Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS TT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS TT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS TT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 9 môn Toán năm 2022-2023 Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS thị trấn Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Đề thi bao gồm 20% câu hỏi trắc nghiệm và 80% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề thi: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Điều kiện xác của biểu thức 2022 2 x là? Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HB = 3,6 cm; HC = 6,4 cm. Hãy tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC. Tính số đo góc B (làm tròn đến độ). Kẻ HE vuông góc với AB và HF vuông góc với AC. Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH, HC. Chứng minh tứ giác MEFN là hình thang vuông và tính diện tích của hình này. Trong tam giác ABC vuông tại A, AC = 24mm. Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là: A) 12mm B) 18mm C) 24mm D) Một đáp số khác. File Word (dành cho giáo viên): (đính kèm file)

Xem trước nội dung

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 : Điều kiện xác của biểu thức 2022 2x  là : A. 2022 x  B. 2022 x  C. 1011 x  D. 1011 x  Câu 2 : Giá trị rút gọn của biểu thức 2 27 300 3 75 P    A. 31 3. B. 3. C. 8 3. D. 3 3. 

Câu 3: Giá trị biểu thức 4 2 3  là: A. 1 3  B. 3 1  C. 3 1  D. Đáp án khác Câu 4/ ABC vuông tại A, AC = 24mm, . Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là: A/ 12mm B/ mm C/ mm D/ một đáp số khác II/ Tự luận: (8 điểm) Bài 1: (1.5 điểm) Rút gọn biểu thức:

a) A = 63 80 112 20 2    b) B = 15 5 1 1 3 5 2    

c) -

Bài 2(2,0 điểm) Cho biểu thức 3 6 4 M 1 1 1 x x x x x        với 0; 1 x x  

a) Rút gọn biểu thức M; b) Tính giá trị của M tại 4 x  ;

c) Tìm x để M< 1 2 .

Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình sau:

a) 3. 27 0   x b) 1 3 1 1 9x 9 24 17 2 2 64      x x

Bài 4: (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HB = 3,6 cm; HC = 6,4cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC. Tính số đo góc B (làm tròn đến độ). b) Kẻ HE AB; HF AC. Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF. c) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH, HC . Chứng minh rằng tứ giác MEFN là hình thang vuông và tính diện tích của hình này. Bài 5: (0,5 điểm) Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z =2019. Chứng minh rằng:

x y z 1 x 2019x yz y 2019y zx z 2019z xy          .

----------------------------- Hết ------------------------------

0 60 ˆ  B

3 6 3 12

2) 3 2 (  2) 3 2 ( 

 

PGDĐT HUYỆN YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TT YÊN LẠC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 9 Năm học 2022 - 2023

HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ Trắc nghiệm.( Mỗi câu đúng : 0.5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án D B B A II. Tự luận:(8 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 a/ A = 63 80 112 20 2    = 7 3 5 4 7 4 5 4   

= 7 

b/   5 3 1 5 2 5 5 2 2 5 4 1 3 B          

c)

2 2 (2 3) (2 3) 2 3 2 3 C         2 3 

0.5 0.5 0.5

2 Với 0; 1 x x  , ta có:

3 6 4 M 1 1 1 x x x x x       

    1 3 1 6 4 M 1 1 1

x x x x x x x

        

2 1 1 x x x    

2 ( 1) ( 1)( 1) x x x    

1 1 x x   

b/ Thay x=4 ( thỏa mãn ĐKXĐ ) vào M ta có:

4 1 1 M 3 4 1    

Vậy M= 1 3tại x=4.

c) với 0; 1 x x  

Ta có M< 1 2

1 1 x x

  < 1 2

1 1 x x

  - 1 2 < 0

3 x  < 0 x < 9(Kết hợp điều kiện)

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Vậy A< 1 2 thì 9 0  x và x 1 . 0.25

3 a)

3. 27 0

3. 27

27 3 3

x

x

x

 

 

  

Vậy phương trình có tập nghiệm là  3 S 

b) 1 3 1 1 9x 9 24 17 2 2 64      x x ĐKXĐ: 1  x

1 3 1 1 .3 x 1 24. x 1 17 2 2 8     x

x 1 17  

x 1 17  

2 1 17 289    x

290   x (TMĐK)

Vậy phương trình có tập nghiệm là   290  S

0,25 0,5 0,25

0.25 0.25

0.25

0.25

4

a/ Ta có

b/ Áp dụng hệ thức lượng cho các tam giác vuông

0,5 0,5 0,5 0,5 0.5 0.5

F

E

H C B

A

2 2

2 2

BC BH HC 3,5 6,4 10 (cm)

AB BH.BC AB 3,6.10 36 AB 6 (cm)

AC CH.BC AC 6,4.10 64 AC 8 (cm)

AH.BC AB.AC AH.10 6.8 AH 4,8 (cm)

    

     

     

    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.