Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Đề thi gồm 1 trang với 5 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài là 60 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho hai biểu thức: A = x^2 - 8x + 16 và B = x^2 - 10x + 25. Hãy tính giá trị của B khi x = 9 và chứng minh rằng A luôn nhỏ hơn B. 2. Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia BC thành hai phần bằng nhau. Hãy tính độ dài AH và góc ABC biết rằng BH = 4cm và HC = 9cm. Chứng minh rằng BD.CE.AB.AC = 4AH^2. 3. Với ba số dương x, y, z sao cho x + y + z = 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1/(2023xz) + 1/(2023yz). Đề thi không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng làm bài và tư duy logic. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN HÀ ĐÔNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2022 – 2023

Môn TOÁN 9 Bài Ý NỘI DUNG Điểm

Bài 1

(2 điểm)

a

(1 điểm)

3 50 9 3 3 8 27 9 A    

3 2 3 2 25.2 3 3 3 4.2 3 3    

3 5 2 6 2 3   

2 

0,5

0,25

0,25

b

(1 điểm)

 

2 2 16 2 3 6 3 3 1 B     

    

2 2 3 1 4 2 3 6 3 3 1 3 1

      

  2 3 1 4 2 3 6. 2 3

     (do 2 3  nên 2 3 2 3    )

2 3 3 1 8 3

1 8 3

   



0,5

0,25

0,25

Bài 2

(2 điểm)

a

(1 điểm)

5 9 9 2 4 4 1 36 x x x      (Điều kiện: 1 x )

5 9( 1) 2 4( 1) 1 36 x x x      

15 1 4 1 1 36 x x x    

12 1 36

1 3 1 9 8( )

x

x x x TM

 

     

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 8 x 

0,25

0,25

0,25

0,25

b

(1 điểm)

Với điều kiện -1 x . Ta có 0,25

2

2

2 4 4 1 1

2 1 1

2 1 1

2 1 1

2 1 1

2

0

x x x

x x

x x

x x

x x

x TM

x TM

Vậy tập nghiệm của phương trình là 2;0 S

0,25

0,25

0,25

Bài 3

(2,5 điểm)

a

(0,75 điểm)

Thay 9 x (TMĐK) vào biểu thức B ta có:

    4 9 2 4 3 2 4.5 20 3 2 1 9 2 B

       

Vậy giá trị của 20 B  tại 9 x .

0,25

0,5

b

(1,25 điểm)

  

2 2 4 4 2 2

2 2 4 2 2 2 2

x x x A (x 0; x 4) x x x

x x x x x x x

         

        

     

     

2 2 2 2 4

4 2 2 2 2

x x x x x x x x x x

           

4 4 4 4 4 4 x x x x x x        

4 8

4 x x x

  

    

4 2

2 2

4

2

x x

x x

x x

 

 

Vậy

4

2 x A

x 

với (x 0; x 4)  

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3

c

(0,5 điểm)

Ta có A M B    4 2 4 : 2 2

x x x x

 

   

4 2 2 2 4 2

x x x x x x

      

Với 0 x  ; 4 x  thì 0 M  Xét   2 1 M M M M   

Vì 0 x ; 4 x  thì x -2 M = 0, M -1 = <0 x +2 x +2  ,

2 0 M M   

2 M M M M    

Vậy với 0 x  ; 4 x  thì M M 

0,25

0,25

Bài 4

(3 điểm)

a

(1,5 điểm)

0,25

Xét ABC  vuông tại A, đường cao AH . Ta có

2 . AH HB HC  (Hệ thức về cạnh và đường cao)

 

2 4.9 36

6 cm

AH

AH

  

  .

Xét ABH  vuông tại H có

6 tan 4 AH ABH BH   (Tỉ số lượng giác của góc nhọn)

56 ABC   

0,75

0,5

b

(1 điểm)

Xét AHB  vuông tại H , đường cao HD . Ta có

2 . HB BD AB  (Hệ thức về cạnh và đường cao) (1) Xét AHC  vuông tại H , đường cao HE . Ta có 2 . HC CE AC  (Hệ thức về cạnh và đường cao) (2) Xét ABC  vuông tại A, đường cao AH . Ta có 2 . AH HB HC  (Hệ thức về cạnh và đường cao) (3) Từ (1), (2) và (3) suy ra 4 . . . CE BD AC AB AH

0,25

0,25

0,25

0,25

I

4

c

(0,5 điểm)

Chứng minh I là trung điểm BC. +) Chứng minh AED  đồng dạng ABC  (c.g.c)

AED B   (hai góc tương ứng)

Mà 90o B C   (gt)

90o AED EAI   (gt)

EAI C IAC    cân IC IA   (đ/n) (*) +) Chứng minh tương tự: IA = IB (**) Từ (*), (**) IC IB   Vậy I là trung điểm BC

0,25

0,25

Bài 5

(0,5 điểm)

Với x, y, z dương, chứng minh được:

1 1 4 x y x y    (1)

Dấu “=” xảy ra khi x = y

Ta có:

1 1 1 P = 2023 1 1 + 2023xz 2023yz z x y        

Áp dụng bất đẳng thức (1)

2 1 1 1 4 1 4 1 P = 2023 2023 2023

2 16 2023

z x y z x y x y z

P

                   

 

Dấu “=” xảy ra khi

1 4 1 1 2

x y x y x y z

z z x y

                  

Vậy GTNN của 16 2023 P  khi 1 1 , 4 2 x y z    

0,25

0,25

Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.