KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 9
TT Bài Nội dung kiểm tra
Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
Tổng số câu Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Căn bậc hai, căn thức bậc hai và
HĐT 2 A A =
Điều kiện xác định của CTBH,
HĐT 2 A A =
01
Câu 1
01
câu 15a
1 1
2
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH
Liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương trong biến đổi
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn
02
Câu 3,4
02
Câu 13a b
02
Câu 9,10
02
Câu 16a b
4 4
3
Rút gọn biểu thức chứa CTBH
Các công thức biến đổi để rút gọn được bài toán chứa căn
01
Câu 15b
01 Câu 15c
2
4 Căn bậc ba Căn bậc ba của một số
01
Câu 5
1
5 Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc nhất 01 01
Câu
01
Câu
2 1
Câu 2 12 14
6
Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tam giác đồng dạng.
Các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
01
Câu 11
01
Câu 17a
(Hv )
01
Câu 17c
1 2
7 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Tỉ số lượng giác, mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
02
Câu 6,7
2
8
Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
01
Câu 8
01
Câu 17b
1 1
Tổng số câu 8 2 4 3 4 2 12 11
Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 2,25 2,75 1,0 3,0 7,0
Tỉ lệ % 30 32,5 27,5 10 30 70
ĐỀ A Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng. Câu 1. Điều kiện xác định của 1 + x là A. 1 ≥− x B. 1 ≤− x C. 1 > x D. 1 < x Câu 2 : Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y = x2 – 7 B. y = 2x - 3 C. y = 1 3. 5 x + D. y = 5
Câu 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: 8 7 ta được biểu thức là:
A. 8 7 B. 7 8 C. 56 7 D. 56
Câu 4. Kết quả của phép tính 64 .9 là: A. 64 B. -24 C. 9 D. 24
Câu 5. Kết quả 3 125 là A. - 125 B. -5 C. 125 D. 5 Câu 6. Hệ thức nào đúng? A. tan 400 = cot400 B. sin 550 = cos350
C. cot 800 + tan 100 = 1 D. sin 500 = cos500
Câu 7. Cho ABC ∆ vuông tại A, có AB =3 cm, AC = 4 cm, BC = 5cm. Ta có:
A. cosB = 3 5 B. cosB = 4 5 C. cosB = 3 4 D. cosB = 4 3
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền a, cạnh góc vuông là b và c, khi đó:
A. b = a.sinB B. b = a.sinC C. c = a.tanB D. b = a.cotB
Câu 9. Giá trị của biểu thức:
3 2
1
3 2
1
− + + bằng:
A. 2 1 B. 1 C. -4 D.4
Câu 10. Rút gọn biểu thức 75 48 300 x x x + − là: A. 3x B. 3x − C. 19 3x D. -19 3x
TRƯỜNG THCS AN THUỶ Họ và tên:………………… Lớp:…………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 9
Thời gian: 90 phút
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sao đây sai? A. AH2 = HB.HC; B. AB2 = BC.BH ; C. AC2 = BC . HC; D. AB.BC = AC.AH Câu 12. Cho hàm số bậc nhất: y = (m - 2)x +3. Hàm số nghịch biến khi nào ?
A.m>2 B. m>0 C. m<2 D. m<0 Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Câu 13. (1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a) A= 7 5 3 20 125 + − b) B = 144 20. 5 − Câu 14. (1,0 điểm). Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4.
Câu 15. (1,5 điểm) Cho biểu thức M = 4 4 2 2 − − − − x x x x x Với x>0; x ≠ 4
a) Rút gọn biểu thức M b) Tính giá trị của M với x = 16 c) Tìm giá trị của x để M > 0 Câu 16. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a.
2 ( 2) 3 x − = b. 6 27 9 3 4 3 3 12 4 = + + + − + x x x
Câu 17. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH và CH. a. Cho BH = 8cm, HC = 12 cm.Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, AB, AC . b. Gọi M là trung điểm của AC. Biết 0 30 ˆ = C , BC=20 cm, tính số đo góc AMB. (Lưu ý không dùng kết quả của câu a, số đo làm tròn đến độ) c. Kẻ AK vuông góc với BM ( K BM ∈ ). Chứng minh: BKC ∆ đồng dạng với
BHM ∆
-------------------- HẾT --------------------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.