PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN HSG CẤP HUYỆN GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO
LỚP 8 – Năm học 2015-2016 Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Chú ý : Đề gồm có 5 trang, 9 bài . - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này. - Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 9 chữ số lẻ phần thập phân.
Điểm toàn bài thi
Các giám khảo (Họ tên và chữ ký)
Số phách (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
GK1 Bằng số Bằng chữ
GK2
Bài 1( 3 điểm) : Tính giá trị của mỗi biểu thức sau rồi ghi kết quả vào ô:
a/ A = 5 4 :)5,0 2,1(
17
2 2 ) 4 1 3 9 5 6(
4 7 :) 25
2 08 ,1(
25
1 64 ,0
) 25 ,1 5 4 (: 8,0
b/ B = 651 1852 601 1706 553 1566 ... 73 186 57 142 43 104 31 72 21 46 2 7 12 3 4
c/ Q = khi x = 2
116 115 114
38 37 36
... 1 ... 1 x x x x x x x x
Bài 2 ( 3,0 điểm) a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử : H (x) = 3x5 - 11x4 - 2x3 + 35x2 - 43x + 30
b/ Tính chính xác giá trị của biểu thức: C = 14 + 154+ 1554+15554+ ...+ 1555.....5554 15 chữ số 5
ĐỀ CHÍNH THỨC
A =
B =
H(x) =
Q =
C =
ThuVienDeThi.com
c/ Tìm nghiệm gần đúng của phương trình ( lấy kết quả với 5 chữ số thập phân):
15 ,3 2,1 : 2 1 3
17 12 : 75 ,0 3,0 5,0 : 5 3 7 2 5, 12
5 4 3 2 4 3 2,4 y 3 : 35 ,0 15 ,0
2 2
Bài 3 ( 2,5 điểm)
a) Cho dãy số { Un} với U1 = 1 ; U2 = ; U3 = ; U4 = ; U5 2 3 3 2 3 4 4 3 2
= . Nêu qui trình bấm phím liên tục để tính Un , rồi tính giá trị của U7 ; 3 4 5 5 4 3 2 U8 ; U15 ; U2014 .
Tóm tắt cách giải Kết quả U7= U8= U15= U2014=
b/ Tìm chữ số thập phân thứ 2016 khi chia 10 cho 23.
Tóm tắt cách giải Kết quả
Chữ số thập phân thứ 2016 là:
y
ThuVienDeThi.com
Bài 4 ( 2,5 điểm) a) Tìm một số chính phương có 6 chữ số. Biết rằng 3 chữ số sau lập thành một số lớn hơn số lập thành bởi 3 chữ số đầu là 1 đơn vị.
Tóm tắt cách giải Kết quả
Số cần tìm là :
b) Tìm 5 chữ số tận cùng của 52013
Bài 5 ( 2 điểm) Cho đa thức P (x) = x6 + ax5 + bx4+ cx3+ dx2+ex+f . Biết rằng P(1)= 3; P(2)= 0 ; P(3)= 3 ; P(4)= 12; P(5)= 27; P(6)= 48. Xác định đa thức P(x) và tính P( 25).
Tóm tắt cách giải Kết quả
P(x) =
P(25)=
5 chữ số tận cùng là :
ThuVienDeThi.com
Bài 6 ( 1,5 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n trong khoảng ( 1000; 10000000) sau cho số B = là số tự nhiên. 4 6 22122010 n
Tóm tắt cách giải Kết quả
Số cần tìm là :
Bài 7 ( 2 điểm) Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Minh gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,68%/ tháng . Chưa đầy 1 năm thì lãi suất tăng lên 0,95% / tháng trong 6 tháng tiếp theo. Sau 6 tháng đó lãi suất bắt đầu giảm xuống còn 0,75%/ tháng. Bạn Minh tiếp tục gửi thêm một số tháng nữa. Khi rút tiền Minh được cả vốn lẫn lãi là 5 674 734,621 đồng. Hỏi Minh đã gửi tiết kiệm trong bao nhiêu tháng? Nêu tóm tắt cách giải và qui trình bấm phím trên máy tính để giải .
Tóm tắt cách giải Kết quả
Số tháng đã gửi là :
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.