Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc hai
QR

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc hai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc hai Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc haiPhần lý thuyếtPhần bài tập và các dạng toán Nội dung mới sau khi đã viết lại: Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc hai Tài liệu này bao gồm 25 trang với nội dung chi tiết về kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập liên quan đến căn bậc hai trong chương trình môn Toán lớp 9. Tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết để học sinh có thể tự học và ôn tập hiệu quả. Phần lý thuyết Trong phần này, học sinh sẽ được tóm tắt về khái niệm căn bậc hai, khái niệm về căn bậc hai số học, và cách so sánh các căn bậc hai số học với nhau. Phần bài tập và các dạng toán Tài liệu cung cấp các dạng toán phổ biến liên quan đến căn bậc hai như: tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số, tìm số có căn bậc hai số học là một số cho trước, tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai, so sánh các căn bậc hai số học, tìm giá trị của x thỏa mãn điều kiện cho trước, và chứng minh một số là số vô tỷ. Ngoài ra, tài liệu cũng bao gồm bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà để học sinh có cơ hội ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. File WORD cũng được cung cấp để giáo viên có thể sử dụng trong việc giảng dạy và kiểm tra. Với nội dung đầy đủ và chi tiết, tài liệu này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức về căn bậc hai và rèn luyện kỹ năng giải các dạng toán liên quan một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

1

CĂN BẬC HAI

A. Tóm tắt lý thuyết

1. Khái niệm căn bậc hai

a) Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a không âm là số x sao cho

2x a =

b) Chú ý:

- Mỗi số thực dương ( ) 0 a a ≥ có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau

+ Số dương kí hiệu là: a

+ Số âm kí hiệu là: a −

- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là chính nó, ta viết 0 0 =

- Số âm không có căn bậc hai

2. Khái niệm về căn bậc hai số học

a. Định nghĩa: Căn bậc hai số học của số thực a không âm ( ) 0 a ≥ là số không âm x mà

2x a =

Ví dụ: Căn bậc hai số học của 9 là: 9 3 =

- Với số thực a dương, người ta gọi số a là căn bậc hai số học của a

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

b. Chú ý: Phép khai phương là phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm

Công thức: 2 0 ; 0 0 a x a a a x a

≥  ⇔ = ± ≥ ⇒ ≥  = 

và ( )

2 0 a a a ≥ ⇒± =

Phương trình 2x a = với 0 a > có hai nghiệm đối nhau là 1 2 ; x a x a = − =

3. So sánh các căn bậc hai số học

*) Định lý (tính chất): Với , 0 a b ≥, ta có: a b a b < ⇔ <

Ví dụ: So sánh 2 và 5

Lời giải: Ta có: 4 5 4 5 2 5 < ⇒ < ⇒ <

2

B. Bài tập áp dụng và các dạng toán

Dạng 1: Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số

Cách giải: Ta sử dụng các kiến thức sau

- Nếu 0 a > thì các căn bậc hai của a là a ±

Căn bậc hai số học của a là a

- Nếu 0 a = thì căn bậc hai của a và căn bậc hai số học của a cùng bằng 0

- Nếu 0 a < thì a không có căn bậc hai và do đó không có căn bậc hai số học.

Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau

a) 12 b) 121 c) 4 9

d) 0,09 e) 40 181 f) 0

Lời giải

a) 12 có căn bậc hai số học là: 12

b) 121 có căn bậc hai số học là: 121

c) 4 9 có căn bậc hai số học là: 4 9

d) 0,09 có căn bậc hai số học là: 0,3

e) 40 181 có căn bậc hai số học là: 11 9

f) 0 có căn bậc hai số học là 0

Bài 2: Tìm căn bậc hai số học của các số sau

a) 64 b) -81

c) 9 16 d) 0,04

Lời giải

a) 64 có căn bậc hai số học là: 8 b) -81 không có căn bậc hai số học

c) 9 16 có căn bậc hai số học là: 3 4 d) 0,04 có căn bậc hai số học là: 0,2

3

Dạng 2: Tìm số có căn bậc hai số học là một số cho trước

Cách giải:

Với số thực 0 a ≥ cho trước, ta có

2 a chính là số có căn bậc hai số học bằng a

Bài 3: Mỗi số sau là căn bậc hai số học của số nào?

a) 12 b) – 0,49

c) 2 2 7 d) 0,2

3

Lời giải

a) Số có căn bậc hai số học bằng 12 là số 144

b) Không tồn tại số nào có căn bậc hai số học là -0,49

c) Số có căn bậc hai số học bằng 2 2 7 là 8 7

d) Số có căn bậc hai số học bằng 0,2

3 là 0,04 3

Bài 4: Mỗi số sau là căn bậc hai số học của số nào?

a. 13 b. 1 7 −

c. 1 2 2 7 d. 0,12

0,7

Lời giải

a) Số có căn bậc hai số học bằng 13 là 169

b) Không tồn tại số nào có căn bậc hai số học bằng 1 7 −

c) Số có căn bậc hai số học bằng 1 2 2 7 là 1 10

d) Số có căn bậc hai số học bằng 0,12 0,7 là 0,12 7

4

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai

Cách giải:

Ta sử dụng kiến thức: Với số a ≥ 0, ta có

2 2 ;( ) a a a a = =

Bài 5: Tính

a. 9 A = b. 4 49 B =

c.

2 ( 8) C = − − d.

2 3 4 D   = −      

Lời giải

a) Ta có: 9 3 A A = ⇒ = b) Ta có: 4 2 49 7 B B = ⇒ =

c) Ta có:

2 ( 8) 64 8 C C C = − − ⇒ = − ⇒ = − d) Ta có:

2 3 3 4 4 D D   = − ⇒ =      

Bài 6: Tính

a. 121 A = b. 121 169 B =

c.

2 ( 2) C = − d.

2 3 5 D −   =    

Lời giải

a) 121 11 A A = ⇒ = b) 121 11 169 13 B B = ⇒ =

c) ( )

2 2 2 C C = − ⇒ = d)

2 3 3 5 5 D D −   = ⇒ =    

Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức sau

a. 0,5 0,04 5 0,36 A = + b. 25 9 4 5 16 25 B − − = − + − −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.