MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
Mục lục
CHƯƠNG 2 Đường tròn 3
1 Sựxác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn 3
Dạng 1. Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc một đường tròn 3
2 Đường kính và dây của đường tròn. Liên hệgiữa dây và khoảng cách từtâm đến dây 5
Dạng 1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau. Hai dây bằng nhau 5
Dạng 2. Tính độdài một đoạn thẳng - Độdài một dây cung 6
Dạng 3. So sánh hai dây cung - Hai đoạn thẳng 6
3 Vịtrí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn 8
Dạng 1. Tính độdài một đoạn tiếp tuyến 8
Dạng 2. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn 9
Dạng 3. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 10
4 Vịtrí tương đối của hai đường tròn 12
1
MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
# | Lớp Toán Thầy Dũng TRƯỜNG THPT TẠQUANG BỬU
Page 2 of 17 ⋆Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - Ô 0976071956 ⋆
MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
CHƯƠNG2 Đường tròn
Chủđề1.Sựxác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 ĐỊNH NGHĨA
• Đường tròn tâm O bán kính R (với R > 0) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.
• Kí hiệu: (O; R).
2 MỘT SỐLƯU Ý
• Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
• Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác
vuông.
B MỘT SỐDẠNG TOÁN
{ DẠNG 1. Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc một đường tròn
○Chứng minh các điểm đã cho cách đều một điểm.
○Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
cccVÍ DỤMINH HỌAccc
# Ví dụ1. Cho hình chữnhật ABCD có AB = 12 cm, BC = 5 cm. Chứng minh rằng bốn điểm
A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính đường tròn đó.
# Ví dụ2. Cho △ABC có các đường cao BD, CE. Chứng minh bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc
một đường tròn.
# Ví dụ3. Cho △ABC vuông tại A, đường cao AH. TừM là điểm bất kì trên cạnh BC kẻMD ⊥
AB, ME ⊥AC. Chứng minh năm điểm A, D, M, H, E cùng nằm trên một đường tròn.
# Ví dụ4. Cho △ABC vuông tại A, gọi D là điểm đối xứng với A qua cạnh BC. Chứng minh bốn
điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn.
# Ví dụ5. Cho hình chữnhật ABCD, vẽ△AEC vuông tại E. Chứng minh năm điểm A, B, C, D, E
cùng thuộc một đường tròn.
3
MATH.ND
0976071956
⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆
Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - THPT TẠQUANG BỬU
# | Lớp Toán Thầy Dũng TRƯỜNG THPT TẠQUANG BỬU
# Ví dụ6. Cho tam giác đều ABC. AM, BN, CP là các đường trung tuyến. Chứng minh rằng bốn
điểm B, P, C, N cùng thuộc một đường tròn. Hãy vẽđường tròn đó.
# Ví dụ7. Cho tứgiác ABCD có “ C + “ D = 90◦. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của
AB, BD, DC và CA. Chứng minh rằng bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn.
# Ví dụ8. Cho tứgiác ABCD có AC ⊥BD; M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CD, DA. Chứng minh bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc một đường tròn.
cccBÀI TẬP VẬN DỤNGccc
Bài 1. Cho △ABC cân tại A có góc A nhọn. TừA vẽđường thẳng vuông góc với AB cắt đường thẳng BC
tại D. Đường tròn (K) đường kính AD cắt các đường thẳng DC và AC lần lượt tại H và E. Chứng minh
a H là trung điểm của BC và HA2 = HC · HD.
b DH là tia phân giác của \ ADE và KH ∥DE.
Bài 2. Cho đoạn thẳng AB = 2a có trung điểm O. Trên đường trung trực của AB lấy điểm D sao cho
OD = a
2. Nối A với D, vẽBC vuông góc AD tại C.
a Tính AD, AC, BC tại a.
b Trên tia đối của tai OD lấy điểm E sao cho OE = a. Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, E cùng nằm
trên một đường tròn.
c CE là tia phân giác của \ ACB. (gợi ý: kẻCH ⊥AB)
Bài 3 (*). Cho △ABC vuông cân tại A có đường cao AH. Trên đoạn thẳng HC lấy điểm K rồi dựng hình
chữnhật AHKO. Lấy O làm tâm vẽđường tròn bán kính OK, đường tròn này cắt cạnh AB tại D, cắt
cạnh AC tại E. Gọi F là giao điểm thứhai của (O) và AB. Chứng minh rằng:
a △AEF là tam giác cân và DO ⊥OE.
b Bốn điểm D, A, O, E cùng nằm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.