Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 lớp 9 môn Toán năm học 2022-2023 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 lớp 9 môn Toán năm học 2022-2023 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến bạn đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 tại trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội. Đề thi được thiết kế theo cấu trúc 20% trắc nghiệm và 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Một máy bay phản lực cất cánh từ vị trí A, bay theo đường AB tạo với phương nằm ngang một góc 30 độ. Sau 30 giây, máy bay đạt độ cao BH = 2,8 km. Hãy tính vận tốc trung bình của máy bay (km/h). 2. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O và dây BC cố định. Gọi AD, BE, CF lần lượt là các đường cao của tam giác ABC và H, I, K lần lượt là trực tâm, trung điểm của BC và trung điểm của AH. Hỏi tam giác BCEF có cùng nằm trên một đường tròn hay không? 3. Cho x,y là các số dương và \(1 \leq \dfrac{1}{4}xy\). Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(\dfrac{3}{3}xy+M^{xy}\). Với những câu hỏi thú vị và bổ ích như vậy, chắc chắn rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả. Chúc các em học tốt và thành công trên hành trình học tập của mình!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS & THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn Toán Lớp 9

Năm học 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm.

Câu 1. Căn bậc hai của 25 là: A. 5 và 5 . B. 5 . C. 5 . D. 25 . Câu 2. Điều kiện xác định của biểu thức 2 4 x   là: A. 2 x  . B. 2 x  . C. 2 x . D. 2 x . Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH . Biết 2; 8 BH BC  , độ dài cạnh AB là: A. 16. B. 10. C. 4 . D. 10 .

Câu 4. Cho ABC  vuông tại A, có 1 3 ;sin 2 AB cm C   . Độ dài cạnh AC là:

A. 3 3cm . B. 3cm. C. 6cm . D. 3 2 cm .

PHẦN II: TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 4 20 3 5 3 0 x x      . b) 2 5 3 x x  . c) 2 10 25 2 3 x x x    .

Bài 2. (2,5 điểm) Cho các biểu thức: 1 1 x A x    và 3 5 4 1 1 1 x B x x x        với 0 1 x  .

a) Tính giá trị của biểu thức A khi 4 x  .

b) Rút gọn biểu thức B .

c) Đặt . P A B  . Tìm x để P nhận giá trị nguyên.

Bài 3. (3,5 điểm)

1) Một máy bay phản lực cất cánh từ vị trí A, bay lên theo đường AB tạo với phương nằm ngang một góc 30  , sau một khoảng thời gian 30 giây máy bay đạt được cao độ là 2,8 BH  km. Tính vận tốc trung bình của máy bay (km/h).

2) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn   ; O R , dây BC cố định, điểm A di động trên cung lớn BC . Gọi , , AD BE CF là các đường cao ( D BC  , E AC  , F AB  ) và H là trực tâm của tam giác ABC , I là trung điểm của BC và K là trung điểm của AH .

a) Chứng minh 4 điểm , , , B C E F cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh . . AB AF AC AE  và IE KE  .

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AEH có diện tích lớn nhất.

Bài 4. (0,5 điểm) Cho ,x y là các số dương và ( 1)( 1) 4 x y   .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3 x y M xy   .

--- Hết --- (Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi. Cán bộ trông kiểm tra không giải thích gì thêm).

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 9 NĂM HỌC 2022 -2023

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm).

1.A 2.B 3.C 4.A

PHẦN II: TỰ LUẬN

TT ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

Bài 1

a) ĐKXĐ: 5 x  Tìm được 4 x  (TMĐK). 0,25 đ 0,25 đ b) ĐKXĐ: 0 x 

Tìm được 1 4 x  (TMĐK).

0,25 đ 0,25 đ

c) 2

5

5 2 3 10 25 2 3 5 2 3 5 5 2 3

x

x x x x x x x x

x x

                         

.

Tìm được 2 3 x  .

0,25 đ 0,25 đ

Bài 2

a) Thay x=4 (tmđk) vào biểu thức A ta được:

 1 4 4 A  .

0,25 đ 0,25 đ

b) 3 5 4 1 1 1 x B x x x       

          

3 1 5 1 4 7 6

1 1 1 1

x x x x x

x x x x

            

     

1 6 6 1 1 1

x x x x x x

        .

0,5 đ 0,75 đ

c) Ta có 6 1 x P x    , đánh giá được 1 6 P   và   2;3;4;5;6 P Z P   

Tìm được 1 4 9 0;16; ; ; 16 9 4 x       .

0,5 đ 0,25 đ

Bài 3

1. Tính được 5,6 AB  km Tính được vận tốc trung bình của máy bay 672 km/h.

0,25 đ

0,25 đ

2a) - Vẽ đúng hình đến câu a) - Chứng minh được BFC  nội tiếp đường tròn đường kính BC - Chứng minh được BEC  nội tiếp đường tròn đường kính BC - Chỉ ra được 4 điểm , , , B C E F cùng thuộc đường tròn đường kính BC .

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.