Chuyên đề hàm số bậc nhất và các bài toán liên quan

Chuyên đề hàm số bậc nhất và các bài toán liên quan

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề hàm số bậc nhất và các bài toán liên quan Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề hàm số bậc nhất và các bài toán liên quan Chuyên đề hàm số bậc nhất và các bài toán liên quan Tài liệu này bao gồm 64 trang, tổng hợp kiến thức cần nhớ, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề về hàm số bậc nhất và các bài toán liên quan. Đây là tài liệu hữu ích để học sinh nắm vững chương trình Đại số lớp 9 chương 2.1, bao gồm: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số: Bao gồm các dạng toán lớp 1 như tìm điều kiện xác định của hàm số, dạng toán lớp 2 với việc tính giá trị hàm số khi cho giá trị của ẩn, dạng toán lớp 3 để xác định điểm thuộc (không thuộc) đồ thị hàm số, và dạng toán lớp 4 với sự đồng biến, nghịch biến của hàm số. Hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc nhất: Bao gồm các dạng toán lớp 1 với hàm số bậc nhất và sự đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất, dạng toán lớp 2 với đồ thị hàm số y = ax và hệ số góc của đường thẳng y = ax, dạng toán lớp 3 với đồ thị hàm số y = ax + b (với a khác 0), và dạng toán lớp 4 với hệ số góc của đường thẳng, đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. Tổng hợp một số bài toán liên quan đến hàm số bậc nhất trong các đề tuyển sinh vào 10 môn Toán. Đáp án và hướng dẫn giải: Tài liệu cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết cho các bài toán, giúp học sinh hiểu rõ về cách giải các dạng bài tập. Đây là tài liệu hữu ích để học sinh nắm vững nội dung chương trình Đại số và rèn luyện kỹ năng giải bài tập một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

1. THCS.TOANMATH.com

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ LIÊN QUAN

PHẦN I.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT

A. KHÁI NIỆM HÀM SỐ

I. Kiến thức trọng tâm

- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x (thay đổi), sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác

định được một và chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là (đgl) hàm sổ của x, và x đgl biến

số.

+ Kí hiệu:   y f x , y g x ,...  

+ Khi 0 x x  thì giá trị của hàm số  f x tại 0 x là   0 f x Kí hiệu:    0 0 y f x

+ Tập hợp các giá trị của x để hàm số  y f x  xác định gọi là tập xác định của hàm số.

Kí hiệu: TXĐ = D.

+ Khi giá trị của x thay đổi, mà giá trị của hàm số  y f x  không thay đổi (luôn nhận một giá trị

nhất định), thì hàm số đó gọi là hàm hằng.

+ Hàm số có thể được cho bởi công thức  y f x  hoặc bảng các giá trị x, y tương ứng.

- Đồ thị của hàm số  y f x  là tập hợp tất cả những điếm   0 0 M x ;y trong mặt phẳng toạ độ Oxy

sao cho   0 0 y f x  .

+ Điểm   0 0 M x ;y bất kỳ được gọi là thuộc đồ thị hàm số    0 0 y f x f x y   

+ Điểm   0 0 M x ;y bất kỳ không thuộc đồ thị hàm số nếu    0 0 y f x f x y   

+ Điểm   0 0 M x ;y : khoảng cách từ M đến trục Ox:   0 M/Ox d = y ; khoảng cách từ M đến trục Oy:

  0 M/Oy d = x . Khoảng cách từ M đến gốc toạ độ   O 0;0 là  

2 2 0 0 M/O d = x y  .

- Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số:

Cho hàm số  y f x  xác định trên tập D.

Với x1, x2 bất kỳ trong khoảng   a;b và x1 < x2

+ Nếu         1 2 2 1 f x f x f x f x 0    

2. THCS.TOANMATH.com

Hàm số  y f x  đồng biến trong khoảng   a;b .

+ Nếu         1 2 2 1 f x f x f x f x 0    

Hàm số  y f x  nghịch biến trong khoảng   a;b .

+ Việc chứng minh hàm sổ đồng biến, nghịch biến còn được sử dụng để tìm GTLN, GTNN của hàm

sổ trong một khoảng giá trị cho trước của biến.

SƠ ĐỒ: KHÁI NIỆM HÀM SỐ

II. Các dạng toán

Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của hàm số

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1. Tìm điều kiện xác định của hàm số là đi tìm các giá trị sao cho biểu thức của hàm số có nghĩa

2. Ở đây ta cần chú ý điểu kiện của mẫu thức, biểu thức trong căn,...

Ví dụ minh họa 1: Tìm điều kiện xác định của các hàm số sau:

a) 1 y x 3 2   b) 1 y 1 x 2x 1    

c) 2 1 y x 3  

Hướng dẫn giải

a) Hàm số 1 y x 3 2   xác định với mọi x thuộc R.

3. THCS.TOANMATH.com

b) Hàm số 1 y 1 x 2x 1    

xác định với x thỏa mãn

1 2x 1 0 x 1 x 1 2 2 1 x 0 x 1

                

c) Hàm số 2 1 y x 3  

xác định với x thỏa mãn:

2 2 x 3 0 x 3 x 3      

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Với giá trị nào của x thì các hàm số sau xác định

a)

3 2 y x 2x x 1     b)   

x 1 y x 1 x 3

   

c) 2 1 y x 2x 3   

d) 3 x 1 y x 2

  

Bài 2: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) y x 5 x 3     b) y x 2 2 x    

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1: Với giá trị nào của x thì các hàm số sau xác định

a) Hàm số

3 2 y x 2x x 1    xác định với mọi x thuộc R.

b) Hàm số   

x 1 y x 1 x 3

   

xác định khi:

   x 1 0 x 1 x 1 x 3 0 x 3 0 x 3

               

c) Vì   2 2 x 2x 3 x 1 2 0       với mọi x thuộc R.

Do đó, hàm số 2 1 y x 2x 3   

xác định với mọi x thuộc R.

d) Hàm số 3 x 1 y x 2

  

xác định khi:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.