Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Nguyễn Du Quảng Nam Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 của trường THCS Nguyễn Du – Quảng Nam bao gồm 15 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 03 câu tự luận (05 điểm). Thời gian làm bài là 60 phút, đề thi đi kèm đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải cho các câu tự luận với mã đề là A và B. Trích đề thi: Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 5 cm, NP = 13 cm a/ Giải tam giác vuông MNP b/ Vẽ đường cao MD, gọi A, B lần lượt là hình chiếu của D trên MN và MP. Chứng minh rằng: MA.MN = MB.MP = ND.DP. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây sai? A. AB.BC = AC.AH B. AB2 = BC.BH C. AC2 = HC.BC D. AH2 = HB.HC Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Độ dài của đoạn thẳng AB bằng A. BH.BC B. BH BC C. HB.HC D. HB.HC File WORD (dành cho giáo viên): (file)

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD &ĐT TP TAM KỲ TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU (Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn kết quả đúng nhất ghi vào giấy bài làm Câu 1. Điều kiện xác định của x − là A. x∈∅ B. x 0 ≥ C. x<0 D. x 0 ≤. Câu 2. Căn bậc hai số học của 5 là A. 25 B. 5 C. 5 − D. 5 ± . Câu 3. Tính 3 64 bằng A. 8 B. - 8 C. 4 D. 4 − Câu 4. Tính 4 2 a b ta được kết quả A. a2b B. 2a b C. 2 - a b D. 2 a b .

Câu 5. Giá trị của biểu thức 2 ( 6 7) − là

A. − 7 6 − B . 7 6 − C. 6 − 7 D. – 1.

Câu 6. Khử mẫu của biểu thức B C với . 0; 0 B C C ≠ ≠ ta được

A. BC C B. B C C C. BC C D. . BC B

Câu 7. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1 a 1 −

(với a ≥0 và a ≠1), ta được

A. a 1 + B. a 1 a 1 + − C. a 1 a 1 − − D. a 1 − .

Câu 8. Rút gọn biểu thức 4 2 (3 ) a a − với a > 3 ta được A. a2(3 – a ) B. a2(a + 3 ) C. −a2(a −3 ) D. −a2(3 − a). Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sao đây sai? A. AB.BC = AC.AH B. AB2 = BC.BH C. AC2 = HC.BC D. AH2 = HB.HC. Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Độ dài của đoạn thẳng AB bằng A. BH.BC B. . BH BC C. HC HB. D. HB.HC. Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, C = 300. độ dài cạnh BC là

A. 12 cm. B. 3 2 cm C. 3 3 cm. D. 6 cm. Câu 12. Hệ thức nào sau đây là đúng? A. sin 600 = cos300 B. tan 400 = cot400 C. cot2 800 + tan 2100 = 1 D. sin 500 = cos500. Câu 13. Tam giác MPQ vuông tại P. Ta có:

A. sinM = MP MQ

; B. sinM = PQ MQ

; C. sinM = MP QP

; D. sinM = MQ MP Câu 14. Cho α + β = 900, ta có

A. sinα = sin β B. sin2α + cos2 β = 1 C. tanα . cotα = 2 2 D. tanα = sin cos α α .

Câu 15. Tam giác MNP vuông tại M và MN =? A. NP.sinP B. NP.cosP C. NP.tanP D. NP.cotP. B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1. (1,0 điểm).

a/ Không sử dụng máy tính hãy so sánh 7 11 và 9 7 b/ Tìm x biết. 2 3 2 − = ( ) x Bài 2. (2,0 điểm).

a/ Cho biểu thức: A = 1 1 : . 1 1 x x x x x x

  − −     − − −   Rút gọn biểu thức A

với x > 0 ; x ≠ 1 và x ≠ -1 b/ Giải phương trình: ( ) 3 3 3 x 2x 3 12 x 1 + − = −

Bài 3. (2,0 điểm). Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 5 cm, NP = 13 cm

a/ Giải tam giác vuông MNP

b/ Vẽ đường cao MD, gọi A, B theo thứ tự là hình chiếu của D trên MN và MP. Chứng minh rằng: MA.MN = MB.MP = ND.DP

--------------- HẾT ---------------

Họ và tên:……………….......………………….............................SBD: …….......………….

Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD & ĐT TP TAM KỲ

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn kết quả đúng nhất ghi vào giấy bài làm Câu 1. Điều kiện xác định của y − là A. y∈∅ B. 0 y ≤ C. y<0 D. 0 y ≥ . Câu 2. Căn bậc hai của 5 là A. 25 B. 5 C. 5 − D. 5 ± . Câu 3. Tính 3 64 − bằng A. 8 B. - 8 C. ± 4 D. 4 −. Câu 4. Tính 2 4 a b ta được kết quả

A. ab2 B. 2a b C. 2 a b D. 2 a b .

Câu 5. Giá trị của biểu thức 2 ( 8 9) − là :

A. − 1 B . 8 9 − C. 9 8 − D. 8 9 − − .

Câu 6. Khử mẫu của biểu thức C B với . 0;B 0 B C ≠ ≠ ta được

A. BC B B. C B B C. BC C D. . BC B

Câu 7. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1 a 1 +

(với a ≥0 và a ≠ 1 −), ta được

A. a 1 + B. a 1 a 1 + − C. a 1 a 1 − − D. a 1 − .

Câu 8. Rút gọn biểu thức 4 2 (4 ) a a − với a > 4 ta được: A. a2(4 + a ) B. a2(4 −a ) C. −a2(a − 4 ) D. −a2(4 −a ). Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sao đây sai? A. AB.AC = BC.AH B. AB2 = BC.BH ; C. AC2 = HC.BC D. AH2 = HB.BC. Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Độ dài của đoạn thẳng AC bằng A. HB.HC B. HC HB. C. . BC HC D. BC.HC. Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 8cm, C = 300. độ dài cạnh BC là

A . 4 2 cm B. 4 3 cm C. 16 cm D. 8 cm. Câu 12. Hệ thức nào sau đây là đúng: A. sin 600 = cos600 B. tan 400 = cot400 C. sin2 800 - cos 2100 = 1 D. sin 500 = cos400

Câu 13. Tam …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.