487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai

487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu về 487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai Tài liệu về 487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai Tài liệu này bao gồm 165 trang, được biên soạn bởi nhóm tác giả LaTeX Theme and Related Topics. Trong tài liệu, các tác giả đã tuyển chọn 487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai từ chương trình Toán lớp 9 phần Đại số. Mỗi bài toán đi kèm đáp số và lời giải chi tiết để người đọc dễ dàng theo dõi và hiểu rõ từng bước giải. Mục lục của tài liệu được chia thành ba phần chính: 1. Hệ phương trình bậc nhất - Bao gồm các bài toán liên quan đến hệ phương trình tuyến tính bậc nhất. Phần này bắt đầu từ trang 1. 2. Phương trình bậc hai - Tập trung vào các bài toán về phương trình bậc hai, từ các bài cơ bản đến các bài khó hơn. Phần này bắt đầu từ trang 39. 3. Mở rộng - Đưa ra các bài toán mở rộng, giúp học sinh áp dụng kiến thức vào các bài toán phức tạp hơn. Phần này bắt đầu từ trang 90. Qua tài liệu này, người đọc sẽ có cơ hội ôn lại và vận dụng kiến thức về hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai một cách hiệu quả, từ đó nắm vững kiến thức và kỹ năng giải toán trong chương trình Toán lớp 9.

Xem trước nội dung

1 Hệphương trình bậc nhất Hệphương trình bậc nhất

Câu 1 Câu 1 Câu 1

⋆⋆⋆⋆⋆

Với giá trịnào của m thì hàm sốy = (m2 −9m + 8)x + 10 là hàm sốbậc nhất?

A m ̸= {1; 8}. B m ̸= 1. C m ̸= 8. D Mọi m.

b

Lời giải. Hàm sốy = (m2 −9m + 8)x + 10 là hàm sốbậc nhất khi

m2 −9m + 8 ̸= 0 ⇔(m −1)(m −8) ̸= 0 ⇔

( m −1 ̸= 0

m −8 ̸= 0 ⇔

( m ̸= 1

m ̸= 8.

Chọn A

Câu 2 Câu 2 Câu 2

⋆⋆⋆⋆⋆

Tìm tất cảnghiệm nguyên của phương trình 5x −3y = 8.

A

( x = 3t −8

y = 5t −16 (t ∈Z). B

( x = 3t −8

y = −5t −6 (t ∈Z).

C

( x = 8t −3

y = 15t −16 (t ∈Z). D

( x = 3t + 8

y = 5t + 6 (t ∈Z).

b

Lời giải. Ta có 5x −3y = 8 ⇒y = 5x −8

3 = 2x −x + 8

3 .

Đặt x + 8

3 = t (t ∈Z) ⇒x = 3t −8.

Khi đó y = 2x −x + 8

3 = 2(3t −8) −t = 5t −16 ⇒

( x = 3t −8

y = 5t −16 (t ∈Z). Chọn A

Câu 3 Câu 3 Câu 3

⋆⋆⋆⋆⋆

Tìm nghiệm tất cảcác nghiệm nguyên của phương trình 3x −2y = 5.

A

( x = 5 −2t

y = −5 −3t (t ∈Z). B

( x = 5 + 2t

y = 5 −3t (t ∈Z).

C

( x = 5 −2t

y = 5 + 3t (t ∈Z). D

( x = 5 + 2t

y = 5 + 3t (t ∈Z).

b

Lời giải. Ta có 3x −2y = 5 ⇒y = 3x −5

2 = x + x −5

2 .

Đặt x −5

2 = t (t ∈Z) ⇒x = 2t + 5.

⇒y = 2t + 5 + t ⇔y = 3t + 5 ⇒

( x = 5 + 2t

y = 5 + 3t (t ∈Z). Chọn D

FLaTeX Theme and Related Topics Trang 1

Câu 4 Câu 4 Câu 4

⋆⋆⋆⋆⋆

Cho hàm sốy = ax+b có đồthịnhư hình vẽbên. Hàm sốđã cho là

A y = −x + 4. B y = x + 4. C y = −x −4. D y = x −4.

x

y

O 4

4

b

Lời giải. Ta có đồthịhàm sốđi qua hai điểm (0; 4) và (4; 0).

Do đó ta có hệphương trình

( a.0 + b = 4

a.4 + b = 0 .

