Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Tô Hoàng Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Tô Hoàng – Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Tô Hoàng – Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Tô Hoàng – Hà Nội bao gồm 05 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Kỳ thi diễn ra vào thứ Tư ngày 03 tháng 11 năm 2021. Đề thi cung cấp lời giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn một số câu trong đề kiểm tra: + Câu 1: Để đo chiều rộng AB của một khúc sông mà không thể đo trực tiếp, một người đi từ A đến C đo được AC = 50m và từ C nhìn thấy B với một góc nghiêng 62° với bờ sông. Yêu cầu tính chiều rộng AB của khúc sông (làm tròn đến mét). + Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC) có đường cao AH. Gọi AD là tia phân giác của HAB. Yêu cầu tính các cạnh AH, AC biết HB = 18cm, HC = 8cm. + Câu 3: Gọi E, F là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh \(2S_2 = \cos B \sin C\). + Câu 4: Cho biểu thức \(P(x) = x^4 + x^2 + x\) và \(Q(x) = x^4 - 2x^2\), với x ≠ 0, 4. Yêu cầu tính giá trị của biểu thức Q khi x = 9 và rút gọn biểu thức P. + Câu 5: Cho \(P, M, Q\) thỏa mãn điều kiện \(PM = 1\). Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để \(P = M = Q\).

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 03/11/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.

a/ 5 48 4 27 2 75 108 − − + b/ 1 3 8 18 5 50 .3 2 2

  − + +      

c/ ( ) ( ) ( )

2 2 2 3 3 2 3 + − − − d/ 1 6 2 5 2 6 2 3 3 1 − − − − − − Bài 2 (2,0 điểm) Giải phương trình

a/ 5 2 5 3 x − + = b/ 1 4 8 16 32 9 18 21 2 x x x − + − + − =

c/ 2 3 6 9 1 x x x + − + = d/ ( )( ) 2 3 2 3 1 x x x x − − + − = −+

Bài 3(2,0 điểm)

Cho biểu thức x x x 2 x P x 4 x 2 x 2 − = + − − − + và x 2 Q x 2 + = − với 0; 4 x x  

a/ Tính giá trị biểu thức Q khi 9 x = b/ Rút gọn P

c/ Cho P M Q = . Tìm tất cảcác giá trị nguyên của x để 1 M 2 

Bài 4 (3,5 điểm)

1/ Để đo chiều rộng AB của một khúc sông mà không đo trực tiếp được, một người đi từ A đến C đo được AC = 50m và từ C nhìn thấy B với một góc nghiệng 62o với bờ sông (như hình vẽ). Tính chiều rộng AB của khúc sông (làm tròn đến mét)

2/ Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB > AC) có đường cao AH. Gọi AD là tia phân giác của HAB

a/Tính các cạnh AH, AC biết HB = 18cm, HC = 8cm

b/ Chứng minh ADC  cân tại C và DH AH AC BD AB BC = =

c/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.

Chứng minh ( ) 2 2 AEF ABC S S 1 cos B .sin C = −

Bài 5 (0,5 điểm)

Cho 3 số dương a, b, c. Chứng minh rằng:

3 3 3 a b c a ac b ba c cb b c a + +  + +

----- Chúc các em làm bài thi tốt -----

TRƯỜNG THCS TÔ HOÀNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 03/11/2021 Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

2,0

a/ 5 48 4 27 2 75 108 20 3 12 3 10 3 6 3 4 3 − − + = − − + = 0,5

b/ 1 3 8 18 5 50 .3 2 9 16 3 36 15 3 100 36 8 15 30 63 2

  − + + = − + + = −+ + =      

0,5

c/( ) ( ) ( ) ( )

2 2 2 3 3 2 3 2 3 3 2 3 4 3 3 2 + − − − = + − − = − − = − 0,5

d/ 1 6 2 5 2 6 2 3 3 1 − − − − − −

( ) ( )

2 2 3 1 2 3 3 2 2 3 2 3 2 4 3 3 1

2 3 2 3 2 2

− + = − − − = + − − − − −

= + − − + =

0.5

Bài 2 (2,0 điểm) Giải phương trình

a/5 2 5 3 x − + = ĐK: 5 2 x − 

0,5

2,0

1 2 5 2 2 5 4 ( d ) 2 x x x tm k −  + =  + =  = KL:

b/ 1 4 8 16 32 9 18 21 XD: 2 2 x x x DK x − + − + − = 

2 2 2 2 3 2 21

7 2 21 2 3 2 9 11( / )

x x x

x x x x t mdk

 − + − + − =

 − =  − =  − =  =

KL….

0,5

c/ ( )

2 2 3 6 9 1 3 3 1 0 x x x x x + − + =  − + −= ĐKXĐ: x R 

3 3 1 0 x x  − + −= (1) + Nếu 3 x  ta có (1) 3 3 1 0 4 4 1( ) x x x x khtm loai  −+ −=  =  = + Nếu 3 x  ta có (1) 3 3 1 0 2 2 1 ( / ) x x x x t mdk −+ + −=  = − = − Vậy nhiệm của PT là x = -1

0,5

d/ ( )( ) 2 3 2 3 1 x x x x − − + − = −+ ĐKXĐ: 3 x 

0.5

( )( )

( ) ( )

( )( )

2 3 2 3 1

2 3 1 3 1 0

3 1 2 1 0 2 1 ( 3 1 0)

3( / )

x x x x

x x x

x x x vi x

x t mdk

− − + − = − +

 − − + − − + =

 − + − − =  − = − + 

 =

KL:…..

Bài 3: (2,0 điểm)

a. Tính giá trị của biểu thức 2 2 x Q

x

+ =

− khi x = 9 0; 4 x x  

0,5 0,5 Thay x = 9(t/m đkxđ) vào Q ta được 9 2 3 2 5 5 3 2 1 9 2 Q + + = = = = − − KL:…..

b. Rút gọn biểu thức 2

4 2 2 x x x x P x x x

− = + − − − +

1,0 ( )( )

2 2 4 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x P

x x x x x x x

− − = + − = + − − − + − + − +

ĐK 0; 4 x x   0,25

( ) ( )( )

( ) ( )( ) ( )( )

2 2 2

2 2 2 2 2 2

x x x x x x

x x x x x x

+ − − = + − − + − + − + 0,25

( )( ) ( )( )

( ) ( )( )

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x x x x x x x x x x

+ + + − − + + = = = =

− − + − + − + 0, 5

c/ Cho P M Q = . Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để 1 M 2 

0,5

: M P Q = =

2 x x −: 2 2 x x

+ − =

2 x x + 0,25

( )

1 1 2 2 2 0 0 0 2( 2 0) 4 2 2 2 2( 2) 2 2

x x x x M x Vi x x x x x

− − −   −        +    + + +

Kết hợp với đkxđ 0 4 x   vì x nguyên nên   0;1;2;3 x 

0,25

Bài 4 (3,5 điểm)

1/Xét ABC vuông tại B, có: 0 .tan 50.tan 62 94( ) AB AC C m = =  Vậy khoảng cách AB là 94m 0,5

Vẽ hình đúng đến câu a: 0,25 điểm

1,25

a/Tính AH, AC Tính được HA = 12 cm 0,5 Tính được 208 4 13 AC cm = = 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.