Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Bản PDF Bộ tài liệu lớp 9 môn Toán với chủ đề góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là một nguồn tư liệu quý giá giúp học sinh hiểu rõ hơn về các kiến thức và bài tập liên quan đến chủ đề này.Lý thuyết trong tài liệu bao gồm định nghĩa của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, định lý về số đo của góc này, hệ quả khi góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung, và định lý bổ sung khi góc có số đo bằng nửa số đo của cung. Những kiến thức này được trình bày một cách cụ thể và dễ hiểu, giúp học sinh nắm vững và áp dụng vào việc giải các bài tập.Bài tập trong tài liệu được phân loại thành các dạng khác nhau như chứng minh đẳng thức, các góc bằng nhau, chứng minh hai đường thẳng song song hay vuông góc, và tia tiếp tuyến của đường tròn. Cách giải chi tiết, hướng dẫn rõ ràng sẽ giúp học sinh nắm chắc cách làm và tự tin khi giải bài tập.Ngoài ra, tài liệu còn cung cấp file Word cho giáo viên để dễ dàng sử dụng trong việc giảng dạy và tổ chức bài kiểm tra. Tất cả những điều này giúp tài liệu trở thành một công cụ hữu ích, giúp học sinh đạt được thành công trong việc học tập môn Toán.

Xem trước nội dung

1

GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

A. Lý thuyết

1. Định nghĩa:

*) Góc  BAx có đỉnh nằm trên đường tròn cạnh Ax là một tia tiếp

tuyến còn cạnh AB chứa dây cung AB , góc  BAx gọi là góc tạo

bởi tiếp tuyến và dây cung

+)  AnB gọi là cung bị chắn

2. Định lý: Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn.

Ta có:  1 2 = BAx sđ  AnB

sđ  1 2 = BAx sđ  0 90 AB = sđ  1 2 = BAx sđ  AB sđ  1 2 = BAx sđ  AB

3. Hệ quả: Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng

chắn một cung thì bằng nhau:   1 2 = = ACB BAx sđ  AnB

4. Định lý bổ sung (Bổ đề): Nếu góc  BAx (với đỉnh A nằm trên đường tròn, một cạnh chứa

dây cung AB ), có số đo bằng nửa số đo của cung  AB căng dây đó và cung này nằm bên trong

gó đó thì cạnh Ax là một tia tiếp tuyến của đường tròn.

B. Bài tập

Dạng 1: Chứng minh đẳng thức, các góc bằng nhau

Cách giải: Ta áp dụng các kiến thức sau

- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

- Hai góc kề đáy của tam giác cân thì bằng nhau

B

A y x

O B

A y x

O

B

A y x

O

C

B

A x

n

2

- Hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau thì cặp góc còn lại cũng bằng nhau

Bài 1:

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn ( ) O . Qua

A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với ( ) O ( , B C

là tiếp điểm). Kẻ cát tuyến AMN với ( ) O ( M

nằm giữa A và N )

a) Chứng minh

2 . = AB AM AN

b) Gọi . = ∩ H AO BC Chứng minh

. . = AH AO AM AN

c) Đoạn thẳng AO cắt đường tròn ( ) O tại I .

Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam

giác ABC .

Lời giải

a) Ta có   1 2 = = ABM ANB sđ  BM

( ) ⇒∆ ∆  ABM ANB gg

b) Ta có AO là đường trung trực của BC nên ⇒ ⊥ AO BC

Xét tam giác vuông AOB, có: 2 . = AB AH AO

c) Chứng minh được     ( ) : = = ⇒ ABI CBI do BI CI BI là phân giác . ABC mà AO là tia phân giác

của ⇒ BAC I là tâm đường tròn nội tiếp ∆ABC .

Bài 2:

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) O .

Tiếp tuyến tại A cắt BC tại I

a) Chứng minh

2

2 = IB AB IC AC

b) Tính , IA IC biết rằng 20 AB cm = , 28 AC cm =

I

O

C B

A

M

I H O

N C

B

A

3

24 BC cm =

Lời giải

a) Xét ∆BAI và ∆ACI có: I chung và   = ACB BAI ( ) ⇒∆ ∆  BAI ACI gg

2 2

2 2 ⇒ = ⇒ = AB IB AB IB AC IA AC IA

Mặt khác 2 . = IA IB IC ⇒đpcm.

b) Do ( ) BAI ACI gg ∆ ∆ #

24 5 7 − ⇒ = = ⇒ = = AI BI AB IA IC CI AI CA IC IA

35 ; 49 . ⇒ = = IA cm IC cm

Bài 3:

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) O .

Tiếp tuyến tại A của ( ) O cắt BC tại P

a) Chứng minh các tam giác PAC và PBA

đồng dạng

b) Chứng minh

2 . = PA PB PC

c) Tia phân giác trong của góc A cắt BC và

( ) O lần lượt tại D và M . Chứng minh

2 . = MB MA MD

Lời giải

a) Ta có ( ) PAB PCA gg ∆ ∆ #

b) Vì ( ) PAB PCA gg ∆ ∆ # 2 . ⇒ = PA PB PC

c) Ta có    = = BAM MAC MBC 1 2 = sđ  BM

( ) 2 . MAB MBD gg MB MA MD ⇒∆ ∆ ⇒ = #

O

P D

M

C B

A

4

Bài 4:

Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính AB .

Trên tia đối của tia AB lấy một điểm M . Vẽ

tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, gọi H là

hình chiếu của C trên AB

a. Chứng minh rằng CA là phân giác của

 MCH

b. Giả sử ; 2 . = = MA a MC a Tính AB và CH

theo a ?

Lời giải

a. Ta có:  0 90 = ACB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

  

     ( . )

1 ( ) 2

 = ⇒ =  = = 

ACH B phu CAB ACH ACM ACM B sd AC

b.

2 2 ( ) . 4 4 3 ∆ ∆ ⇒ = ⇒ = ⇒ = = ⇒ = − =  MA MC MC MAC MCB gg MC MA MB MB a AB a a a MC MB MA

Xét  0 . 2 .1,5 6 ( 90 ) . . 2,5 5 ∆ = ⇒ = ⇒ = = = CM CO a a a COM C CM CO CH OM CH OM a .

Bài 5:

Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính AB và

một điểm C trên nửa đường tròn. Qua D trên

đoạn AB kẻ đường thẳng vuông góc với AB

cắt BC tại F . Tiếp tuyến của nửa đường tròn

tại C cắt đường vuông góc ở D tại I . Gọi E

là giao điểm của AC và DF .

a. So sánh  ; ; IEC ICE ABC

b. EIC ∆ cân

c. IE IC FI = =

1

F

I

C

D O B A

a

2a

M O H A B

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.