Hình học 12 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5
hoctoancapba.com
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
2 1
2 1
1 3
1 3
3 2
3 2
3 3 2 2 1 1
3
3
2
2
1
1
3 3 2 2 1 1
3 3
2 2
1 1
2 3 2 2 2 1
3 2 1
3 3 2 2 1 1
2 2 2
, , a . 10
0 . . . 0 . a .9
0 . // a .8
. . . .a .7
a .6
a .5
, , a k. .4
, , .3
.2
) , , ( .1
b b
a a b b
a a b b
a a b
b a b a b a b a b
b a b a b a b a b k a b
b a b a b a b
b a
b a
b a b
a a a
ka ka ka
b a b a b a b a
z z y y x x AB AB
z z y y x x AB
A B A B A B
A B A B A B
c b, ,a . 11 đồng phẳng 0 . c b a
c b, ,a . 12 không đồng phẳng 0 . c b a 13. M chia đoạn AB theo tỉ số k ≠ 1
k kz z k ky y k kx x M B A B A B A
1 , 1 , 1
14. M là trung điểm AB
2 , 2 , 2
B A B A B A z z y y x x M
15. G là trọng tâm tam giác ABC
, 3 , 3 , 3
C B A C B A C B A z z z y y y x x x G
16. Véctơ đơn vị : )1,0,0 ( ); 0,1,0 ( ); 0,0,1( 3 2 1 e e e 17. Oz z K Oy y N Ox x M ) ,0,0 ( ; ) 0, ,0 ( ; ) 0,0, ( 18. Oxz z x K Oyz z y N Oxy y x M ) ,0, ( ; ) , ,0 ( ; ) 0, , (
19. 2 3 2 2 2 1 2 1 2 1 a a a AC AB S ABC
20. AD AC AB VABCD ). ( 6 1
21. / . ). ( / / / / AA AD AB V D C B A ABCD
CÁC DẠNG TOÁN Daïng 1: Chöùng minh A,B,C laø ba ñænh tam giaùc
A,B,C laø ba ñænh tam giaùc [
AC , AB ] ≠ 0
SABC = 2
1 AC] , [AB
Ñöôøng cao AH = BC S ABC .2
Shbh =
AC] , [AB
Dạng 2: Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành
Chứng minh A,B,C không thẳng hàng
ABCD là hbh DC AB Dạng 3: Chứng minh ABCD là một tứ diện:
[
AC , AB ].
AD ≠ 0
Vtd = 6
1 AD . AC] , [AB
Đường cao AH của tứ diện ABCD
AH S V BCD. 3
1
BCD S
V AH 3
Theå tích hình hoäp :
/ . . ; / / / / AA AD AB V D C B A ABCD
Daïng4: Hình chieáu cuûa ñieåm M
1. H là hình chiếu của M trên mp
Vieát phöông trình ñöôøng thaúng (d) qua M vaø
vuông góc mp : ta có n ad
Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và ()
2. H là hình chiếu của M trên đường thẳng (d) Viết phương trình mp qua M và vuông góc với (d): ta có d a n
Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và () Dạng 5 : Điểm đối xứng 1.Điểm M/ đối xứng với M qua mp
Tìm hình chiếu H của M trên mp (dạng 4.1) H là trung điểm của MM/ 2.Điểm M/ đối xứng với M qua đường thẳng d:
Tìm hình chiếu H của M trên (d) ( dạng 4.2) H là trung điểm của MM/
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
ThuVienDeThi.com
Hình học 12 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6
TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Vectô phaùp tuyeán cuûa mp :
n≠0
là véctơ pháp tuyến của n 2. Cặp véctơ chỉ phương của mp :
a b
laø caëp vtcp cuûa a, b
cuøng //
3 Quan heä giöõa vtpt n vaø caëp vtcp a,b
: n = [a,b
]
4. Pt mp qua M(xo ; yo ; zo) coù vtpt n = (A;B;C)
A(x – xo) + B(y – yo ) + C(z – zo ) = 0
() : Ax + By + Cz + D = 0 ta coù n = (A; B; C)
5.Phöông trình maët phaúng đi qua A(a,0,0) B(0,b,0) ;
C(0,0,c) : 1 c z b y a x
Chuù yù : Muoán vieát phöông trình maët phaúng caàn:
1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến
6.Phöông trình caùc maët phaúng toïa ñoä
(Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0
7. Chùm mặt phẳng : giả sử 1 2 = d trong đó (1): A1x + B1y + C1z + D1 = 0 (2): A2x + B2y + C2z + D2 = 0
Pt mp chứa (d) có dạng sau với m2+ n2 ≠ 0 : m(A1x + B1y + C1z + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.