ThS. PHAN LÊ VĂN THẮNG
Chuyên đề23. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN T. Thắng 0937100049
Trường THPT Dĩ An Dĩ An - Bình Dương Mã đềthi 321 10/01/2017
Câu 01. Cho ba vectơ −→a = (2;−5;3) ; −→b = (0;2;−1) ; −→c = (1;7;2). Tính tọa độcủa vectơ −→d =
4−→a −1
3 −→b +3−→c .
A. −→d = 11; 1
3; 55
3
. B. −→d = 11; 11
3 ; 5
3
. C. −→d = 11; 11
3 ; 55
3
. D. −→d = 1; 11
3 ; 55
3
.
Câu 02. Cho ba vectơ −→a = (2;−5;3) ; −→b = (0;2;−1) ; −→c = (1;7;2). Tính tọa độcủa vectơ −→e = −→a −4−→b −2−→c . A. −→e = (0;27;−3). B. −→e = (0;−27;3). C. −→e = (2;27;3). D. −→e = (0;−27;−3).
Câu 03. Cho ba điểm A(1;−1;1), B(0;1;2), C(1;0;1). Tìm tọa độtrọng tâm G của tam giác ABC.
A. G(2;0;4). B. G 1
3;0; 2
3
. C. G 2
3;0; 4
3
. D. G −2
3;0;−4
3
.
Câu 04. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ biết A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), C′(4;5;−5). Tìm tọa độ A′ của hình hộp. A. A′ (−3;−5;6). B. A′ (3;5;−6). C. A′ (−3;5;6). D. A′ (3;5;6).
Câu 05. Tính −→a .−→b với −→a = (3;0;−6), −→b = (2;−4;0).
A. −→a .−→b = 6. B. −→a .−→b = 3. C. −→a .−→b = −6. D. −→a .−→b = 1.
Câu 06. Tính −→c .−→d với −→c = (1;−5;2), −→d = (4;3;−5).
A. −→c .−→d = −21. B. −→c .−→d = 12. C. −→c .−→d = 21. D. −→c .−→d = 2.
Câu 07. Tìm tọa độtâm và bán kính của mặt cầu x2 +y2 +z2 −8x−2y+1 = 0.
A. I (−4;−1;0), r = 16. B. I (−4;−1;0), r = 4. C. I (4;1;0), r = 4. D. I (4;1;0), r = 16.
Câu 08. Tìm tọa độtâm và bán kính của mặt cầu 3x2 +3y2 +3z2 −6x+8y+15z−3 = 0.
A. I 1;−4
3;−5
2
, r = 19
6 . B. I 1; 4
3; 5
2
, r = 19
6 .
C. I 1; 4
3;−5
2
, r = 19
6 . D. I −1; 4
3; 5
2
, r = 19
6 .
Câu 09. Lập phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(4;−3;7), B = (2;1;3).
A. (x−3)2 +(y+1)2 +(z−5)2 = 9. B. (x+3)2 +(y−1)2 +(z+5)2 = 3. C. (x+3)2 +(y−1)2 +(z+5)2 = 9. D. (x−3)2 +(y+1)2 +(z−5)2 = 3.
Câu 10. Lập phương trình mặt cầu đi qua điểm A(5;−2;1) và có tâm C(3;−3;1).
A. (x−3)2 +(y−3)2 +(z−1)2 = 5. B. (x−3)2 +(y+3)2 +(z−1)2 = 5. C. (x−3)2 +(y+3)2 +(z+1)2 = 5. D. (x+3)2 +(y+3)2 +(z−1)2 = 5.
Câu 11. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M (1;−2;4) và nhận −→n = (2;3;5) làm vectơ pháp tuyến. A. 2x+3y+5z+16 = 0. B. 2x+3y+5z−16 = 0. C. 2x+3y−5z−16 = 0. D. 2x−3y+5z−16 = 0.
1
ThuVienDeThi.com
ThS. PHAN LÊ VĂN THẮNG
Câu 12. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(0;−1;2) và song song với giá của mỗi vectơ −→u = (3;2;1) và −→v = (−3;0;1). A. x−3y+3z+9 = 0. B. x+3y+3z−9 = 0. C. x−3y+3z−9 = 0. D. x−3y−3z−9 = 0.
Câu 13. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(−3;0;0), B(0;−2;0) và C(0;0;−1).
A. 2x+3y−6z−6 = 0. B. 2x−3y−6z+6 = 0. C. 2x+3y−6z+6 = 0. D. 2x+3y+6z+6 = 0.
Câu 14. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2;3;7) và B(4;1;3).
A. x+y−2z+9 = 0. B. x−y−2z+9 = 0. C. x−y−2z−9 = 0. D. x−y+2z+9 = 0.
Câu 15. Lập phương trình của mặt phẳng (Oxy).
A. x+y = 0. B. z = 0. C. x = 0. D. y = 0.
Câu 16. Lập phương trình của mặt phẳng (Oyz).
A. z = 0. B. x+y = 0. C. y = 0. D. x = 0.
Câu 17. Lập phương trình của mặt phẳng (Oxz).
A. x = 0. B. z = 0. C. x+y = 0. D. y = 0.
Câu 18. Lập phương trình của các mặt phẳng đi qua điểm M (2;6;−3) và lần lượt song song với mặt phẳng tọa độ(Oxy). A. x = 2. B. x+z = 12. C. z = −3. D. y = 6.
Câu 19. Lập phương trình của các mặt phẳng đi qua điểm M (2;6;−3) và lần lượt song song với mặt phẳng tọa độ(Oyz). A. y = 6. B. z = −3. C. x = 2. D. x+z = 12.
Câu 20. Lập phương trình của các mặt phẳng đi qua điểm M (2;6;−3) và lần lượt song song với mặt phẳng tọa độ(Oxz). A. x+z = 12. B. x = 2. C. y = 6. D. z = −3.
Câu 21. Lập phương trình của mặt phẳng chứa trục Ox và điểm P(4;−1;2).
A. x−2z = 0. B. 2y+z = 0. C. y+z = 0. D. x+4y = 0.
Câu 22. Lập phương trình của mặt phẳng chứa trục Oy và điểm Q(1;4;−3).
A. 3y+4z = 0. B. x−y−z = 0. C. 4x−y = 0. D. 3x+z = 0.
Câu 23. Lập phương trình của mặt phẳng chứa trục Oz và điểm R(3;−4;7).
A. x+y−z = 0. B. x+y+1 = 0. C. 4x+3y = 0. D. 2y+z = 0.
Câu 24. Cho ba điểm A(5;1;3), C(5;0;4), D(4;0;6). Viết phương trình của mặt phẳng (ACD).
A. x+2y+2z−14 = 0. B. 2x+y+z+14 = 0. C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.