Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu học Toán lớp 9 chủ đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tài liệu học Toán lớp 9 chủ đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tài liệu này bao gồm 22 trang, cung cấp kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập liên quan đến chủ đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai trong chương trình môn Toán lớp 9. Mỗi bài tập đều có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh dễ dàng tự học và tự kiểm tra kiến thức của mình. A. Tóm tắt lý thuyết: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc vào trong dấu căn. Khử mẫu của biểu thức lấy căn. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai. Trục căn thức ở mẫu. B. Bài tập và các dạng toán: Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn. Dạng 2: So sánh các căn bậc hai. Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 4: Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai. Dạng 5: Trục căn thức ở mẫu. Dạng 6: Sử dụng phép biến đổi căn thức bậc hai để giải phương trình. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP VỀ NHÀ File WORD dành cho quý thầy, cô để dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng.

Xem trước nội dung

1

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

A. Tóm tắt lý thuyết

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2 ( 0; 0) ( 0) ( 0; 0)

A B A B A B A B B A B A B

 ≥ ≥ = ≥ =  − < ≥ 

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

2

2 ( 0; 0)

( 0; 0)

A B khi A B A B A B khi A B

 ≥ ≥  = − < ≥ 

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

( ) 2 1 0; 0 A AB AB B AB B B B = = ≠ ≥

4. Trục căn thức ở mẫu

a) ( 0) A A B B B B = > b) ( )( ) 2 2 0; C A B C A A B A B A B

− = ≥ ≠ − +

c) ( )( ) 2 2 0; C A B C A A B A B A B

+ = ≥ ≠ − − d) ( )( ) , 0; C A B C A B A B A B A B

− = ≥ ≠ − +

e) ( )( ) , 0; C A B C A B A B A B A B

+ = ≥ ≠ − −

*) Chú ý: Để trục căn thức ở mẫu, bình thường ta nhân cả tử và mẫu của phân thức với lượng

liên hợp của mãu và cần các hằng đẳng thức sau: ( )( ) 2 2 a b a b a b − + = −

- Các dạng liên hợp cơ bản thường gặp

+) ( )( ) A B A B A B − + = −

+) ( )( ) 2 A B A B A B − + = −

B. Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc vào trong dấu căn

Cách giải: Sử dụng kiến thức sau

2

- Cách đưa thừa số 2 A ra ngoài dấu căn:

2 ( 0; 0) ( 0) ( 0; 0)

A B A B A B A B B A B A B

 ≥ ≥ = ≥ =  − < ≥ 

- Cách đưa thừa số vào trong dấu căn:

2

2 ( 0; 0)

( 0; 0)

A B khiA B A B A B khiA B

 ≥ ≥  = − < ≥ 

Bài 1: Viết gọn các biểu thức sau

a. 25.90 b. 96.125 c. 75.54 d. 245.35

Lời giải

a) Ta có: 25.90 15 10 = b) Ta có: 96.125 16.6.5.25 20 30 = =

c) Ta có: 75.54 45 2 = d) Ta có: 245.35 49.5.5.7 35 7 = =

Bài 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a. 45 20 245 + − b. 4 3 27 45 5 + − +

c. 6 2 5 + d. 7 2 10 2 − +

Lời giải

a) Ta có: 2 2 2 45 20 245 3 .5 2 5 7 .5 3 5 2 5 7 5 2 5 + − = + − = + − = −

b) Ta có: 4 3 27 45 5 4 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5 + − + = + − + = −

c) Ta có: ( ) ( )

2 2 6 2 5 5 2 5 1 5 1 5 1 5 1 + = + + = + = + = +

d) Ta có: ( )

2 7 2 10 2 5 2 2 5 2 2 5 2 2 5 − + = − + = − + = − + = .

Bài 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a. ( ) 2 27 0 x x ≥ b. ( ) 2 8 0; 0 xy x y ≥ ≤

c. ( ) 3 25 0 x x > d. ( ) 4 48 0; xy x y R ≥ ∈

Lời giải

a) Ta có: ( ) ( ) 2 2 27 3 .3 3 3 3 3 0 x x x x x = = = ≥

b) Ta có: ( ) ( ) 2 2 8 2 .2 2 2 2 2 0; 0 xy y x y x y x x y = = = − ≥ ≤

c) Ta có: ( ) 3 25 5 0 x x x x = >

3

d) Ta có: ( ) ( ) 4 2 2 48 0; 4 3 0 xy x y R y x y ≥ ∈ = ≥

Bài 4: Đưa thừa số vào trong dấu căn

a. ( ) 13 0 a a ≥ b. ( ) 15 0 a a a − <

c. ( ) 12 0 2 a a a > d. ( ) 2 0 a a ≤

Lời giải

a) Ta có: ( ) 2 13 13 0 a a a = ≥

b) Ta có: ( ) ( )

2 15 15 15 15 0 a a a a a a a a − − − = −− = − = −− <

c) Ta có: ( ) 12 3 0 2 a a a a = >

d) Ta có: ( ) 2 2 2 0 a a a = − ≤

4

Dạng 2: So sánh các căn bậc hai

Cách giải: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn rồi so sánh

Bài 1: So sánh các cặp số dưới dây

a) 2 29 và 4 3 b) 5 2 4 và 3 3 2 2

c) 3 3 và 12 d) 7 và 3 5

Lời giải

a) Ta có

2 2 29 2 .29 116 2 29 3 13 3 13 117

 = =  ⇒ <  = 

b) Ta có:

2

2

5 5 25 2 .2 4 4 8 5 3 3 2 4 2 2 3 3 3 3 27 . 2 2 2 2 8

    = =      ⇒ <     = =      

c) Ta có: 2 3 3 3 .3 27 12 = = >

d) Ta có: 2 3 5 3 .5 45 7 = = >

Bài 2: So sánh các cặp số dưới dây

a) 5 2 và 3 13 b) 5 1 2 6 và 1 6 37

a) 1 51 3 và 1 150 5 b) 1 6 2 và 1 6 2

Lời giải

a) Ta có: 5 2 50 4 3 5 2 4 3 48

 = → <  = 

b) Ta có:

5 1 25 5 1 1 25 36 2 6 24 6 1 2 6 37 4 37 1 36 6 37 37

 =    → > > >       = 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.