PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC GV: Phạm Văn Quang Tel: 0968.468956 0932.791571
Facebook.com/quangthai19885 Trang Buôn Ma Thuột 2013 5
I/ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN. 1. Phương trình: . sin x a + Nếu (hay ) 1 | a | a 1;1] [ thì phương trình vô nghiệm + Nếu (hay ) 1 | a | 1 1 a Khi đó: sin x a sin x sin
x
x
k2
k2
VD 01. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) ; b) ; sin x 0 1 sin x 2
c) ; d) ; 1 sin x 2 2 sin x 2
e) ; f) ; g) ; 2 sin x 2 3 sin x 2 3 sin x 2
h) ; i) ; j) ; sin x 1 sin x 1 2 sin x 3
Lưu ý:
(1). Nếu a không phải là các giá trị đặc biệt thì ta sử dụng hàm ngược của 1 2 3 0; ; ; ; 1 2 2 2
hàm sin (arcsin) trình bày các họ nghiệm của phương trình như sau:
sin x a
x arcsin a x arcsin a
k2
k2
(2). Các trường hợp đặc biệt:
sin x 0 x k sin 1 cos x 0 x k 2
sin x 1 k2 2 sin x 1 x k2 2
2. Phương trình: . cos x a + Nếu (hay ) 1 | a | a 1;1] [ thì phương trình vô nghiệm + Nếu (hay ) 1 | a | 1 1 a Khi đó: cos x a cos x cos
x
x
k2
k2
VD 02. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) ; b) ; cos x 0 1 cos x 2
c) ; d) ; 1 cos x 2 2 cos x 2
ThuVienDeThi.com
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC GV: Phạm Văn Quang Tel: 0968.468956 0932.791571
Facebook.com/quangthai19885 Trang Buôn Ma Thuột 2013 6
e) ; f) ; g) ; 3 cos x 2 3 cos x 2 cos x 1
h) ; i) ; j) ; cos x 1 1 cos x 4 cos x 2
Lưu ý:
(1). Nếu a không phải là các giá trị đặc biệt thì ta sử dụng hàm ngược của 1 2 3 0; ; ; ; 1 2 2 2
hàm cos (arccos) trình bày các họ nghiệm của phương trình như sau:
cos x a
x arccosa x arccosa
k2
k2
(2). Các trường hợp đặc biệt:
cos x 0 x k 2 cos x 1 sin x 0 x k
cos x 1 x k2 cos x 1 x k2
3. Phương trình: , tan x a x k 2 tan x a tan x tan x k VD 03. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) ; b) ; c) ; tan x 0 tan x 1 tan x 3
d) ; e) ; f) ; 3 tan x 3 tan x 1 tan x 1,6
Lưu ý: Nếu a không phải là các giá trị đặc biệt thì ta sử dụng hàm ngược của hàm tan 3 0; ; 1; 3 3
(arctan) trình bày các họ nghiệm của phương trình như sau:
tan x a
x arctan a k
4. Phương trình: , cot x a (x k ) cot x a cot x cot x k VD 04. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) ; b) ; c) ; cot x 0 cot x 1 cot x 3
d) ; e) ; f) ; cot x 1 3 cot x 3 6 cot x 5
Lưu ý: Nếu a không phải là các giá trị đặc biệt thì ta sử dụng hàm ngược của hàm tan 3 0; ; 1; 3 3
(arctan) trình bày các họ nghiệm của phương trình như sau:
cot x a
x arcot a k 5. Mở rộng: Mở rộng 1. Sử dụng MTBT để giải phương trình lượng giác: VD 05. Giải các phương trình sau:
a) b) c) 2sin x 1 0 2cos x 2 0 2 tan x 3
ThuVienDeThi.com
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC GV: Phạm Văn Quang Tel: 0968.468956 0932.791571
Facebook.com/quangthai19885 Trang Buôn Ma Thuột 2013 7
Mở rộng 2. (Cung chứa bội): VD 06. Giải các phương trình sau:
a) b) c) 3sin 2x 2 0 2 cos3x 2 x cot 2 3
Mở rộng 3. (Cung chứa tổng): VD 07. Giải các phương trình sau:
a) b) c) o 2 sin(x 45 ) 2 o 2 cos(x 60 ) 2 0 3 cos(x 30 ) 2
d) e) f) o tan(3x 15 ) 3 2 cot 4 cot 7 x o 1 cot(2 10 )
3 x
g) h) i) o cos3x cos12 sin 2x sin x 5 5
2 1 cos 2x 4
Mở rộng 4. Phương trình tích (đơn giản):
A.B = 0 A 0 B 0 VD 08. Giải các phương trình sau:
a) b) c) cos2x.tan x 0 sin3x.cot x 0 tan3 .tan x 1 x d) e) f) sin x.cos x cos x 0 2 2sin x 3sin x 1 0 (cos2x cos x).(sin x sin3x) 0
BÀI TẬP 1) Giải các phương trình:
a) ; b) ; c) ; tan(3x 1) 1 cot3x 3 1 sin(2x 1) 2
d) ; e) ; f) ; 1 cos2x 3 cos2x 1 sin 2x 1
g) ; h) ; i) ; cos(2x 1) cos(2x 1) tan3x tan …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.