Chuyên đề 2 Phương trìnhlượng giác
QR

Chuyên đề 2 Phương trìnhlượng giác

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chuyên đề phương trình lượng giác Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! NGUYỄN TRỌNG TUẤN ***0974382796***01236507888 -

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNHLƯỢNG GIÁC

I. CÔNG THỨC

I. 1. Công thức lượng giác cơ bản

 

2 2 2

2

2

2

1 sin os 1 1 tan , ( ) os 2 1 tan .cot 1, ( ) 1 cot , 2 sin

a c a a a k k c a

a a a k k a a k k a

 

  

      

       

A

A A

I. 2. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

a. Cung đối: à v   

       

os os tan tan

sin sin cot cot

c c    

   

   

   

b. Cung bù: à v    

       

sin sin tan tan

os os cot cot c c

     

     

   

   

c. Cung phụ: à 2 v    

sin os tan cot 2 2

os sin cot tan 2 2

c

c

     

     

                                d. Cung hơn kém   : à v    

       

sin sin tan tan

os os cot cot c c

     

     

   

    Chú ý: cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém tan và cot 

I. 3. Công thức cộng

       

 

 

sin sin .cos cos .sin

os cos .cos sin .sin

tan tan tan 1 tan .tan

a b a b a b

a b a b a b

c a b a b a b

a b a b a b a b a b a b

  

  

  

  

  

   Chú ý: sin bằng sin.cos , cos.sin ; cos bằng cos.cos , sin.sin giữa trừ ; tan bằng tan tổng chia 1 trừ tích tan.

ThuVienDeThi.com

Chuyên đề phương trình lượng giác Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! NGUYỄN TRỌNG TUẤN ***0974382796***01236507888 -

Trang 2

I. 4. Công thức nhân đôi

2 2 2 2

2 2tan sin 2 2sin .cos os2 os sin 2cos 1 1 2sin tan 2 1 tan

a a a a c a c a a a a a a      

I. 5. Công thức hạ bậc

2 2 2 1 os2 1 os2 1 os2 sin os tan 2 2 1 os2 c a c a c a a c a a c a      

I. 6. Công thức tính theo tan 2 t  

2

2 2 2 2 1 2 sin cos tan , 1 1 1 2 2 t t t a a a a k k t t t

                  A

I. 7. Công thức nhân ba

3 3 3

2 3tan tan sin3 3sin 4sin os3 4cos 3cos tan3 1 3tan

a a a a a c a a a a a        I. 8. Công thức biến đổi tổng thành tích

   

cos cos 2cos os cos cos 2sin sin 2 2 2 2

sin sin 2sin os sin sin 2 os sin 2 2 2 2 sin sin tan tan , , tan tan , , cos .cos 2 cos .cos 2

a b a b a b a b a b c a b

a b a b a b a b a b c a b c

a b a b a b a b k k a b a b k k a b a b    

       

       

                        A A

I. 9. Công thức biến đổi tích thành tổng

   

   

   

1 cos .cos os os 2 1 sin .sin os os 2

1 sin .cos sin sin 2

a b c a b c a b

a b a b a b

       

       

       

I. 10. Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

Cung  0 0 0 0 30 6       

0 45 4       

0 60 3       

0 90 2       

0 2 120 3

      

0 3 135 4

      

0 5 150 6

        0 180 

sin 0 1 2

2 2

3 2 1 3 2

2 2

1 2 0

cos 1 3 2

2 2

1 2 0 1 2  2 2  3 2  1 

tan 0 1

3 1 3 ║ 3  1 

1

3  0

cot ║ 3 1

1

3 0 1

3  1  3  ║

Chú ý:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.