM     . 0,5

Mà   o 180 AMB BMC   ( vì hai góc kề bù)  o 127 BMC   . 0,25 Câu 8.c (1,0 điểm)

Theo hệ thức lượng trong ABC  vuông tại A và ABM  vuông tại A ta có: + 2 . AB BH BC   1

+ 2 . AB BK BM   2

0,25

Từ  1 và  2 suy ra . . BH BK BH BC BK BM BM BC    . 0,25

Xét BKH  và BCM  có:  MBC chung; BH BK BM BC  (cmt) 0,25

BKH  và BCM  đồng dạng ( c-g-c)   BKH ACB   (đpcm). 0,25

Câu 9. (1,0 điểm)

Điều kiện 1 3 x   . Theo bất đẳng thức AM-GM (bất đẳng thức Cô-si) ta có

   2 2 ( 1 3 ) 2 2 1 . 3 2 1 3 4 VT x x x x x x              .

Vì 0 2 VT VT     1 .

0,5

2 2 2 2 2020 2022 ( 2 2020 2020) 2 ( 2020) 2 2 y y y y y           Suy ra 2 VP  (2)

Từ  1 và  2  2 VT VP   khi

1 3 2

2020 0 2020

x x x

y y

                         

.

Vậy cặp ( , ) x y cần tìm là   2; 2020  .

0,5

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.

----------Hết ----------

Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 9

https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-9

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.