Giải hệta được a = −1; b = 4. Vậy hàm sốđã cho là y = −x + 4. Chọn A

Câu 5 Câu 5 Câu 5

⋆⋆⋆⋆⋆

Với giá trịnào của m thì hai đường thẳng y = 12x + 5 −m và y = 3x + m + 3 cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

A m = 5. B m = −3. C m = 1. D m = 4.

b

Lời giải. Đểhai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì 5−m = m+3 ⇒m = 1.

Chọn C

Câu 6 Câu 6 Câu 6

⋆⋆⋆⋆⋆

Hàm sốy = mx + 5 đồng biến trên R khi

A m > 0. B m < 0. C m = 0. D m ̸= 0.

b

Lời giải. Hàm sốy = mx + 5 đồng biến trên R khi m > 0. Chọn A

Câu 7 Câu 7 Câu 7

⋆⋆⋆⋆⋆

Tất cảcác giá trịcủa m đểhàm sốbậc nhất y = (m −1)x + 2021 nghịch biến trên R là

A m ≥1. B m < 1. C m ≤1. D m > 1.

b

Lời giải. Hàm sốy = ax + b nghịch biến khi a < 0.

ta có m −1 < 0 ⇔m < 1. Chọn B

Câu 8 Câu 8 Câu 8

⋆⋆⋆⋆⋆

Cho hai hàm sốf(x) = x2 và g(x) = 5x −4. Có bao nhiêu giá trịcủa a đểf(a) = g(a)

A 0. B 1. C 2. D 3.

b

Lời giải. Thay x = a vào công thức của hai hàm sốđã cho ta được f(a) = a2 g(a) = 5a −4.

Khi đó f(a) = g(a) ⇔a2 = 5a −4 ⇔a2 −5a + 4 = 0 ⇔(a −1)(a −4) = 0 ⇔

" a = 1

a = 4. Vậy có hai giá trịcủa a thỏa mãn yêu cầu đềbài. Chọn C

Trang 2 FLaTeX Theme and Related Topics

Câu 9 Câu 9 Câu 9

⋆⋆⋆⋆⋆

Tìm m đểhàm sốy = √2 −m.x + 1 là hàm sốbậc nhất?

A m < 2. B m > 2. C m = 2. D m ̸= 2.

b

Lời giải. Hàm sốy = √2 −m.x + 1 là hàm sốbậc nhất khi ( 2 −m ≥0 √

2 −m ̸= 0 ⇔

( m ≤2

m ̸= 2 ⇔m < 2.

Chọn A

Câu 10 Câu 10 Câu 10

⋆⋆⋆⋆⋆

Tìm m đểhàm sốy = m+1

m−2 · x + 2m −3 là hàm sốbậc nhất?

A m ̸= −1. B m > −1.

C m ̸= −1 và m ̸= 2. D m ̸= 2.

b

Lời giải. Hàm sốy = m+1

m−2 · x + 2m −3 là hàm sốbậc nhất khi  

m + 1 m −2 ̸= 0

m −2 ̸= 0 ⇔

( m + 1 ̸= 0

m ̸= 2 ⇔

( m ̸= −1

m ̸= 2.

Chọn C

Câu 11 Câu 11 Câu 11

⋆⋆⋆⋆⋆

Hàm sốy = 3m 1−2m · x −5 là hàm sốbậc nhất khi

A m ̸= 0 và m ̸= 1

2. B m > 0.

C m ̸= 0. D m ̸= 1

2.

b

Lời giải. Hàm sốy = 3m 1−2m · x −5 là hàm sốbậc nhất khi  

3m 1 −2m ̸= 0

1 −2m ̸= 0 ⇔

( 3m ̸= 0

2m ̸= 1 ⇔

 

m ̸= 0

m ̸= 1

2·

Chọn A

Câu 12 Câu 12 Câu 12

⋆⋆⋆⋆⋆

Cho hàm sốy = 5mx −2x + m. Tìm m đểhàm sốlà hàm sốđồng biến

A m < 2

5. B m > 5

2. C m > 2

5. D m < 5

2.

b

Lời giải. Hàm số y = 5mx −2x + m ⇔y = (5m −2)x + m là hàm sốđồng biến khi

5m −2 > 0 ⇔m > 2

5· Chọn C

Câu 13 Câu 13 Câu 13

⋆⋆⋆⋆⋆

Hàm sốy = (a2 −4) x2 + (b −3a)(b + 2a)x −2 là hàm sốbậc nhất khi

A a = 2; b ̸= {6; −4}. B a = −2; b ̸= {−6; 4}.

C a = 2; a = −2. D a = ±2; b ̸= {6; −4}.

FLaTeX Theme and Related Topics Trang 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.