Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình Để tăng cường chất lượng giáo dục và đánh giá năng lực học sinh, phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ninh Bình tổ chức đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán cho học sinh lớp 9 năm học 2022 – 2023. Đề thi được biên soạn theo tỷ lệ 20% trắc nghiệm và 80% tự luận, nhằm đánh giá được kiến thức và kỹ năng của học sinh. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian giám thị coi thi và phát đề).

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH ______________________

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023. MÔN TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm 08 câu, 01 trang) Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm) Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm. Câu 1. Điều kiện để 3x 2  có nghĩa là:

A. 2 x . 3  B. 2 x . 3  C. 2 x . 3  D. 2 x . 3 

Câu 2. Với a > 0, b > 0 thì a a b + b b a bằng:

A. 2. B. 2 ab b . C. a b . D. 2a b .

Câu 3. So sánh 3 2 với 2 3 ta được kết quả là: A. 3 2 =2 3 . B. 3 2 <2 3 . C. 3 2 >2 3 . D. Không so sánh được. Câu 4. Cho ABC  vuông tại A, biết BC 10cm  ,  0 B 30  thì độ dài cạnh AC là:

A. 5cm . B. 5 3cm. C. 10 3cm . D. 10 3 3 cm.

Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Câu 5 (2,0 điểm).

1) Rút gọn biểu thức: a)5 12 4 3 48   35 7 6 b) 5 1 7 1    

2) Tìm x biết: x 1 4x 4 9   

Câu 6 (1,5 điểm). Cho biểu thức 2 1 1 x x P : x 1 x x

           , với x 0;x 1  .

1) Rút gọn P. 2) Tìm x để: P=2. Câu 7 (3,5 điểm). 1) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3,6cm, CH = 6,4cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB,  ACB (góc làm tròn đến độ). b) Trên cạnh AC lấy điểm M  M A;M C   , kẻ AK vuông góc với BM tại K. Chứng minh rằng: BK.BM BH.BC  , từ đó suy ra BHK  BMC  . 2) Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài 4m. Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu mét để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là 65° (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Câu 8 (1,0 điểm).

1) Cho    2 2 x x 2022 y y 2022 2022      . Tính E x y   .

2) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: 1 1 1 1 xy yz xz   . Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức

2 2 2 x y z Q yz(1 x ) zx(1 y ) xy(1 z )       .

Hết./. Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh.........................................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I Năm học: 2022 - 2023. MÔN TOÁN 9 (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) I. Hướng dẫn chung:

- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.

- Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối

đa.

- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.

- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống

nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.

II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:

Câu Đáp án Điểm Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 Đáp án A B C A Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

5 (2,0 điểm)

1. a)5 12 4 3 48   =5 4.3 4 3 16.3   10 3 4 3 4 3    10 3  0,5

35 7 6 b) 5 1 7 1    

    7 5 1 6 7 1

7 1 5 1

     

  7 7 1 7 7 1 1      

0,25

0,5

2. x 1 4x 4 9    (ĐKXĐ: x 1 ) x 1 2 x 1 9    3 x 1 9 x 1 3     x 1 9 x 10   (tmđk) Vậy x = 10

0,5

0,25

6 (1,5 điểm)

1) Ta có: 2 1 1 x x P : x 1 x x

           (ĐKXĐ: x 0,x 1  )

      

1 1 x 1 . 2 1 1

x x x x

x x

      

  

x x x 1 . 2 x 1 x 1 x x       

2 2( x 1) x    1 x x  

0,25

0,25

0,5

2) 2 1 x P 2 x 2 2 x x       

2 4 (tm) 3 9 x x    

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.