Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Quý Đôn Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Quý Đôn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Lê Quý Đôn Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Lê Quý Đôn Quảng Nam Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 trường THCS Lê Quý Đôn Quảng Nam Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2021 - 2022 của trường THCS Lê Quý Đôn - Quảng Nam bao gồm 15 câu trắc nghiệm (5 điểm) và 3 câu tự luận (5 điểm), thời gian làm bài là 60 phút. Đề thi có đáp án cho phần trắc nghiệm và hướng dẫn giải cho phần tự luận với hai mã đề A và B. Câu hỏi mẫu trong đề thi: 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Biết BH = 2cm, HC = 6cm. Hãy tính độ dài AH và AB. 2. Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH được biết có độ dài bao nhiêu? 3. Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và β. Biểu thức nào sau đây không đúng? Đề thi được biên soạn cẩn thận và phong phú, giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình một cách hiệu quả. Hy vọng rằng các em sẽ có kết quả tốt trong bài thi này!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên: ………………………… Lớp: 9/……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I *-* 2021-2022

MÔN : TOÁN *-* LỚP 9

Thời gianlàm bài 60 phút Điểm:

Nhận xét: Đề: A I. Trắc nghiệm:(5,0điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là: a. -8 ; b. 8 ; c. ± 8 ; d. 32 Câu 2: Kết quả phép tính 4 9 − bằng: a. 5 ; b. 1 ; c. 5 ; d. ± 1 Câu 3: Nếu x thỏa điều kiện 3 x = -0,5 thì x có giá trị bằng a. -0,125 ; b. - 0,25 ; c. 0,125 ; d. 0,25 Câu 4: Kết quả phép tính 40. 2,5 bằng a. 8 ; b. 5 ; c. 10 ; d. 10 10 Câu 5 : Kết quả rút gọn 2 16x với x ≥ 0 bằng a. – 4 x ; b. 8x ; c. 4x ; d. ± 4x Câu 6: Nghiệm của phương trình 0 1 = + x là a. x = –1 ; b. x = 1 ; c. x = ± 1 ; d. vô nghiệm

Câu 7: Trục căn thức biểu thức 4 50 ta được kết quả

a 2 2 5 ; b 2 5 5 ; c 4 5 5 ; d. 8 5 5

Câu 8: Biểu thức 3x − có nghĩa khi: a. 0 x ≤ ; b. 3 x ≤ ; c. 3 x ≤− ; d. 0 x ≥ Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sai : a. AC2 =BC.CH ; b. AH2 =BH.BC ; c. AB.AC=BC.AH ; d. AH2 =BH.CH Câu 10: Cho ∆ABC vuông tại A,đường cao AH. Biết AB = 6cm, BC = 10cm. Độ dài đường cao AH là: a. 4,8cm ; b. 2,4cm ; c. 3,6cm ; d. 7,2cm Câu 11: Cho ∆ABC vuông tại A. Khi đó tanC bằng:

a. AB BC ; b. AC BC ; c. AB AC ; d. AC AB

Câu 12: Cho∆ ABC vuông tại A. Biết AB=6cm, AC=8cm. Khi đó SinB bằng:

a. 3 5 ; b. 4 5 ; c. 4 3 ; d. 3 4 .

Câu 13: Cho∆ABC vuông cân tại đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng a. 6 cm ; b. 2 3 cm ; c. 36 cm ; d. 3 cm Câu 14:Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và β .Biểu thức nào sau đây không đúng a. sinα = cos β ; b. .cotα = tan β ; c. sin2α + cos2 β = 1 ; d. tanα = cot β

Câu 15.Cho tam giác ABC vuông tại A Biết BC = 2AC Khi đó số đo góc C bằng: a. 300 ; b. 450 ; c. 900 ; d. 600 II. Tự luận: (5điểm) Bài 1 (1đ): Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( )

2 2 2 8 18 − + −

b) 4 15 5 3 5 3 1 − + + −

Bài 2 (0.75đ) Giải phương trình: 4 4 9 9 1 8 x x x − + − − −= Bài 3: (1.25 đ) Cho biểu thức

P =

4 4

3 : 2

3

2

1

+ −

−  

  

− − − x x

x

x x x ( Điều kiện : x > 0; x≠ 4; x ≠ 9)

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của x để P < 0 Bài 4:(2 đ) Cho ∆ABC vuông tại A , AH là đường cao. Biết BH = 2cm, HC = 6 cm a) Tính độ dài AH,AB b) Tính sinB; tanC c) Gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh AC( , M A M C ≠ ≠ ) . Hạ ( ) AI BM I BM ⊥ ∈ . Chứng minh ∆BIC ∆BHM. Bài Làm ……………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………………………..

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.