Trường THPT Nguyễn Văn Cừ Năm học 2016- 2017
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MÔN TIẾNG ANH K11_NEW
Name. …………………………..
Class. …………………..
A. Lý Thuyết
- Ngữ âm, từ vựng Unit 6, 7 - Các cấu trúc câu dùng trong giao tiếp. Phần speaking Unit 6, 7 - Cấu trúc ngữ pháp Unit 6, 7 Unit 6. GLOBAL WARMING 1. Cách sử dụng các danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành 2. Một số cấu trúc và từ vựng cần nhớ.
STT Word Transcription Meaning
1 Greenhouse gas /ˈɡriːnhaʊs/ /ɡæs/ Chất gây hiệu ứng nhà kính
2 Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khi hậu
3 Emission (n) /iˈmɪʃn/ Thải ra
4 Carbon footprint /ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ Lượng khí thải CO2
5 Infectious (adj) /ɪnˈfekʃəs/ Lây nhiễm
6 Absorb (v) /əbˈzɔːrb/ Thấm,hút
7 Atmosphere (n) /ˈætməsfɪr/ Khí quyển
8 Awareness (n) /əˈwernəs/ Nhận thức
9 Ban (v) /bæn/ Cấm
10 Capture (v) /ˈkæptʃər/ Lưu lại,giữ lại
11 Catastrophic (adj) /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ Thảm họa
12 Clean up (n) /kl iːn ʌp/ Dọn dẹp
13 Global warming /ˈɡloʊbl/ Hiện tượng nóng lên
ThuVienDeThi.com
/ˈwɔːrmɪŋ/ toàn cầu
14 Diversity (n) /daɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng
15 Drought (n) /draʊt/ Hạn hán
16 Ecological (adj) /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ Thuộc về sinh thái
17 Ecosystem (n) /ˈiːkoʊsɪstəm/ Hệ sinh thái
18 Famine (n) /ˈfæmɪn/ Nạn đói kém
19 Heat-Related (adj) /h iːt rileitid/ Có liên quan tới nhiệt
20 Lawmaker (n) /ˈlɔːmeɪkər/ Người làm luật
21 Oil spill /ɔil spil/ Tràn dầu
22 Vehicles (n) /ˈviːəkl/ Phương tiện giao thông
23 Deforestation (n) /ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/ Sự phá rừng
24 Irresponsibly (adv) /ˌɪrɪˈspɑːnsəbli/ Vô trách nhiệm
25 Industry (n) /ˈɪndəstri/ Ngành Công Ngiệp
26 Man-made (a) /mæn meid/ Nhân tạo
27 Planting tree /ˈplæntɪŋ/ Trồng cây
28 Electronic devices /ɪˌlekˈtrɑːnɪk/ /dɪˈvaɪs/ Thiết bị điện tử
29 Energy use /ˈenərdʒi/ Sử dụng năng lượng
30 Forest Fire /ˈfɑːrɪst/ /ˈfaɪər/ Cháy rừng
31 Flood /flʌd/ Lũ lụt
32 Water schortage /ˈwɑːtər/ Thiếu nước
33 Extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ Tuyệt chủng
34 Wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ Động vật hoang dã
35 Chemical Fertiliser /ˈkemɪkl/ Phân bón hóa học
36 Sea level /siː/ /ˈlevl/ Mực nước biển
37 Fossil Fuel /ˈfɑːsl/ /ˈfjuːəl/ Nhiên liệu hóa học
38 Significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ Đáng kể
39 Natural resources /ˈnætʃrəl/ /rɪˈsɔːrs/ Tài nguyên thiên nhiên
ThuVienDeThi.com
Unit 7. FURTHER EDUCATION
1. Cách sử dụng và phân biệt hiện tại hoàn thành với hiện tại hoàn thành tiếp diễn 2. Một số cấu trúc và từ vựng cần nhớ.
I. VOCABULARY
40 Unplug unused /ˌʌnˈplʌɡ/ /ˌʌnˈjuːzd/ Rút phích cắm
41 Wood /wʊd/ Gỗ
42 Disastrous /dɪˈzæstrəs/ Thảm khốc
43 Increasing /ɪnˈkriːs/ Tăng
- further education (n) /ˈfɜːðər/ /edjʊˈkeɪʃən/
giáo dục sau trung học
- higher education (n) /ˈhaɪər/ /edjʊˈkeɪʃən/
giáo dục đại học
- academic (adj) /ækəˈdemɪk/ có tính học thuật, giáo dục
- vocational (adj) /vəʊˈkeɪʃənəl/ thuộc về nghề
- course (n) /kɔːs/ khóa học, món ăn
- analyze (v)
analytical (adj)
/ˈænəlaɪz/
/ˌænəˈlɪtɪkəl/
phân tích
- critical thinking (n) /ˈkrɪtɪkəl/ tư duy phê phán
- degree (n) /dɪˈgriː/ bằng (đại học)
- bachelor (n) /ˈbætʃələr/ cử nhân
- master (n) /ˈmɑːstər/ thạc sỹ
- doctorate (n) /ˈdɒktərət/ tiến sỹ
- undergraduate (n)
graduate (n)
postgraduate (n)
/ˌʌndəˈgrædjuət/
/ˈgrædʒuət/
/ˌpəʊst ˈgrædʒuət/
SV đang học đại học
SV đã tốt nghiệp đại học
SV sau đại học
- qualification (n) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ trình độ chuyên môn, bằng
cấp
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.