Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hương Sơn Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hương Sơn Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hương Sơn Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hương Sơn Bắc Giang Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hương Sơn Bắc Giang Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Dưới đây là đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Hương Sơn, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Đề thi này được biên soạn theo cấu trúc bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận (điểm số được ghi rõ), thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian giao đề. Đề thi có đáp án và hướng dẫn giải mã cho câu 901 và 902. Bài thi bao gồm các câu hỏi như sau: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC). Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HD vuông góc với AC tại D: a) Cho biết AB = 9cm, AC = 12cm. Hãy tính các độ dài của BC và AH. b) Chứng minh rằng bốn điểm A, E, H, D cùng thuộc một đường tròn. c) Chứng minh rằng AE.EB + AD.DC = AH^2. Một cột điện cao có bóng trên mặt đất dài. Khi đó phương tia nắng tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng bao nhiêu độ (làm tròn đến phút). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm và AC = 8cm. Hãy tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Mong rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD&ĐT LẠNG GIANG TRƯỜNG THCS HƯƠNG SƠN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Kết quả của phép tính 3 3 3 1   + 2 3 bằng:

A. 3 3.  B. 3. C. 3 3. D. 3. 

Câu 2: Căn bậc hai số học của 4 là:

A. 2 B. 2 và -2 C. 16 D. 16 và -16

Câu 3: Các căn bậc hai của 16 là: A. ±4 B. 4 C. - 4 D. ± 2 Câu 4: Căn bậc ba của (-27) là: A. 3 B. -3 C . 3 và - 3 D. 9 và -9

Câu 5: Với 16x - 25x = -3 khi đó x bằng:

A. 3 B. 0 C. -9 D. 9

Câu 6: Điều kiện xác định của căn thức : 6 2x  là: A. 3 x  B. 0 x  C. 3 x  D. 6 x 

Câu 7: Với x > 0 biểu thức

2 (3 2 )x  bằng

A. 3 - 2x. B. 2x - 3. C. 3 – 2x hoặc 2x - 3. D. 3 – 2x và 2x - 3 . Câu 8: Phép tính nào có kết quả đúng:

A. 100 10  B. 1 2 3   C. 9 4 5   D. 10 : 2 5 

Câu 9: Biểu thức   

2 3 5 sau khi bỏ dấu căn là:

A.  3 5 B.  5 3 C. 2 5 D.  5 3

Câu 10: Kết quả so sánh 3 và 10 là:

A.  3 10 B.  3 10 C.  3 10 D.  3 10

Câu 11: Rút gọn biểu thức

1

2 1 là:

A.  2 1 B.

 2 1 C. 2 D. 2 Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là số bậc nhất ?

A. y = 1- 1. x B. y = 2 5. 3x  C. y = x + 1. D. y = 2 1. x 

Câu 13. Cho hàm số ( ) 3 1. y f x x    Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Mã đề 901

2

A. ( 5) ( 7). f f    B. ( 3) ( 4). f f    C. (1) (3). f f  D. (2) (1). f f  Câu 14. Hệ số góc của đường thẳng y = 2 - 3x là? A. -3 B. 2. C. 3 . D. -1 Câu 15. Cho hàm số   - 3 5 y m x   , hàm số đồng biến khi

A. 3. m  B. 3. m  C. 3. m  D. 3 . m  Câu 16. Tam giác MNP vuông tại M , khẳng định nào sau đây là đúng ? A. . . MP NP SinN  B. . . MP NP SinP  C. . . MP NPCosN  D. . t . MP MN Co N  Câu 17: Một cột điện cao có bóng trên mặt đất dài Khi đó phương tia nắng tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng (làm tròn đến phút) A. B. C. D. Câu 18: : Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ,Sin B bằng

A . ஺ு

஺஼ B. ஺ு

஺஻ C. ஺஻

஻஼ D. ஺ு

஻஼

Câu 19. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm; AC = 8cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng: A. 7 cm B. 3cm C. 4 cm D. 5 cm Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại .A Biết : 5:6 AB AC  và đường cao 30 . AH cm  Độ dài đoạn BH bằng A. 30 . cm B. 12 . cm C. 36 . cm D. 25 . cm PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 21: ( 3 điểm)

a) Tìm điều kiện của x để 3 6x  xác định.

b) Tính giá trị của biểu thức:

   2 2 2 .3 27 ( 5) .3

c) Giải phương trình: 2 (2x 1) 3  

d) Chứng minh rằng: 2 2 1 : 2 2 3 1 3 1 2          

Câu 22: ( 1,5 điểm) Cho biểu thức 3 6 4 M 1 1 1 x x x x x        với 0; 1 x x  

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tìm x để M< 3 4

Câu 23: (2 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH (HBC). Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HD vuông góc với AC tại D a) Cho biết AB = 9cm, AC = 12cm Tính các độ dài BC, AH. b) Chứng minh bốn điểm A, E, H, D cùng thuộc một đường tròn. c) Chứng minh: AE.EB + AD.DC = AH2 Câu 24: (0,5 điểm). Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2020 2021 ab a b  

Chứng minh bất đẳng thức:  

2 2020 2021 a b   

5m 4 . m

0 38 40'. 0 53 8'. 0 36 52'. 0 51 20'.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.