Chuyên đề : Phép dời hình và phép đồng dạng
Trang 37
***Mở đầu***: Hình học lớp 11 mở đầu với chương "phép biến hình". Dưới đây là phương pháp giải 1 số bai toán về phép biến hình trong mặt thẳng để các bạn tham khảo: I. Phương pháp : 1. Phép tịnh tiến
: M(x; y) M(x; y). Khi đó: v T ' ' x x a y y b 2. Phép đối xứng trục
ĐOx: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x x y y
ĐOy: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x x y y 3. Phép đối xứng tâm
Cho I(a; b). ĐI: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' 2 ' 2 x a x y b y
Đặc biệt: ĐO: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x x y y 4. Phép quay
Q(O,900): M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x y y x
Q(O,–900): M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x y y x 5. Phép vị tự
Cho I(a; b). V(I,k): M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' (1 ) ' (1 ) x kx k a y ky k b Chú ý: Nếu phép dời hình (phép đồng dạng) biến ABC thành ABC thì nó cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC. II. Bài tập : Bài 1 : Trong mặt phẳng Oxy cho M(2; 1). Tìm ảnh M’ của M qua phép :
a. Tịnh tiến theo véc tơ v ( 3;2) b. Đối xứng trục Ox, Oy c. Đối xứng tâm A(-5; 3) d. Quay tâm O 1 góc 900, -900. e. Vị tự tâm B(1; -2) tỉ số k = -2 Bài 2 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2x – 3y +5 = 0. Tìm ảnh d’ của d qua phép :
a. Tịnh tiến theo véc tơ v (2; 2) b. Đối xứng trục Ox, Oy c. Đối xứng tâm A(3; 2) d. Quay tâm O 1 góc 900, -900.
e. Vị tự tâm B(-1; 2) tỉ số k = 1
2 Bài 3 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng . Tìm ảnh (C’) 2 2 (C):x y 2x 4y 4 0 của (C) qua phép :
ThuVienDeThi.com
Chuyên đề : Phép dời hình và phép đồng dạng
Trang 38
a. Tịnh tiến theo véc tơ v (3; 2) b. Đối xứng trục Ox, Oy c. Đối xứng tâm A(-4; 2) d. Quay tâm O 1 góc 900, -900. e. Vị tự tâm B(2;-3) tỉ số k = 3 Bài 4 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; -2), đường thẳng d : x – 3y +5 = 0 và đường tròn (C) : ( x – 2 )2 + ( y + 3) = 4. Tìm ảnh M’ của M, d’ của d, (C’) của (C) qua phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm B(-1; 3) tỉ số k = -3 và phép :
a. Tịnh tiến theo véc tơ v ( 1; 2) b. Đối xứng trục Ox c. Đối xứng tâm A(4; 2) d. Quay tâm O 1 góc 900, Bài 5 : Một số bài toán ngược
a. Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 và vectơ = (2; m). Tìm m để phép tịnh tiến v
v T
biến d thành chính nó. b. Cho 2 đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9 và (C’) : x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0. Tìm phép đối xứng trục biến (C) thành (C’). Viết phương trình trục đối xứng. c. Cho 2 đường thẳng d : x + 3y – 4 = 0 và d’ : 2x – y + 3 = 0. Tìm phép đối xứng trục biế d thành d’ d. Phép đối xứng tâm I biến d : x – y – 2 =0 thành d’ : x – y + 3 = 0, : 2x + y – 1 = 0 thành : 2x + y + 4 = 0. Tìm tâm I ' e. Cho 2 đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y – 1)2 = 4 và (C’) : x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0. Tìm tâm vị tự và tỉ số vị tự
Bài 1 : Cho hình vuông ABCD tâm O .
a. Dựng ảnh của ABCD qua phép tịnh tiến theo véc tơ AO . b. Dựng ảnh của qua phép đối xứng trục CD AOB c. Dựng ảnh của qua phép đối xứng A AOB Bài 2 : Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng trục AG, G là trọng tâm tam giác ABC. Bài 3 : Dựng ảnh của Ngũ giác đều ABCDE qua phép đối xứng tâm I là trung điểm cạnh AB. Bài 4 : Dựng ảnh của Tam giác AMN qua phép quay tâm O, góc quay 900, biết hình vuông ABCD tâm O có M là trung điểm AB, N là trung điểm OA. Bài 5 : Dựng ảnh của Hình lục giác đều ABCDEF qua phép vị tự tâm I là trung điểm BC,
tỉ số 1 k 2
Bài 6 : Dựng ảnh của Đường tròn (O; R) qua phép vị tự tâm I, tỉ số -2 cho trước. Bài 7 : Dựng ảnh của Cho 2 đường tròn (O; R) và (O’; 2R). Tìm các phép vị tự biến (O; R) thành (O’; 2R).
Bài 1 : Cho hai điểm A, B cố định trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó. Tìm quỷ tích trực tâm H bằng phép :
Dạng : Bài toán vẽ hình - dựng hình
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.