Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trung Kiên Vĩnh Phúc Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 của trường THCS Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian giao đề, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi: Cho biểu thức \(A = \frac{2a^2}{1+a^2}\) với \(a > 0\). Yêu cầu: a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm a để A = 2. c) Tìm a để A đạt giá trị nhỏ nhất. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và AC = 8 cm. Yêu cầu: a) Giải tam giác ABC. b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC. Tính diện tích tam giác AHM. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 30 cm và BC = 6 cm. Độ dài đường cao AH bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN Họ và tên: ................................................................. Lớp: ................................

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 9 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Giá trị của biểu thức 5. 20 P  là A. 10. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 2: Nghiệm của phương trình 1 3 x  là A. 8. B. 9. C. 16. D. 11.

Câu 3: Rút gọn biểu thức 2 2 3 1 3 1    thu được kết quả là

A. 0. B. 2. C. 2 3 . D. 2 3  . Câu 4: Điều kiện xác định của 2022 2023x  là

A. 2022 2023 x  . B. 2022 2023 x  . C. 2023 2022 x  . D. 2023 2022 x  .

Câu 5: Cho ABC  vuông tại A có 6 , 8 AB cm AC cm   . Độ dài đường cao AH bằng

A. 5 24 cm. B. 4,8cm. C. 23,04cm. D. 10cm.

Câu 6: Cho ABC  vuông tại A, có 3, 4 AB AC  . Khi đó tanB bằng

A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 3 . D. 4 5 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5đ) Thực hiện phép tính: a)   3 5 2 3 . 5 60   . b) 125 4 45 3 20 80    .

Câu 8: (1,5đ) Giải phương trình:

a) 1 4 20 5 9 45 4 3 x x x      ; b) 2 7 3 5 1 3 2 x x x     

Câu 9: (2đ) Cho biểu thức

2 2 1 1 a a a a A a a a        với a > 0.

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm a để A = 2. c) Tìm a để A đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 10: (2đ) Cho ABC  vuông tại A có  0 30 , 6 B AB cm   . a) Giải ABC  . b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của ABC  . Tính diện tích AHM  . -------------------- Hết ---------------------

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN

HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 9 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C B B B C II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 7 (1,5đ) a)   3 5 2 3 . 5 60 3 5.5 2 3.5 4.15     

3.5 2 15 2 15 15    

0,25 0,5

b) 125 4 45 3 20 80 5 5 12 5 6 5 4 5 3 5         0,75 8 (1,5đ) a) ĐKXĐ: 5 x 

Khi đó 1 4 20 5 9 45 4 3 x x x      

    1 1 4 5 5 9 5 4 2 5 5 .3 5 4 3 3

2 5 5 5 4 5 2 5 4

x x x x x x

x x x x x

             

            

1 x   (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy phương trình có nghiệm là 1 x 

0,25 0,25 0,25 b) ĐKXĐ: 0 x 

Khi đó     2 7 3 5 1 2 2 7 6 3 3 5 6 3 2 x x x x x x          

4 14 6 9 15 6 5 25 x x x x x           (thỏa mãn) Vậy phương trình có nghiệm là 25 x 

0,25 0,25 0,25

9 (2đ) a) Với a > 0 ta có:

2 2 1 1 a a a a A a a a       

   

   

 

3 1 2 1 1 1

1 1 2 1 1 1

1 2 1 1

2

a a a a

a a a

a a a a a a a

a a a

a a a a a

      

        

   

    

Vậy với a> 0 thì A = a a  .

0,25 0,25 0,25 0,25

b) Để A = 2 thì 2 2 0 2 2 0 a a a a a a a           

   

  

1 2 1 0

1 2 0

2 0 ( 1 0)

2 4( )

a a a

a a

a do a

a a TM

    

   

   

   

0,25 0,25

Vậy a= 4

c) A =

2 1 1 1 1 1 1 2 . 2 4 4 2 4 4 a a a a a               

=> min 1 1 1 1 0 . 4 2 2 4 A a a a        

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1 4  , đạt được khi 1 . 4 a 

0,25 0,25

10 (2đ)

0,25

a) Ta có   0 0 0 0 90 90 30 60 C B      Xét ABC  vuông tại A, đường cao AH. Ta có :

0

0

.tan 6.tan30 2 3 6 4 3 cosB cos30

AC AB B cm AB BC cm

  

  

0,25 0,25 0,25

b) Xét ABH  , ta có 0 1 .sin 6.sin30 6. 3 2 AH AB B cm    

0 3 .cos 6. os30 6. 3 3 2 HB AB B c cm    

4 3 2 3 2 2 BC MB cm   

3 3 2 3 3 HM HB MB cm     

Diện tích AHM  là: 2 . 3. 3 2,6 2 2 AHM AH HM S cm    

0,25 0,25 0,25 0,25

Lưu ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa

M H C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.