Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS An Thủy Quảng Bình

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS An Thủy Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS An Thủy Quảng Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023-2024 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2023-2024 Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023-2024 tại trường THCS An Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Đề thi bao gồm đáp án và biểu điểm cho mã đề A và mã đề B. Dưới đây là ma trận đề giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2023-2024 tại trường THCS An Thủy - Quảng Bình: Căn bậc hai, căn thức bậc hai và HĐT 2 A A. Điều kiện xác định của CTBH và HĐT 2 A A. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH. Liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương trong biến đổi. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn. Rút gọn biểu thức chứa CTBH. Các công thức biến đổi để rút gọn được bài toán chứa căn. Căn bậc ba. Căn bậc ba của một số. Hàm số bậc nhất. Hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc nhất. Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tam giác đồng dạng. Các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Tỉ số lượng giác, mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của góc nhọn. Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. File WORD dành cho quý thầy, cô giáo đã được chuẩn bị để tham khảo và sử dụng cho việc giảng dạy.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 9

TT Bài Nội dung kiểm tra

Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức

Tổng số câu Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

thấp

Vận dụng

cao

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Căn bậc hai, căn thức bậc hai và

HĐT 2 A A =

Điều kiện xác định của CTBH,

HĐT 2 A A =

01

Câu 1

01

câu 15a

1 1

2

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH

Liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương trong biến đổi

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn

02

Câu 3,4

02

Câu 13a b

02

Câu 9,10

02

Câu 16a b

4 4

3

Rút gọn biểu thức chứa CTBH

Các công thức biến đổi để rút gọn được bài toán chứa căn

01

Câu 15b

01 Câu 15c

2

4 Căn bậc ba Căn bậc ba của một số

01

Câu 5

1

5 Hàm số bậc nhất

Hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc nhất 01 01

Câu

01

Câu

2 1

Câu 2 12 14

6

Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tam giác đồng dạng.

Các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

01

Câu 11

01

Câu 17a

(Hv )

01

Câu 17c

1 2

7 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Tỉ số lượng giác, mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

02

Câu 6,7

2

8

Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

01

Câu 8

01

Câu 17b

1 1

Tổng số câu 8 2 4 3 4 2 12 11

Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 2,25 2,75 1,0 3,0 7,0

Tỉ lệ % 30 32,5 27,5 10 30 70

ĐỀ A Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng. Câu 1. Điều kiện xác định của 1 + x là A. 1 ≥− x B. 1 ≤− x C. 1 > x D. 1 < x Câu 2 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y = x2 – 7 B. y = 2x - 3 C. y = 1 3. 5 x + D. y = 5

Câu 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 8 7 ta được biểu thức là:

A. 8 7 B. 7 8 C. 56 7 D. 56

Câu 4. Kết quả của phép tính 64 .9 là: A. 64 B. -24 C. 9 D. 24

Câu 5. Kết quả 3 125 là A. - 125 B. -5 C. 125 D. 5 Câu 6. Hệ thức nào đúng? A. tan 400 = cot400 B. sin 550 = cos350

C. cot 800 + tan 100 = 1 D. sin 500 = cos500

Câu 7. Cho ABC ∆ vuông tại A, có AB =3 cm, AC = 4 cm, BC = 5cm. Ta có:

A. cosB = 3 5 B. cosB = 4 5 C. cosB = 3 4 D. cosB = 4 3

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a, cạnh góc vuông là b và c, khi đó:

A. b = a.sinB B. b = a.sinC C. c = a.tanB D. b = a.cotB

Câu 9. Giá trị của biểu thức:

3 2

1

3 2

1

− + + bằng:

A. 2 1 B. 1 C. -4 D.4

Câu 10. Rút gọn biểu thức 75 48 300 x x x + − là: A. 3x B. 3x − C. 19 3x D. -19 3x

TRƯỜNG THCS AN THUỶ Họ và tên:………………… Lớp:…………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán 9

Thời gian: 90 phút

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sao đây sai? A. AH2 = HB.HC; B. AB2 = BC.BH ; C. AC2 = BC . HC; D. AB.BC = AC.AH Câu 12. Cho hàm số bậc nhất: y = (m - 2)x +3. Hàm số nghịch biến khi nào ?

A.m>2 B. m>0 C. m<2 D. m<0 Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Câu 13. (1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) A= 7 5 3 20 125 + − b) B = 144 20. 5 − Câu 14. (1,0 điểm). Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4.

Câu 15. (1,5 điểm) Cho biểu thức M = 4 4 2 2 − − − − x x x x x Với x>0; x ≠ 4

a) Rút gọn biểu thức M b) Tính giá trị của M với x = 16 c) Tìm giá trị của x để M > 0 Câu 16. (1,0 điểm) Tìm x, biết:

a.

2 ( 2) 3 x − = b. 6 27 9 3 4 3 3 12 4 = + + + − + x x x

Câu 17. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH và CH. a. Cho BH = 8cm, HC = 12 cm.Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, AB, AC . b. Gọi M là trung điểm của AC. Biết 0 30 ˆ = C , BC=20 cm, tính số đo góc AMB. (Lưu ý không dùng kết quả của câu a, số đo làm tròn đến độ) c. Kẻ AK vuông góc với BM ( K BM ∈ ). Chứng minh: BKC ∆ đồng dạng với

BHM ∆

-------------------- HẾT --------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.