1
CĂN BẬC BA
A. Tóm tắt lý thuyết
I. Căn bậc ba
1. Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho 3x a = . Tức là
3 3 x a x a = ⇔ =
Minh họa: 3 8 2 = vì 32 8 = ; 3 27 3 − = − vì ( ) 3 3 27 − = −
2. Tính chất
a. Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba:
3 3a a =
b. Nếu 0 a > thì: 3 0 a >
- Nếu 0 a < thì: 3 0 a <
- Nếu 0 a = thì: 3 0 a =
3. Hằng đẳng thức
3 3 A A =
4. So sánh các căn bậc ba 3 3 A B A B < ⇔ < ; 3 3 A B A B = ⇔ =
5. Các phép biến đổi
- Khai căn bậc ba một tích số: 3 3 3 3 . . ABC A B C =
- Phép nhân các căn bậc ba: 3 3 3 3 . . A B C ABC =
- Khai căn bậc ba của một thương số: ( )
3 3 3 0 A A B B B = ≠
- Chia hai căn bậc ba: ( )
3 3 3 0 A A B B B = ≠
- Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn: 3 3 3 A B A B =
- Đưa một thừa số vào trong dấu căn: 3 3 3 A B A B =
- Khử mẫu trong căn: ( ) ( )
3 2 3 3 3 2 0 ; 0 A AB A AB B B B B B B = ≠ = ≠
- Trục căn thức ở mẫu: ( ) ( )
3 2 3
3 3 2 1 1 0 ; 0 A A A A A A A A = ≠ = ≠
II. Căn bậc n
Căn bậc ,n n N ∈ và 2 n ≥, của một số A là một số x mà lũy thừa bậc n của nó bằng A
2
Ký hiệu: ( ) ; ;
n n n n n x A x A x A A A = = ⇒ = =
+) Căn bậc lẻ: Bất kỳ số thực nào cũng có một căn bậc lẻ và chỉ một mà thôi
Với mọi số tự nhiên , , 0, m n k > ta có: 2 1 2 1 n n A A + + =
+) Khai căn bậc 2 1 n + của một tích số: 2 1 2 1 2 1 . . n n n A B A B + + + =
+) Phép nhân các căn bậc 2 1 2 1 2 1 2 1: . . n n n n A B A B + + + + =
+) Khai căn bậc 2 1 n + của một thương số: ( )
2 1 2 1 2 1 0
n n n A A B B B
+ + + = ≠
+) Phép chia hai căn thức bậc 2 1 n + : ( )
2 1 2 1 2 1 0
n n n A A B B B
+ + + = ≠
+) Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn: 2 1 2 1 2 1 . . n n n A B A B + + + =
+) Đưa một thừa số vào trong dấu căn: 2 1 2 1 2 1 . . n n n A B A B + + + =
+) Lũy thừa một căn thức: ( ) 2 1 2 1 . k n n m m k A A + + =
+) Hạ bậc một căn thức hoặc nâng bậc một căn thức:
( ) 2 1 2 1 . n k n m k m A A + + =
+) Khai căn một căn thức:
( ) 2 1 2 1 m n m n A A + + =
*) Lưu ý: Khi m chẵn thì 0 A ≥
+) Khử căn trong mẫu:
( ) ( ) 2 1 1 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1 . . n n n n n n A A B A B B B B
+ − + − + + = + = =
B. Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Thực hiện phép tính có chứa căn bậc ba
Cách giải: Áp dụng công thức:
3 3 3 3 ; ( ) a a a a = =
- Các hằng đẳng thức liên quan đến bậc ba
+) ( ) 3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b + = + + +
+) ( ) 3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b − = − + −
+) ( )( ) 3 3 2 2 a b a b a ab b + = + − +
+) ( )( ) 3 3 2 2 a b a b a ab b − = − + +
3
Bài 1: Hãy tính
a) 3 27 b) 3 1 125 c)
3 3 64a d)
3 3 6 8a b −
Lời giải
a) Ta có:
3 3 3 27 3 3 = =
b) Ta có:
3
3 3 1 1 1 125 5 5 = =
c) Ta có: ( )
3 3 3 3 64 4 4 a a a = =
d) Ta có: ( )
3 3 3 6 2 2 3 8 2 2 a b ab ab − = − = −
Bài 2: Làm phép tính
a) 3 729 b) 3 1 216 c)
3 3 343a d)
3 3 6 512a b −
Lời giải
a) Ta có: 3 729 9 =
b) Ta có: 3 1 1 216 6 =
c) Ta có:
3 3 343 7 a a =
d) Ta có:
3 3 6 2 512 8 a b ab − = −
Bài 3: Thực hiện các phép tính
a)
3 3
3 3 108 7,2 4 0,9 + b) 3 3 3 2 24 5 81 4 192 − +
c)
3 3 3 3 750 160. 1,2 250 − d)
3 3 3
3 2 4 2 2 1 − − −
Lời giải
a) Ta có:
3 3 3 3 3 3 3 3 108 7,2 108 7,2 27 8 5 4 0,9 4 0,9 + = + = + =
b) Ta có: 3 3 3 3 3 3 3 2 24 5 81 4 192 2.2. 3 5.3. 3 4.4. 3 5 3 − + = − + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.