1
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
A. Tóm tắt lý thuyết
1. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Gọi d là khoảng cách từ tâm O của đường tròn ( ) ; O R đến đường thẳng a , khi đó ta có:
Hệ thức Số điểm chung Quan hệ Hình vẽ
d R < 2 Đường thẳng a cắt đường tròn
( ) ; O R tại 2 điểm
d R = 1 Đường thẳng a tiếp xúc
đường tròn ( ) ; O R
d R > 0 Đường thẳng a không cắt
đường tròn ( ) ; O R
2. Định lý
Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua
tiếp điểm.
B. Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn và ngược lại
Cách giải: So sánh d và R dựa vào bảng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn đã
nêu trong lý thuyết
a
B A H
d
O
a H
d=R
O
a
O
d
H
2
Bài 1:
Cho ABC ∆ vuông tại A có BD là đường phân
giác. Xác định vị trí tương đối của đường
thẳng BC và đường tròn tâm D bán kính DA
Lời giải
Vẽ ( ) DE BC E BC ⊥ ∈
D thuộc tia phân giác ; , ABC DA AB DE BC DE DA ⊥ ⊥ ⇒ =
Do đó đường thẳng BC và đường tròn tâm D bán kính DA tiếp xúc nhau.
Bài 2:
Cho ABC ∆ vuông tại A có 3 , 4 AB cm AC cm = =
Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2,8cm. Xác
định vị trí tương đối của đường thẳng BC vầ
đường tròn tâm A bán kính 2,8cm.
Lời giải
Vẽ AH là đường cao của tam giác vuông ABC
Ta có: ( ) 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 2,4 2,8 3 4 AH cm d r AH AB AC = + = + ⇒ = < <
Do đó đường thẳng BC và đường tròn ( ) ;2,8 A cm cắt nhau
B E C
A
D
B
A C
H
3
Bài 3:
Cho hình thang vuông ABCD có
0 90 , 2 , 6 , 8 A B AD cm BC m CD cm = = = = = .
Chứng minh rằng AB tiếp xúc với đường tròn
đường kính CD
Lời giải
Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của CD và AB
Ta có: IK là đường trung bình của hình thang ( ) 4 2 AD BC ABCD IK cm + ⇒ = =
Lại có: ( ) / / , ; 4 , 2 CD AD IK AD AB IK AB IK cm IK AB ⊥ ⇒ ⊥ = = ⊥
Do đó AB tiếp xúc với đường tròn tâm I đường kính CD.
K
B C
I
D A
6
2
4
Dạng 2: Bài toán liên quan đến tính độ dài
Cách giải: Ta nối tâm với tiếp điểm để vận dụng định lý về tính chất của tiếp điểm và sử
dụng định lý pyatago.
Bài 1:
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một
điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB
với đường tròn trong đó B là tiếp điểm. Tính
độ dài đoạn AB
Lời giải
Ta có ABC ∆ vuông tại B 8 AB cm ⇒ =
Bài 2:
Cho đường tròn ( ) ; O R và dây 8 5 AB R = . Vẽ
một tiếp tuyến song song với AB , cắt các tia
, OA OB lần lượt tại M và N . Tính diện tích
tam giác OMN
Lời giải
Tiếp tuyến MN , tiếp điểm K . Vì / / AB MN nên OK AB ⊥
Ta tính được: 2 3 4 4 5 3 3 OMN OK R KN R S R = ⇒ = ⇒ =
Bài 3:
Cho đường tròn ( ) ;2 O cm và một điểm A chạy
trên đường tròn đó. Từ A vẽ tiếp tuyến xy.
Trên xy lấy một điêm M sao cho
( ) 2 3 AM cm = . Hỏi điểm M di động trên
đường nào khi A chạy trên ( ) O
6 4
B
A O
2 3 2
M
A
O
K
O
N M
B A
5
Lời giải
Tính được 4 OM M = ⇒ di chuyển trên ( ) ;4 O cm
Bài 4:
Cho đường tròn ( ) ;2 O cm và điểm A ngoài
( ) O . Từ A kẻ cát tuyến với ( ) O , cắt ( ) O tại
B và C . Cho biết AB BC = và kẻ đường kính
COD , tính độ dài đoạn thẳng AD .
Lời giải
Chứng minh được OB là đường trung bình của 4 CDA AD cm ∆ ⇒ =
Bài 5:
Cho điểm M cách đường thẳng xy 6cm, vẽ
đường tròn ( ) ;10 M cm
a. Chứng minh rằng đường tròn tâm M và
đường thẳng xy cắt nhau
b. Gọi hai giao điểm là P và Q. Tính PQ
Lời giải
a. Kẻ MH xy H MH ⊥ = ⇒ là khoảng cách từ M đến xy
6 10 MH cm MH R xy R cm = ⇒ ⇒ < ⇒ =
cắt ( ) ;10 O cm tại P và Q
b. Ta có 1 2 MH PQ HP HQ PQ ⊥ ⇒ = = (Quan hệ vuông góc đường kính và dây) 2. PQ HQ ⇒ =
Xét 0 ( 90 ) 8 ( 0) 16( ) MHQ H HQ cm HQ PQ cm ∆ = ⇒ = > ⇒ =
2
2
D
C
B
A
O
Q P H
M
y x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.