Chinh phục các dạng toán Đại số 9 Lương Anh Nhật

Chinh phục các dạng toán Đại số 9 Lương Anh Nhật

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chinh phục các dạng toán Đại số 9 Lương Anh Nhật Bản PDF - Nội dung bài viết Chinh phục toán Đại số 9 với tài liệu của thầy giáo Lương Anh Nhật Chinh phục toán Đại số 9 với tài liệu của thầy giáo Lương Anh Nhật Tài liệu "Chinh phục các dạng toán Đại số 9" được biên soạn bởi thầy giáo Lương Anh Nhật và bao gồm tổng cộng 62 trang. Trên từng trang sách, thầy giáo hướng dẫn chi tiết về phương pháp giải các dạng toán đại số phức tạp cho học sinh lớp 9. Chương đầu tiên của tài liệu bao gồm nhiều bài tập liên quan đến Căn bậc hai và bậc ba. Thầy giáo giới thiệu với học sinh cách giải các bài toán liên quan đến căn bậc hai, biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, giải phương trình chứa căn thức thường gặp và cả giải các bài toán về căn bậc ba. Mỗi bài tập đều được hướng dẫn cụ thể để học sinh hiểu rõ và áp dụng vào thực hành. Chương tiếp theo bàn về Hàm số bậc nhất, một chủ đề rất quan trọng trong toán học. Thầy giáo Lương Anh Nhật giúp học sinh hiểu rõ về hàm số, các tính chất của hàm số bậc nhất và cách giải các bài tập liên quan. Cuối cùng, chương III tập trung vào Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số. Thầy giáo hướng dẫn học sinh cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn số, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số và cách giải toán bằng cách lập phương trình. Mỗi bài tập đều đi kèm với hướng dẫn chi tiết để học sinh có thể tự tin giải quyết.

Xem trước nội dung

GV. LƯƠNG ANH NHẬT

ĐẠI SỐ 9

CHINH PHỤC CÁC DẠNG TOÁN

BÁM SÁT SÁCH GIÁO KHOA

PHONG PHÚ

THỰC TIỄN

CHUYÊN SÂU

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC

BÀI TẬP

NỘI DUNG

TEA. LƯƠNG ANH NHẬT

Rèn luyện Toán 9 – Đại số Gv. Lương Anh Nhật – ĐT: 0968 373 054

HNT EDUCATION _ Vững kiến thức – Nhạy tư duy|1

CHĂM CHỈ – THÀNH TÀI – MIỆT MÀI – TẤT GIỎI

CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

BÀI 1: CĂN BẬC HAI I. Các định nghĩa:

1. Căn bậc hai: _ Căn bậc hai của một số a là số có bình phương bằng a. Ví dụ:

Căn bậc hai của 49 là 7 và –7 vì ( ) − = = 2 2 7 7 49 .

Căn bậc hai của 0 là 0 vì = 2 0 0 . Số −36 không có căn bậc hai vì không có số nào bình phương bằng −36. B ÁM S ÁT

S ÁC H

GI Á O KHOA 0 x sao cho = 2 x a .

Ví dụ: Căn bậc hai số học của 49 là 7 vì  7 0 và = 2 7 49.

_ Căn bậc hai số học của số 0 a được kí hiệu là a TEA. L

ƯƠNG ANH NH Ậ T

_ a có nghĩa khi và chỉ khi 0 a .

_ Với mọi số thực 0 a ta luôn có ( ) ( ) = − =

2 2 a a a .

Ví dụ: ( ) ( ) = − =

2 2 2 2 2 .

3. Căn thức bậc hai

_ Khi A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là một căn thức bậc hai của A, còn A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.

_ A có nghĩa (hay xác định) khi và chỉkhi 0 A . Ví dụ:

− 3 8 x có nghĩa khi và chỉ khi −   8 3 8 0 3 x x

− 1 2 2 x xác định khi và chỉ khi −  −    1 2 0 1 2 0 2 3 x x x

II. Công thức

• Với A là biểu thức đại số, ta có: = 2 A A .

• Với   0, 0 A B ; ta có: = . AB A B .

• Với   0, 0 A B ; ta có: = A A B B

.

Ví dụ 1: Tính

Gv. Lương Anh Nhật – ĐT: 0968 373 054 Rèn luyện Toán 9 – Đại số

2 | HNT EDUCATION _ Vững kiến thức – Nhạy tư duy

a) ( ) ( ) − + −

2 2 4 5 2 5 . b) − + − 26 8 10 19 6 10 .

Giải

a) ( ) ( ) ( ) − + − = − + − = − − − =

2 2 4 5 2 5 4 5 2 5 4 5 2 5 2

b) ( ) ( ) − + − = − + − = − + − =

2 2 26 8 10 19 6 10 4 10 3 10 4 10 3 10 1

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức

a) = −+ − + 2 2 1 4 4 A x x x . b) = + − + 4 2 2 2 1 B x x x . Giải

a) ( ) ( )

 = −+ −   = −  = −+ − = −+ −     = −− −  = +    

2 2 1 2, 2 3 3, 2 2 1 2 2 1 2 2 1 2 , 2 1, 2

A x x x A x x A x x x x A x x x A x x

b) ( ) = + − = + − 2 2 2 2 1 2 1 B x x x x

( ) ( )

  = + − −  = + − −      = − − −  = − − −    

2 2

2 2 2 1; 1 1 2 1; 1 1

2 1 ; 1 1 1 , 1 1

B x x x x B x x x x

B x x x B x x

Ví dụ 3: Tính

a) − − + −

3 2 10 15 5

2 3 1

. b) ( ) ( ) + − + − 6 3 2 3 2 3 2 3 .

Giải

a) ( ) ( ) − − − − + = + = − + = − −

2 3 5 5 3 1 3 2 10 15 5 3 5 5 3 2 3 1 2 3 1

b) ( ) ( ) + − + − = + − − + 6 3 2 3 2 3 2 3 3 6 12 2 3 3 6 3

= − + = − + = 2 2 .3 2 3 3 2 3 2 3 3 3 Ví dụ 4: Tính

a) + − 45 20 5 4 9 36 . b) + − 28 63 1 25 4 7 . c) − + 4 156 108 3 13 25 .

Giải

a) + − = + − = + − =

2 2

2 2 2 45 20 5 3 .5 2 .5 5 3 2 1 5 5 5 2 5 4 9 36 2 3 6 2 3 6

b) + − = + − = + − =

2 2

2 2 2 28 63 1 2 .7 3 .7 7 2 3 1 123 7 7 7 7 25 4 7 5 2 7 70 5 2 7

c) − + = − + = − + =

2 2

2 2 4 156 108 4 .3 6 .3 4 6 8 3 12 3 2 3 3 3 13 25 3 5 15 3 5

Ví dụ 5: Giải các phương trình

a) = 2 9 x . b) = 2 5 x . c) = + 2 4 2 3 x . d) = − 2 14 6 5 x . Giải a) =  =  = − 2 9 3 3 x x x

b) =  =  = − 2 5 5 5 x x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.