Đề cương ôn tập hè môn Toán 7 - Năm học 2017-2018

Đề cương ôn tập hè môn Toán 7 - Năm học 2017-2018

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 I/ Lý thuyết:

A) Đại số. Câu 1: Dấu hiệu là gì? Đơn vị điều tra là gì? Thế nào là tấn số của mỗi giá trị? Có nhận xét gì về tổng các tần số? Câu 2: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Nêu rõ các bước tính? Ý nghĩa của số trung bình cộng? Mốt của dấu hiệu là gì? Câu 3: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho VD. Câu 4: Đơn thức là gì? Đa thức là gì? Câu 5: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng. Câu 6: Tìm bậc của một đơn thức, đa thức? Nhân hai đơn thức. Câu 7: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x).

B) Hình học. Câu 1: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác(c.c.c; c.g.c; g.c.g); các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Câu 2: Nêu định nghĩa và t/c của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. Câu 3: Phát biểu định lý Pi-ta-go thuận và đảo. Câu 4: Phát biểu các ĐL quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Câu 5: Phát biểu ĐL quan hệ giữa ba cạnh của tam giác? Hệ quả của bất đẳng thức tam giác. Câu 6: Phát biểu t/c 3 đường trung tuyến của tam giác? T/c 3 đường phân giác của tam giác. II/ Bài tập đại số: 1.Bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Bậc của đơn thức 3xy2z2 là :

A. 5 ; B. 4 ; C. 3 ; D. 2

Câu 2: Bậc của đa thức xy2 + 2xyz - 3

2 x5 - 3 là :

A. 5 ; B. 4 ; C. 3 ; D. 2 Câu 3: Bậc của đơn thức 10 là :

A. 3 ; B. 2 ; C. 1 ; D. 0 Câu 4: Tích của hai đơn thức 2xy3 và – 6x2yz là:

A.12x3y4z ; B. - 12x3y4 ; C. - 12x3y4z ; D.12x3y3z Câu 5: Kết quả phép tính - 2x3 + 5x3 bằng:

A.7x3 ; B. 3x3 ; C. - x3; D. 3x6 Câu 6: Kết quả phép tính 5x3y - x3y - 4x3y bằng: A. 10 x3y ; B. x3y ; C. 0 ; D. 9x3y Câu 7:.Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của 40 học sinh một lớp 7C được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị (x)

3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n)

1 2 2 8 6 10 7 4 N = 40

a). Dấu hiệu ở đây là gì? A. Điểm kiểm tra môn Toán học kì I B. Điểm kiểm tra môn Toán học kì I học sinh một lớp 7C C. Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của các lớp D. Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của 40 học sinh một lớp 7C b).Số các giá trị là bao nhiêu ? A. 40 ; B. 35 ; C.30 ; D. 45 c).Có bao nhiêu giá trị khác nhau?. A. 6 ; B. 7 ; C.8 ; D. 9

ThuVienDeThi.com

d) Điểm 10 có tần số là: A. 3 ; B. 4 ; C.5 ; D. 6 e)Giá trị 6 có tần số là : A. 10 ; B. 9 ; C.7 ; D. 8 f)Mốt của dấu hiệu là 0 M = A. 10 ; B. 9 ; C.7 ; D. 8 Câu 8: Đâu là đơn thức trong các biểu thức dưới đây: A. 5x + 3 ; B. 2(x + y)3 ; C. 7(x – y ) ; D. 2 Câu 9: Tổng của đa thức : 3 4 2 3 4 2 3 4 2 5x y z +7x y z -14x y z là : 3 4 2 3 4 2 9 12 6 ; ét đáp số khác .26x y z ; .-2x y z ; .-26x y z . M A B C D

Câu 10: Cho các đơn thức A = 2 1 x y 3

; 2 2 1 B x y 3  ; 2 2 C 2x y  ; 2 D xy  , thế thì :

A. Hai đơn thức A và B đồng dạng ; C. Bốn đơn thức trên đồng dạng B. Hai đơn thức A và C đồng dạng D. Hai đơn thức D và C đồng dạng Câu 11: Bậc của đơn thức 3 4 2 4x y z là ; A. 5 B. 7 C. 9 D. 24

Câu 12: Giá trị của biểu thức 1 - x-4y 4 tại x = -2 và y = 1 là

A. 4,5 B. 6 C. 10,5 D. -3,5 Câu 13: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là A. 8 ; B. 6 ; C. 5 ; D. 4 Câu 14: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –xy2 : A . –2yx(–y) B -x2y C . x2y2 D. 2(xy)2 Câu 15: Tổng của ba đơn thức 5xy2, 7xy2 và -15xy2 là: A. –3x2y B. 27xy2 C. 3xy2 D. –3xy2 Câu 16: Bậc của đa thức M = xy3 – x7 + y6+10 +x7 +xy4 là: A . 10 B. 7 C . 6 D . 5 Câu 17 : Tính giá trị của biểu thức M = 5x2 + 3x – 1 tại x = –1 là: A. 1 B. –1 C. –9 D. 9 Câu 18: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức :

2 A . f(x) x 2x = + . f(x B ) 3x 6 = - + 3 C . f(x) x x = - D . f(x) 6x 3 = - 2. Bài tập tự luận: 1.Dạng 1: Thực hiện phép tính: Bài 1: Tính:

a) b) c) d)

Bài 2: Tính:

a) b) c)1

Bài 3: Tính:

a) b) c)

d) e) f)

       

1 3 1

7 14 2

  2 1 3 .( ) 5 5 4

4 2 7

5 7 10        

               

3 5 3

7 2 5

9 4 2.18 : 3 0,2 25 5           

3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3  4 5 4 16 0,5 23 21 23 21    

21 9 26 4 47 45 47 5    15 5 3 18 12 13 12 13    13 6 38 35 1 25 41 25 41 2    

2 2 4 12. 3 3        

5 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.