Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a khác 0)

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a khác 0)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a khác 0) Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số và đồ thị hàm số y = ax^2 (a khác 0)A. Các kiến thức cần nhớB. Bài tập áp dụng Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề hàm số và đồ thị hàm số y = ax^2 (a khác 0) Trong tài liệu này, bạn sẽ được giới thiệu đến kiến thức cơ bản về hàm số và đồ thị hàm số y = ax^2 (a khác 0) trong chương trình môn Toán lớp 9. Tài liệu bao gồm 20 trang, bao gồm các kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập thực hành có đáp án và lời giải chi tiết. Để hiểu rõ hơn về chủ đề này, hãy cùng điểm qua một số điểm chính sau: A. Các kiến thức cần nhớ Tính chất của hàm số y = ax^2 (a khác 0): Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x 0. Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0. Nếu a

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 2( 0) y ax a = ≠

A. Các kiến thức cần nhớ

1. Tính chất của hàm số 2( 0) y ax a = ≠

- Nếu 0 a > thì hàm số đồng biến khi 0 x > và nghịch biến khi 0 x <

- Nế 0 a < thì hàm số đồng biến khi 0 x < và nghịch biến khi 0 x >

*) Nhận xét:

- Nếu 0 a > thì 0 y > với mọi 0; x ≠ 0 y = khi 0 x =

Giá trị nhỏ nhất của y bằng 0.

- Nếu 0 a < thì 0 y < với mọi 0; x ≠ 0 y = khi 0 x =

Giá trị lớn nhất của y bằng 0.

2. Đồ thị của hàm số 2( 0) y ax a = ≠

Đồ thị của hàm số 2( 0) y ax a = ≠ là một đường cong luôn đi qua gốc tọa độ và nhận Oy làm

trục đối xứng

Đường cong được gọi là Parabol với đỉnh O

- Nếu 0 a > thì (P) nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất

- Nếu 0 a < thì (P) nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất.

B. Bài tập áp dụng

Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại một điểm cho trước

Cách giải: Giá trị của hàm số 2 y ax = tại điểm 0 x x = là 2 0 y ax =

Bài 1:

Cho hàm số 2 ( ) 2 y f x x = = −

a. Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là 2;0 − và 3 2 2 −

b. Tìm các giá trị của a , biết rằng ( ) 10 4 6 f a = − +

c. Tìm điều kiện của b biết rằng ( ) 4 6 f b b ≥ + .

Lời giải

a) Ta có: ( 2) 8; (0) 0; (3 2 2) 34 24 2 f f f − = − = − = − +

b) Ta có: ( ) 10 4 6 ( 3 2) f a a = − + ↔ = ± −

2

c) Ta có: 2 2 ( ) 4 6 2 4 6 2 3 f b b b b b b b ≥ + ⇒− ≥ + ⇔ + + ≤⇒ ∈∅

Bài 2:

Cho hàm số 2 ( ) 3 y f x x = =

a. Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là 3;2 2;3 2 2 − −

b. Tìm các giá trị của a , biết rằng ( ) 12 6 3 f a = +

c. Tìm b biết rằng ( ) 6 12 f b b ≥ +

Lời giải

a) Ta có: ( ) ( ) ( ) 3 27; 2 2 24; 1 2 3 39 12 3 f f f − = = − = −

b) Ta có: ( ) 2 ( ) 12 6 3 3 12 6 3 3 1 f a a a = + ⇔ = + ⇔ = ± +

c) Ta có: 2 2 1 5 ( ) 6 12 3 6 12 3 6 12 0 1 5

b f b b b b b b b

≥+ ≥ + ⇔ ≥ + ⇔ − − ≥ ⇔ ≤− 

Bài 3:

Cho hàm số 2 (2 1) y m x = + (m là tham số). Tìm các giá trị của tham số m để:

a. Đồ thị hàm số đi qua điểm 2 4 ; 3 3 A     

b. Đồ thị hàm số đi qua điểm 0 0 ( ; ) x y với 0 0 ( ; ) x y là nghiệm của hệ phương trình

2 2 3

2 2

x y

x y

+ = −   − = 

Lời giải

a. Thay 2 4 ; 3 3 A      vào phương trình ( ) ( )

2 2 4 2 2 1 2 1 1 3 3 y m x m m   = + ⇒ = + ⇔ =    

b. ( ) 2 2 3 2 2;1 1 2 2

x y x

y x y

+ = − = −   ⇔ ⇒−   = − =  

là nghiệm của hệ phuương trình 3 8 m − ⇒ =

Bài 4:

Cho hàm số 2 (2 1) y m x = − (m là tham số).

a. Tìm các giá trị của m để 2 y = − khi 1 x = −

b. Tìm giá trị của m biết ( ; ) x y thỏa mãn

3

+) 1

2 3

x y

x y

− =   − = 

+) 2 2

2 4

x y

x y

+ =   − = − 

Lời giải

a) Thay 2 y = − và 1 x = − vào hàm số 2 (2 1) ( : . ) y m x m tham so = − ta được:

( )

2 1 2 (2 1) 1 . 2 m m − −= − − ⇔ =

b) Ta đi giải các hệ phương trình

+) 1 2 5 2 3 1 8

x y x m x y y

− = =   ⇔ ⇒ =   − = =  

+)

2

2 2

0 2 2 2 2 4 2 0 1 2 4 2 4 2 2 4

x x x y x y x x m x y x y x y y y

 =  = − + = + =    + =  ⇔ ⇔ ⇔ ⇒ =     − = − − = − + = =       =  

4

Dạng 2: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Cách giải: Xét hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ . Ta có:

- Nếu 0 a > thì hàm số nghịch biến khi 0 x < và đồng biến khi 0 x >

- Nếu 0 a < thì hàm số nghịch biến khi 0 x > và đồng biến khi 0 x <

Bài 1:

Cho hàm số 2 2 (3 2) 3 y m x m −   = + ≠    . Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:

a. Đồng biến với mọi 0 x < b. Nghịch biến với mọi 0 x <

c. Đạt giá trị nhỏ nhất là 0. d. Đạt giá trị lớn nhất là 0.

Lời giải

a) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + < ⇔ < Vậy 2 3 m − < là giá trị cần tìm.

b) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + > ⇔ > Vậy 2 3 m − > là giá trị cần tìm.

c) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + > ⇔ > Vậy 2 3 m − > là giá trị cần tìm.

d) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + < ⇔ < Vậy 2 3 m − < là giá trị cần tìm.

Bài 2:

Cho hàm số 2 4 (3 4) 3 y m x m   = − ≠    . Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:

a. Nghịch biến với mọi 0 x > b. Đồng biến với mọi 0 x >

c. Đạt giá trị lớn nhất là 0 d. Đạt giá trị nhỏ nhất là 0

Lời giải

a) Ta có: 4 3 4 0 3 m m − < ⇔ < . Vậy 4 3 m < là giá trị cần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.