PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN Họ và tên: ................................................................. Lớp: ................................
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 9 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Giá trị của biểu thức 5. 20 P là A. 10. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 2: Nghiệm của phương trình 1 3 x là A. 8. B. 9. C. 16. D. 11.
Câu 3: Rút gọn biểu thức 2 2 3 1 3 1 thu được kết quả là
A. 0. B. 2. C. 2 3 . D. 2 3 . Câu 4: Điều kiện xác định của 2022 2023x là
A. 2022 2023 x . B. 2022 2023 x . C. 2023 2022 x . D. 2023 2022 x .
Câu 5: Cho ABC vuông tại A có 6 , 8 AB cm AC cm . Độ dài đường cao AH bằng
A. 5 24 cm. B. 4,8cm. C. 23,04cm. D. 10cm.
Câu 6: Cho ABC vuông tại A, có 3, 4 AB AC . Khi đó tanB bằng
A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 3 . D. 4 5 .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5đ) Thực hiện phép tính: a) 3 5 2 3 . 5 60 . b) 125 4 45 3 20 80 .
Câu 8: (1,5đ) Giải phương trình:
a) 1 4 20 5 9 45 4 3 x x x ; b) 2 7 3 5 1 3 2 x x x
Câu 9: (2đ) Cho biểu thức
2 2 1 1 a a a a A a a a với a > 0.
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm a để A = 2. c) Tìm a để A đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 10: (2đ) Cho ABC vuông tại A có 0 30 , 6 B AB cm . a) Giải ABC . b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của ABC . Tính diện tích AHM . -------------------- Hết ---------------------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 9 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C B B B C II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 7 (1,5đ) a) 3 5 2 3 . 5 60 3 5.5 2 3.5 4.15
3.5 2 15 2 15 15
0,25 0,5
b) 125 4 45 3 20 80 5 5 12 5 6 5 4 5 3 5 0,75 8 (1,5đ) a) ĐKXĐ: 5 x
Khi đó 1 4 20 5 9 45 4 3 x x x
1 1 4 5 5 9 5 4 2 5 5 .3 5 4 3 3
2 5 5 5 4 5 2 5 4
x x x x x x
x x x x x
1 x (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy phương trình có nghiệm là 1 x
0,25 0,25 0,25 b) ĐKXĐ: 0 x
Khi đó 2 7 3 5 1 2 2 7 6 3 3 5 6 3 2 x x x x x x
4 14 6 9 15 6 5 25 x x x x x (thỏa mãn) Vậy phương trình có nghiệm là 25 x
0,25 0,25 0,25
9 (2đ) a) Với a > 0 ta có:
2 2 1 1 a a a a A a a a
3 1 2 1 1 1
1 1 2 1 1 1
1 2 1 1
2
a a a a
a a a
a a a a a a a
a a a
a a a a a
Vậy với a> 0 thì A = a a .
0,25 0,25 0,25 0,25
b) Để A = 2 thì 2 2 0 2 2 0 a a a a a a a
1 2 1 0
1 2 0
2 0 ( 1 0)
2 4( )
a a a
a a
a do a
a a TM
0,25 0,25
Vậy a= 4
c) A =
2 1 1 1 1 1 1 2 . 2 4 4 2 4 4 a a a a a
=> min 1 1 1 1 0 . 4 2 2 4 A a a a
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1 4 , đạt được khi 1 . 4 a
0,25 0,25
10 (2đ)
0,25
a) Ta có 0 0 0 0 90 90 30 60 C B Xét ABC vuông tại A, đường cao AH. Ta có :
0
0
.tan 6.tan30 2 3 6 4 3 cosB cos30
AC AB B cm AB BC cm
0,25 0,25 0,25
b) Xét ABH , ta có 0 1 .sin 6.sin30 6. 3 2 AH AB B cm
0 3 .cos 6. os30 6. 3 3 2 HB AB B c cm
4 3 2 3 2 2 BC MB cm
3 3 2 3 3 HM HB MB cm
Diện tích AHM là: 2 . 3. 3 2,6 2 2 AHM AH HM S cm
0,25 0,25 0,25 0,25
Lưu ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa
M H C B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.