1
BÀI TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL
A. Lý thuyết
Cho đường thẳng : d y mx n = + và Parabol ( ) 2 ( ) : 0 . P y ax a = ≠ Khi đó số giao điểm của d và
( ) P bằng đúng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm 2 ax mx n = +
Ta có bảng sau:
Số giao
điểm của
d và ( ) P
Biệt thức ∆ của phương trình
hoành độ giao điểm của d và
( ) P
Vị trí tương đối của d và ( ) P
0 0 ∆< d không cắt ( ) P
1 0 ∆= d tiế xúc với ( ) P
2 0 ∆> d cắt ( ) P tại hai điểm phân
biệt
B. Bài tập
Bài 1:
Cho parabol
2 1 ( ) : ,( ) : 2 2 x P y d y x n = = +
a. Với 1 n = hãy:
- Vẽ ( ) P và d trên cùng một hệ trục tọa độ
- Tìm tọa độ các giao điểm A và B của d và ( ) P
- Tính diện tích AOB ∆
b. Tìm các giá trị của n để:
- d và ( ) P tiếp xúc nhau
- d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt
- d cắt ( ) P tại hai điểm nằm về hai phía đối của trục Oy .
Lời giải
a) 1 1 : 1 2 n d y x = ⇒ = +
2
Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) P và d là:
2 1 1 ( 1; ) 1 1 0 2 2 2 2 (2;2)
x A x x x B
= −⇒ − − −= ⇔= ⇒
- Tính 3 2 AOB S = bằng 1 trong 3 cách sau:
+) Cách 1: Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A B trên trục Ox , khi đó:
AOB AHKB AHO BKO S S S S = − −
+) Cách 2: Gọi I là giao điểm của d và Oy . , M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A B
lên Oy . Khi đó 1 1 . . 2 2 AOB AOI BOI S S S AM OI BN OI = + = +
+) Cách 3: Gọi T là hình chiếu vuông góc của O trên d , khi đó: 1 . 2 AOB S OT AB =
b. Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( ) P : 2 2 0 x x n − − =
Ta có 1 8n ∆= +
- d tiếp xúc với ( ) P 1 0 1 8 0 8 n n − ⇔∆= ⇔+ = ⇔ =
- d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt 1 0 8 n − ⇔∆> ⇔ >
- d cắt ( ) P tại hai điểm nằm ở hai phía trục Oy 0 2 0 0 ac n n ⇔ < ⇔− < ⇔ >
Bài 2:
Cho parabol 2 ( ) : ,( ) : 2 P y x d y x m = = − +
a. Với 3 m = hãy:
- Vẽ ( ) P và d trên cùng một hệ trục tọa độ
- Tìm tọa độ các giao điểm M và N của d và ( ) P
- Tính độ dài đoạn thẳng MN
b. Tìm các giá trị của m để:
- d và ( ) P tiếp xúc nhau
- d và ( ) P không cắt nhau
- d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm.
Lời giải
3
a) Với 3 m = ta được : 2 3 d y x = − +
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và ( ) P : 2 2 3 0 3; 1 M N x x x x + − = ⇔ = − =
( ) ( ) 3;9 ; 1;1 M N ⇒ −
- Độ dài ( ) ( ) 2 2 4 5 N M N M MN x x y y = − + − =
b) Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( ) P : 2 2 0 x x m + − =
- d tiếp xúc với ( ) P 0 1 m ⇔∆= ⇒ = −
- d không cắt ( ) P 0 1 m ⇔∆< ⇒ < −
- d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm
0 0 1 0. 0 S m P
∆> ⇔ < ⇔−< < >
Bài 3:
Cho parabol 2 ( ) : ,( ) : 2 P y x d y x m = = − +
a. Với 3 m = hãy:
- Vẽ ( ) P và d trên cùng một hệ trục tọa độ
- Tìm tọa độ các giao điểm M và N của d và ( ) P
- Tính độ dài MN
b. Tìm các giá trị của m để:
- d và ( ) P tiếp xúc nhau
- d và ( ) P không cắt nhau
- d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm
Lời giải
a) Với 3 : 2 3 m d y x = ⇒ = − +
Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) P và d là: 2 2 3 0 x x + − =
3; 1 ( 3;9); (1;1) M N x x M N ⇔ = − = ⇔ −
b) Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) P và d: 2 2 0 x x m + − =
+ d tiếp xúc với ( ) P 0 1 m ⇔∆= ⇔ = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.