Tài liệu bồi dưỡng HS giỏi môn giải toán trên MTCT lớp 8,9
--
1
Chuyên đề 1: BÀI TOÁN ĐA THỨC
TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA ĐA THỨC f(x) CHO NHỊ THỨC g(x) =ax + b
Phương pháp:
- Chia thông thường - Áp dụng định lí Bezoul - Áp dụng Sơ đồ Hoocne 1) Định nghĩa phép chia hết- Chia có dư của 2 đa thức f(x) và g(x); f(x) : g(x) thì tồn tại q(x) và r(x) sao cho f(x) = g(x).q(x) + r(x). Nếu r(x) = 0 thì f(x) chia hết cho g(x).
2) Định lí Bezoul: a. Giả sử đa thức f(x) là đa thức của biến x và a R trong biểu thức của f(x). Khi thay x = a thì được một số ký hiệu là f(a). gọi là giá trị của f(x) tại a. Nếu f(a) = 0 thì f(x) có nghiệm là x = a. b. Định lí Bezoul: - Dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức g(x) = x – a là hằng số bằng f(a).
VD1: Chia f(x) = x3 + 4x2 - 5 cho g(x) = x – 1.
Ta có số dư là f(1) = 13 + 4.12 – 5 = 0 VD2: Chia f(x) = x5 +2x3 – x + 4 cho g(x) = x + 1.
Ta có số dư là f(-1) = (-1)5 +2.(-1)3 – (-1) + 4 = 2
- Dư trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức g(x) = ax + b là hằng số bằng f .
VD3: Chia f(x) = 3x3 + 2x2 + 5x – 7 cho g(x) = 2x + 1.
Ta có số dư là: f
VD4: Chia f(x) = 3x4 + 5x3 – 4x2 + 2x – 7 cho g(x) = 4x -5.
Ta có số dư là f
3) Sơ đồ Hoocne: Trong trường hợp chia một đa thức Pn(x) cho một nhị thức x – m ta có thể sử dụng thuật toán Hoocne như sau:
Giả sử khi chia đa thức Pn(x) = anxn + an-1xn-1 + an-2xn-2 + … + a1x + a0 cho nhị thức x – m ta được đa thức Qn(x) = bn-1xn-1 + bn-2xn-2 + … + b1x + b0 thì giữa các hệ số an , an-1 , an-2 , …, a1 , a0 và bn-1 , bn-2 , b1, b0 có mối quan hệ sau đây:
bn-1 = an bn-2 = m. bn-1 + an-1 .. . . . .. .. . .. .. . . b0 = m.b1 + a1 và số dư r = m.b0 + a0 an an-1 an-2 … a1 a0 m bn-1 = an bn-2= m.bn-1+an-1 bn-3= m.bn-2+an-2 b0=m.b1+a1 r =m.b0+a0
Ví dụ 1: Tìm thương và số dư của đa thức
f( chia cho
Giải: Ta ghi:
2 0 -3 4 -5 -2 2 -4 5 -6 7 Vậy đa thức thương Q và số dư r = 7
b a
3 2 1 1 1 1 75 3. 2. 5. 7 2 2 2 2 8
4 3 2 5 5 5 5 5 87 3. 5. 4. 2. 7 6 4 4 4 4 4 256
4 2 ) 2 3 4 5 x x x x ( ) 2 g x x
3 2 ( ) 2 4 5 6 x x x x
ThuVienDeThi.com
Tài liệu bồi dưỡng HS giỏi môn giải toán trên MTCT lớp 8,9
--
2
Ví dụ 2: Tìm thương và số dư của đa thức
chia cho Giải: Ta ghi:
3 5 -4 2 -7 3 6
Vậy đa thức Q và số dư r = 6 .
BÀI TẬP:
1)Tìm số dư của các phép chia sau:
a) (x4 + x3 +2x2 – x +1) : (x -3) KQ: r = 124 b) (x3 – 9x2 – 35x + 7) : (x – 12) KQ: r = 19 c) (2x3 + x2 – 3x +5) : (x + 11) KQ: r = -2.503 d) (4x5 + 3x3 – 4x + 5) : (2x +11) KQ: r = -20.603,5
e) (3x4 + 5x3 -4x2 +2x – 7) : ( -3x +2) KQ: r =
f) (5x4 – 4x3 + 2x2 + 7x + 8) : (3x – 1) KQ: r =
Hướng dẫn: Áp dụng định lí Bezoul
2) Tìm số dư và đa thức thương của các phép chia f(x) cho g(x) sau:
a) f(x) = (x4 + x3 +2x2 – x +1) và g(x) =(x -3) b) f(x) = (x3 – 9x2 – 35x + 7) và g(x) = (x – 12) c) f(x) = (2x3 + x2 – 3x +5) và g(x) = (x + 11) d) f(x) = (4x5 + 3x3 – 4x + 5) và g(x) = (2x +11) e) f(x) = (3x4 + 5x3 -4x2 +2x – 7) và g(x) = ( -3x +2) f) f(x) = (5x4 – 4x3 + 2x2 + 7x + 8) và g(x) = (3x – 1) . Hướng dẫn: Áp dụng Sơ đồ Hoocne. KQ: a) r = 124
và Q(x) = x3 + 4x2 + 14x + 41
b) r = 19 và Q(x) =x2 + 3x + 1 c) r = -2.503 và Q(x) = 2x2 – 21x + 228
d) r = -20.603,5 và Q(x) = 2x4 – 11x3 + 62x2 – 341x +
e) r = và Q(x) = -x3 - x2 - x -
f) r = và Q(x) = x3 - x2 + x +
3) Tìm a để P(x) = x4 + 7x3 +2x2 +13x + a chia hết cho x + 6. Giải: C1: Để P(x) x + 6 P(-6) = 0 (-222) + a = 0 a = 222. Vậy a = 222.
4 3 2 ( ) 3 5 4 2 7 f x x x x x ( ) 4 5 g x x
5 4
35
4
111
16
683
64
87 256 3 4
35 16
111
64
683 256
3 2 3 35 111 683 ( ) 4 16 64 256 x x x x 87 256
145 27
848
81
3.747
2 145 27 7 3
2 9
22 27 848
81
5 3
7 9
11 27
200
81
M
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.